Thị trường tôm ngày 24/4/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 24/4/2018

+ Tại Ninh Thuận, tôm vụ 1 đã thả nuôi được 1 tháng nhưng hiện nay dịch đỏ thân đang gia tăng. Diện tích tôm dịch bệnh chiếm 50% diện tích thả nuôi. Ước tính diện tích đã thả nuôi vụ 1 chiếm 30-35% tổng diện tích.

Nguồn cung tôm thấp trong khi giá tôm đá liên tục sụt giảm. Tuy nhiên giá tôm Oxy vẫn khá tốt. Giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 98.000-100.000 đ/kg; giá tôm thẻ oxy cỡ 100 con/kg có mức 130.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg có mức 160.000 đ/kg, cỡ 60 con/kg có mức 150.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Ninh Thuận (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 Kích cỡ

24/04/2018

20/04/2018

19/04/2018

12/04/2018

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

113000-115000

115000

115000

125000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

108000-110000

110000

110000

120000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

103000-105000

105000

105000

115000-118000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

98000-100000

100000

100000

110000-113000

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

93000-95000

95000

95000

105000-108000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 24/04, tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 78.000-80.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh); 80.000-82.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

24/04/2018

23/04/2018

18/04/2018

12/04/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

73000-75000

73000-77000

83000-87000

83000-87000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-82000

88000-92000

88000-92000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-87000

93000-97000

93000-97000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-92000

98000-102000

98000-102000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-97000

103000-107000

103000-107000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

24/04/2018

23/04/2018

18/04/2018

12/04/2018

10/04/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-82000

88000-92000

88000-92000

88000-90000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-87000

93000-97000

93000-97000

93000-95000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-92000

98000-102000

98000-102000

98000-100000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-97000

103000-107000

103000-107000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

24/04/2018

23/04/2018

17/04/2018

12/04/2018

11/04/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-82000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-87000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-92000

96000-98000

98000-100000

98000-100000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-97000

101000-103000

103000-105000

103000-105000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

 

 

150000

150000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

 

 

 

155000-156000

155000-156000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 16/20 của Việt Nam ngày 14/04-17/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.5

     8,050

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG QT ITC PHU HUU

CFR

LC

2.5

     7,000

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

Egypt

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

CAD

0.77

     8,571

16/04/2018

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.5

     8,650

16/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.40

    10,688

14/04/2018

Tôm thẻ tươi PTO đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.01

    12,300

14/04/2018

Tôm thẻ chiên bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi, tẩm bột đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

7.62

    13,228

14/04/2018

Tôm thẻ tươi PD đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

1.95

    14,900

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 14/04-16/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/04/2018

Tôm su bo đau tươi đông lanh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.15

    15,800

14/04/2018

Tôm sú tươi HLSO xẻ lưng đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.00

    12,100

14/04/2018

Tôm sú tươi HLSO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.5

    13,200

14/04/2018

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.5

    13,900

14/04/2018

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1

    12,300

14/04/2018

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2

    13,250

14/04/2018

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.6

    10,300

14/04/2018

Tôm Sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.66

    19,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ           

Tin thế giới

+ Ngày 24/04, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

24/04

23/04

20/04

19/04

18/04

40 con/kg

170

170

170

170

170

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

135

135

135

70 con/kg

130

130

125

130

130

80 con/kg

120

120

120

120

120

90 con/kg

110

110

110

110

110

100 con/kg

105

105

105

100

100

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/04

22.735

22.805

22.728

22.808

22.720

22.810

3.592

3.652

3.587

3.670

19/04

22.745

22.815

22.731

22.811

22.730

22.820

3.605

3.665

3.593

3.676

20/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.720

22.810

3.597

3.657

3.585

3.668

23/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.587

3.647

3.579

3.662

24/04

22.735

22.805

22.723

22.803

22.720

22.810

3.574

3.634

3.567

3.649

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.004

-0.004

0.000

0.000

-0.013

-0.013

-0.012

-0.013

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo