Thị trường tôm ngày 24/4/2019
 

Thị trường tôm ngày 24/4/2019

+ Tại Bình Định, 1 số ao nuôi đang bị bệnh phân trắng, giá tôm thẻ oxy cỡ 100 con/kg ở mức 110.000 đ/kg, tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 95.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ sống thu mua tại Bình Định, đ/kg

Chủng loại

24/4/2019

17/4/2019

19/2/2019

16/1/2019

Tôm thẻ cỡ 48 con/kg

 

168000

 

 

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

 

 

 

160000

Tôm thẻ cỡ 57 con/kg

 

 

1770000

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

110000

 

 

 

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 24/4 không đổi so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 24/4, SVS chào giá tôm thẻ nguyên con cỡ 40 con/kg ở mức 137.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

24/4/2019

23/4/2019

22/4/2019

19/4/2019

18/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 60 con/kg

110000

110000

110000

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

24/4/2019

23/4/2019

22/4/2019

19/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

24/4/2019

23/4/2019

22/4/2019

19/4/2019

18/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ nguyên con tại nhà máy Thủy sản SVS, nghìn đồng/kg

 

24/4

20 con/kg

207

25 con/kg

177

30 con/kg

157

40 con/kg

137

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 14/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu lột vỏ chừa đuôi (PTO)

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

1.63

        6,765

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng EZP hấp đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

14.08

        8,811

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

0.79

        5,750

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO hấp đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

1.8

        6,700

16/04/2019

Tôm thẻ tẩm bột cấp đông

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

14

        5,200

16/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Poland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2

        7,500

15/04/2019

Tôm thẻ chân trắng bóc vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, duỗi đông lạnh

Thailand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

5.4

     10,889

14/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.72

        9,370

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 16/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm sú nguyên con chưa bóc vỏ đã luộc chín đông lạnh size 26/30 (10 hộp/thùng)

China

TNHH XNK TAY NAM

CIF

KC

2.36

        8,300

17/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.3

        7,410

17/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.55

        7,300

16/04/2019

Tôm sú sản phẩm chần bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

10

     14,200

16/04/2019

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

4.99

     11,795

16/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1

        8,400

16/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1

        8,150

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 24/4, giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg và 80 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

24/4

23/4

22/4

19/4

18/4

40 con/kg

170

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

140

140

70 con/kg

130

130

130

130

130

80 con/kg

115

120

120

120

120

90 con/kg

105

105

105

110

110

100 con/kg

90

90

90

95

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/4

23.150

23.250

23.149

23.259

23.140

23.240

3.436

3.496

3.430

3.511

19/4

23.160

23.260

23.160

23.270

23.150

23.250

3.433

3.493

3.424

3.505

22/4

23.155

23.255

23.159

23.269

23.150

23.250

3.432

3.492

3.424

3.505

23/4

23.165

23.265

23.168

23.278

23.160

23.260

3.430

3.490

3.422

3.502

24/4

23.170

23.270

23.168

23.278

23.160

23.260

3.426

3.486

3.417

3.497

Thay đổi

0.005

0.005

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.004

-0.004

-0.005

-0.005

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo