Thị trường tôm ngày 23/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 23/6/2017

+ Ngày 23/06, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Ninh Thuận, Bình Thuận ở mức 102.000 đ/kg; cỡ 80 con/kg ở mức 112.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh). Với tôm kiểm tra kháng sinh giá cũng không đổi so với đầu tuần.

Diễn biến giá tôm thẻ đông lạnh không kiểm tra kháng sinh tại Ninh Thuận, Bình Thuận, đ/kg

 

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

23/06

112.000

107.000

102.000

20/06

112.000

107.000

102.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm thẻ đông lạnh đã kiểm tra kháng sinh tại Ninh Thuận, Bình Thuận, đ/kg

 

 80 con/kg

 90 con/kg

 100 con/kg

23/06

112.000

107.000

102.000

20/06

112.000

107.000

102.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

+ Tại Trà Vinh, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg không đổi so với hôm 21/06, có mức 93.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại Trà Vinh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 

Cỡ 50 con/kg

Cỡ 80 con/kg

Cỡ 90 con/kg

Cỡ 100 con/kg

23/06

 

103.000-104.000

97.000-98.000

93.000-94.000

21/06

126.000-128.000

103.000-104.000

97.000-98.000

93.000-94.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 16/06-22/06 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa tăng nhẹ, có mức từ 360.000-380.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 16/06-22/06 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg không đổi so với tuần 09/06-15/06.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

16/06-22/06

360000-380000

180000-200000

09/06-15/06

350000-360000

180000-200000

02/06-08/06

330000-350000

180000-200000

26/05-01/06

300000-330000

170000-190000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

16/06-22/06

 

300000

135000

80000

160000

115000

80000

09/06-15/06

 

300000

125000

70000

160000

120000

80000

02/06-08/06

 

320000

140000

80000

150000

115000

80000

26/05-01/06

 

320000

160000

70000

150000

120000

90000

19/05-25/05

 

330000

180000

80000

160000

125000

90000

12/05-18/05

 

330000

210000

100000

160000

140000

120000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

09/06-15/06

92000-95000

Hàng ít

02/06-08/06

95000-98000

Hàng ít

26/05-01/06

98000-100000

Hàng ít

19/05-25/05

100000-102000

Hàng ít

12/05-18/05

103000-105000

Hàng ít

05/05-12/05

110000-112000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 18/06-20/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

20/06/2017

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

8

     7,300

20/06/2017

Tôm the tươi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.77

     8,850

20/06/2017

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh PD

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.24

    10,251

20/06/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh

Israel

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

6.67

     8,000

19/06/2017

Tôm thẻ chân trắng, tôm thịt, đông lạnh

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

4.29

     8,065

19/06/2017

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ bỏ đuôi luộc đông lạnh

Thailand

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.39

    12,850

19/06/2017

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PTO

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.89

    11,023

18/06/2017

Tôm thẻ thịt PD đông lạnh

Italy

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

DP

6.3

     7,900

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 17/06-20/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

20/06/2017

Tôm sú tươi còn vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

0.43

    16,300

20/06/2017

Tôm sú vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

5.5

    12,400

19/06/2017

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1

    12,500

18/06/2017

Tôm sú vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.17

    15,200

17/06/2017

Tôm sú thịt tươi đông lạnh

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

2.97

    16,134

17/06/2017

Tôm sú nguyên con đông lốc

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.5

     7,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 21/6, Tổng cục Thủy sản, Bộ NN&PTNT, Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu thủy sản Việt Nam (VASEP) và Chương trình Quản lý Tổng lý tổng hợp vùng ven biển, Cơ quan Hợp tác Phát triển Đức (ICMP-GIZ) tổ chức đối thoại “Làm thế nào để nâng cao giá trị tôm Việt Nam” tại thành phố Cần Thơ. Theo đó, ngành tôm cần rà soát quy hoạch, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất để nâng cao giá trị con tôm Việt Nam.

Tin thế giới 

+ Ngày 23/06, giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 baht/kg so với ngày hôm trước. Trong khi các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

 

40 con/kg

50 con/kg

60 con/kg

70 con/kg

80 con/kg

90 con/kg

100 con/kg

23/06/17

200

180

170

160

155

150

140

22/06/17

200

180

170

165

155

150

145

21/06/17

200

180

175

170

155

150

145

20/06/17

200

180

175

170

155

150

145

19/06/17

200

180

175

170

160

155

150

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

19/06

22.670

22.740

22.660

22.740

22.650

22.750

3.304

3.362

3.299

3.376

20/06

22.690

22.760

22.680

22.760

22.660

22.760

3.308

3.361

3.292

3.368

21/06

22.690

22.760

22.675

22.755

22.660

22.760

3.301

3.352

3.292

3.369

22/06

22.690

22.760

22.680

22.760

22.660

22.760

3.302

3.352

3.290

3.366

23/06

22.690

22.760

22.680

22.760

22.660

22.760

3.299

3.348

3.290

3.366

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.003

-0.004

0.000

0.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo