Thị trường tôm ngày 24/1/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 24/1/2018

+ Tại Tây Nam Bộ, lượng tôm hạn chế, diện tích thả nuôi mới cũng không nhiều. Hiện nay chủ yếu bán tôm sống tiêu thụ nội địa.

Giá tôm thẻ tại các tỉnh Tây Nam Bộ dao động ở mức 105.000-110.000 đ/kg với cỡ 100 con/kg; 115.000-120.000 đ/kg cỡ 80 con/kg. Giá tôm sú oxy cỡ 20 con/kg và 30 con/kg ở mức 300.000-330.000 đ/kg; 250.000-260.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

24/01/2018

17/01/2018

12/01/2018

09/01/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

102000-105000

102000-105000

102000-105000

102000-105000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

105000-110000

105000-110000

107000-110000

107000-110000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

110000-115000

110000-115000

112000-115000

112000-115000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

115000-120000

115000-120000

117000-120000

117000-120000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

120000-125000

120000-125000

122000-125000

122000-125000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 13/01-16/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/01/2018

Tôm thẻ chân trắng CPDTO hấp đông lạnh

Australia

CANG VICT

C&F

TTR

3.19

     1,100

16/01/2018

Tôm thẻ chân trắng CPDTO hấp đông lạnh

Australia

CANG VICT

C&F

TTR

1.59

     1,100

16/01/2018

Tôm thẻ tươi PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.15

    10,700

16/01/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

5.44

    10,898

15/01/2018

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

19.98

     9,000

15/01/2018

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

20.06

     9,000

15/01/2018

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PTO

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

14.81

    12,897

13/01/2018

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PTO

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

4.52

    12,787

13/01/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.85

    10,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 12/01-16/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/01/2018

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh loại I

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

0.11

    11,687

16/01/2018

Tôm sú PTO tẩm bột đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CPT

LC

3.80

     8,571

15/01/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.75

    11,636

14/01/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

2.41

    11,795

12/01/2018

Tôm sú vỏ đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

1.15

     8,100

12/01/2018

Tôm sú thịt PD đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

6.24

     8,950

12/01/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

2.41

    11,795

12/01/2018

Tôm sú nguyên con

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.33

     8,590

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 24/01, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

24/01

23/01

22/01

19/01

18/01

40 con/kg

205

205

205

205

205

50 con/kg

195

195

195

195

195

60 con/kg

185

185

185

185

185

70 con/kg

170

170

170

180

180

80 con/kg

155

155

160

170

170

90 con/kg

140

140

140

150

150

100 con/kg

130

130

135

140

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/01

22.675

22.745

22.668

22.748

22.650

22.740

3.499

3.559

3.491

3.572

19/01

22.675

22.745

22.667

22.747

22.650

22.740

3.508

3.568

3.441

3.521

22/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.650

22.740

3.516

3.576

3.510

3.591

23/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.515

3.575

3.507

3.588

24/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.516

3.576

3.509

3.590

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.001

0.001

0.002

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo