Thị trường tôm ngày 24/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 24/10/2017

+ Tại Quảng Ninh, giá tôm thẻ không đổi so với cuối tuần trước. Tôm thẻ đá cỡ 100con/kg ở mức 110000 đ/kg. Giá tôm thẻ sống cỡ 125 con/kg ở mức 120000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

24/10

20/10

12/10

11/10

 Cỡ 100 con/kg

110000

110000

120000-122000

120000-122000

 Cỡ 90 con/kg

115000

115000

125000-127000

125000-127000

 Cỡ 80 con/kg

120000

120000

130000-132000

130000-132000

 Cỡ 70 con/kg

125000

125000

135000-137000

135000-137000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Giá tôm thẻ giao tại điểm giao hàng trên sông Ka long - Đông Hưng, Trung Quốc (giá tham chiếu quy đổi), đ/kg

Kích cỡ 

24/10

20/10

12/10

11/10

Cỡ 100 con/kg

115000

115000

125000-127000

125000-127000

 Cỡ 90 con/kg

120000

120000

130000-132000

130000-132000

Cỡ 80 con/kg

125000

125000

135000-137000

135000-137000

 Cỡ 70 con/kg

130000

130000

140000-142000

140000-142000

Nguồn: AgroMonitor

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 16/20 của Việt Nam ngày 16/10-17/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/10/2017

Tôm thẻ nguyên con hấp đông lạnh

Australia

CANG TIEN SA

CIF

TTR

4

     9,860

17/10/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi tẩm bột chiên đông lạnh

Singapore

C CAI MEP TCIT (VT)

FOB

LC

2.89

     9,792

17/10/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

2.74

    12,667

17/10/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

3.92

    12,550

16/10/2017

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Germany

CANG TIEN SA

CFR

TTR

2

    13,000

16/10/2017

Tôm thẻ chân trắng lăn bột đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3.36

     7,200

16/10/2017

Tôm thẻ PD IQF đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

8.8

     7,600

16/10/2017

Tôm the hap đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.45

    11,350

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 14/10-17/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/10/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

CANG VICT

C&F

TTR

1.81

    17,306

17/10/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

CANG VICT

C&F

TTR

1.09

    16,975

17/10/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Singapore

C CAI MEP TCIT (VT)

FOB

LC

1.81

    18,150

16/10/2017

Tôm sú vỏ tươi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.65

    16,000

15/10/2017

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

4

    32,188

14/10/2017

Tôm su tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.29

    16,300

14/10/2017

Tôm su tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.20

    16,900

14/10/2017

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

3.24

    17,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 24/10, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

24/10

23/10

20/10

19/10

18/10

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

175

175

170

170

170

70 con/kg

165

165

165

160

160

80 con/kg

155

155

150

150

150

90 con/kg

140

140

130

130

130

100 con/kg

130

130

125

120

120

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo thống kê của Trung tâm Thương mại Thế giới (ITC), 7 tháng đầu năm 2017, nhập khẩu tôm vào Hàn Quốc đạt 307.3 triệu USD; tăng 13% so với cùng kỳ năm 2016. Trong số các nguồn cung tôm lớn nhất cho Hàn Quốc, nhập khẩu tôm vào Hàn Quốc từ Việt Nam, Thái Lan, Ecuador tăng lần lượt 15,8%; 26,8%; 33,9% trong khi nhập khẩu từ Trung Quốc giảm 37,4% so với cùng kỳ năm 2016.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.411

3.456

3.394

3.473

19/10

22.685

22.755

22.670

22.750

22.670

22.760

3.401

3.458

3.393

3.471

20/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.408

3.467

3.399

3.478

23/10

22.680

22.750

22.670

22.750

22.670

22.760

3.405

3.464

3.396

3.475

24/10

22.685

22.755

22.675

22.755

22.670

22.760

3.395

3.454

3.386

3.465

Thay đổi

0.005

0.005

0.005

0.005

0.000

0.000

-0.010

-0.010

-0.010

-0.010

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo