Thị trường tôm ngày 23/4/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 23/4/2019

+ Tại ĐBSCL, nguồn cung tôm sú ít, khoảng 3 tháng nữa mới lại nhiều, tầm tháng 5 nông dân mới thả nuôi. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 23/4 không đổi so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 24/4, Cẩm Vui chào giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 73.000 đ/kg, giảm 1.000 đ/kg so với hôm 21/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

22/4/2019

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 60 con/kg

110000

 

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

22/4/2019

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

22/4/2019

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ ngâm tại nhà máy Cẩm Vui, nghìn đồng/kg

 

24/4

21/4

17/4

10/4

7/4

29/3

20 con/kg

165

160

165

170

183

185

25 con/kg

145

140

145

145

153

155

30 con/kg

138

135

140

135

140

142

35 con/kg

125

125

133

125

130

133

40 con/kg

122

120

123

120

127

130

45 con/kg

108

108

110

112

117

119

50 con/kg

98

104

106

105

107

106

60 con/kg

93

98

101

100

103

102

65 con/kg

92

92

93

90

92

 

70 con/kg

90

91

90

88

91

92

80 con/kg

74

76

80

81

84

83

90 con/kg

74

75

78

80

84

82

100 con/kg

73

74

76

80

83

80

110 con/kg

72

73

74

77

82

78

120 con/kg

70

72

73

75

79

76

130 con/kg

65

70

72

73

75

73

140 con/kg

62

66

68

68

71

71

150 con/kg

57

62

64

63

64

66

160 con/kg

54

61

63

61

61

64

170 con/kg

53

60

62

59

60

63

180 con/kg

51

60

60

57

59

62

190 con/kg

50

58

58

55

58

61

200 con/kg

50

56

57

55

58

61

250 con/kg

45

48

50

45

54

56

300 con/kg

35

40

40

35

44

44

350 con/kg

30

30

30

30

30

34

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 16/20 của Việt Nam ngày 14/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CONT SPITC

CFR

TTR

3

        9,000

17/04/2019

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CONT SPITC

CFR

TTR

3.99

        7,150

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng tẩm bột đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.36

        6,600

17/04/2019

Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi tẩm bột sơ chiên đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

14.06

        9,646

16/04/2019

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

7.35

        9,259

16/04/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

1.01

        9,333

16/04/2019

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.10

        8,609

14/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4.49

     10,692

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 13/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.5

        8,700

16/04/2019

Tôm sú hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

1.36

     18,188

16/04/2019

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

1.82

     13,999

16/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.5

     10,600

13/04/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.49

        7,800

13/04/2019

Tôm sú tươi bỏ đầu, còn vỏ, còn đuôi xẻ lưng đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.25

     15,000

13/04/2019

Tôm sú thịt bỏ đầu còn đuôi, tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

5.36

     19,550

13/04/2019

Tôm sú nguyên con luộc đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

0.12

        7,160

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 23/4, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm qua.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

23/4

22/4

19/4

18/4

17/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

140

135

70 con/kg

130

130

130

130

125

80 con/kg

120

120

120

120

120

90 con/kg

105

105

110

110

110

100 con/kg

90

90

95

95

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

17/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.428

3.488

3.422

3.503

18/4

23.150

23.250

23.149

23.259

23.140

23.240

3.436

3.496

3.430

3.511

19/4

23.160

23.260

23.160

23.270

23.150

23.250

3.433

3.493

3.424

3.505

22/4

23.155

23.255

23.159

23.269

23.150

23.250

3.432

3.492

3.424

3.505

23/4

23.165

23.265

23.168

23.278

23.160

23.260

3.430

3.490

3.422

3.502

Thay đổi

0.010

0.010

0.009

0.009

0.010

0.010

-0.002

-0.002

-0.002

-0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo