Thị trường tôm ngày 23/4/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 23/4/2018

+ Tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 78.000-80.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh); 80.000-82.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh). Giá tôm thẻ liên tục giảm trong bối cảnh giá thức ăn tôm thành phẩm tăng.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

23/04/2018

18/04/2018

12/04/2018

10/04/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

73000-77000

83000-87000

83000-87000

83000-85000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

78000-82000

88000-92000

88000-92000

88000-90000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

83000-87000

93000-97000

93000-97000

93000-95000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

88000-92000

98000-102000

98000-102000

98000-100000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

93000-97000

103000-107000

103000-107000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

23/04/2018

18/04/2018

12/04/2018

10/04/2018

09/04/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

78000-82000

88000-92000

88000-92000

88000-90000

88000-92000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

83000-87000

93000-97000

93000-97000

93000-95000

93000-97000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

88000-92000

98000-102000

98000-102000

98000-100000

98000-102000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

93000-97000

103000-107000

103000-107000

103000-105000

103000-107000

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

 

 

 

 

125000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

23/04/2018

17/04/2018

12/04/2018

11/04/2018

04/04/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

78000-82000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

83000-87000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

88000-92000

96000-98000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

93000-97000

101000-103000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Tôm thẻ cỡ 40 con/kg

 

 

150000

150000

150000

Tôm thẻ cỡ 30 con/kg

 

 

155000-156000

155000-156000

155000-156000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 16/04-17/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

2

     7,700

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG QT ITC PHU HUU

CFR

LC

4

     6,500

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.2

     8,800

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Canada

CANG VICT

CFR

LC

0.49

    11,243

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Canada

CANG VICT

CFR

LC

0.60

    11,243

17/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Canada

CANG VICT

CFR

LC

1.40

    11,243

16/04/2018

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2

     8,000

16/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

6.23

    11,077

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 13/04-16/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

16/04/2018

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.94

    15,029

16/04/2018

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.13

    13,447

14/04/2018

Tôm sú HLSO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.64

    18,700

13/04/2018

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

4.28

    11,008

13/04/2018

Tôm Sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.65

    11,794

13/04/2018

Tôm Sú PD đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.08

    22,100

13/04/2018

Tôm Sú PD đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.13

    22,750

13/04/2018

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.83

    12,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Ngày 11/4, công ty Điện lực tỉnh Bến Tre thông tin tại buổi giám sát của HĐND tỉnh ở huyện Ba Tri cho biết, ngành điện tỉnh Bến Tre đã tái khởi động Dự án cấp điện nuôi tôm công nghiệp tỉnh đến năm 2020.

+ Ngày 20/4, Phòng NN&PTNT huyện Tuy Phước (tỉnh Bình Định) cho biết, tính đến trung tuần tháng 4 trên địa bàn huyện đã có 1,62 ha tôm nuôi trong vụ 1 năm 2018 của bà con ngư dân thôn Nhân Ân, xã Phước Thuận bị nhiễm vi rút đốm trắng.

Tin thế giới    

+ Ngày 23/04, giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg và 70 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

23/04

20/04

19/04

18/04

17/04

40 con/kg

170

170

170

170

175

50 con/kg

160

160

160

160

165

60 con/kg

140

135

135

135

145

70 con/kg

130

125

130

130

135

80 con/kg

120

120

120

120

125

90 con/kg

110

110

110

110

115

100 con/kg

105

105

100

100

110

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Các công ty thủy sản của Argentina, Bộ trưởng thủy sản của nước này và đại diện của hội đồng các công ty đánh bắt thủy sản Argentina đã tổ chức cuộc họp tại Brasilia trong trung tuần tháng 4 với các quan chức Brazil, nhằm gỡ bỏ rào cản tư pháp đối với một số công ty Argentina bị cấm xuất khẩu tôm đến Brazil trong năm 2013 và đưa tôm Argentina trở lại thị trường Brazil.

+ Theo báo cáo của Citywire, thuế chống bán phá giá của Mỹ đối với tôm Ấn Độ sẽ không ảnh hưởng đến việc nhập khẩu tôm từ thị trường này do như cầu tôm của Mỹ liên tục tăng, trong khi các trang trại nuôi của Ấn Độ cũng thay đổi về kỹ thuật nuôi trồng để cải thiện chất lượng và sản lượng tôm.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

17/04

22.735

22.805

22.724

22.804

22.720

22.810

3.594

3.654

3.589

3.672

18/04

22.735

22.805

22.728

22.808

22.720

22.810

3.592

3.652

3.587

3.670

19/04

22.745

22.815

22.731

22.811

22.730

22.820

3.605

3.665

3.593

3.676

20/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.720

22.810

3.597

3.657

3.585

3.668

23/04

22.740

22.810

22.727

22.807

22.720

22.810

3.587

3.647

3.579

3.662

Thay đổi

0.000

0.000

-0.003

-0.003

0.000

0.000

-0.010

-0.010

-0.006

-0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo