Thị trường tôm ngày 23/11/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 23/11/2017

+ Tại Hà Tĩnh, nguồn cung tôm khan hiếm, tôm đã thả nuôi trước đó do ảnh hưởng của thời tiết mưa nhiều, lạnh nên ăn chậm, lớn chậm. Hiện các ao hầu như tôm ở mức khá nhỏ, khoảng 180-200 con/kg. Lượng bắt thấp, hầu như chỉ khoảng 1 vài tấn/ngày, chủ yếu bắt tôm sống. Do nguồn cung khan hiếm nên chủ yếu bắt tôm sống, hầu như không có tôm để bắt tôm đá. Giá tôm sống 100 con/kg ở mức 120.000 đ/kg; tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg thương lái thu mua ở mức 110.000-113.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

23/11

22/11

21/11

14/11

13/11

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

110000-113000

110000-113000

110000-113000

112000-113000

112000-113000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

115000-118000

115000-118000

115000-118000

117000-118000

117000-118000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

120000-123000

120000-123000

120000-123000

122000-123000

122000-123000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

125000-128000

125000-128000

125000-128000

127000-128000

127000-128000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 17/11-23/11 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa ổn định, có mức từ 380.000-420.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 17/11-23/11 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg không đổi so với tuần 03/11-09/11.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

17/11-23/11

380000-420000

180000-200000

03/11-09/11

380000-420000

180000-200000

27/10-02/11

350000-380000

160000-180000

20/10-26/10

360000-380000

160000-180000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

17/11-23/11

 

450000

260000

220000

170000

125000

120000

03/11-09/11

 

450000

240000

200000

170000

150000

120000

27/10-02/11

 

440000

240000

200000

170000

150000

110000

20/10-26/10

 

460000

260000

220000

165000

150000

115000

13/10-19/10

 

400000

190000

170000

170000

150000

115000

06/10-12/10

 

365000

170000

140000

160000

135000

105000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

10/11-16/11

105000

Hàng ít

27/10-02/11

108000

Hàng ít

20/10-26/10

108000

Hàng ít

13/10-19/10

108000

Hàng ít

06/10-12/10

110000-112000

Hàng ít

29/09-05/10

110000-112000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 11/11-14/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

14/11/2017

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

USA

C CAI MEP TCIT (VT)

DDP

LC

14.16

    12,115

14/11/2017

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

C&F

TTR

2.00

     9,850

13/11/2017

Tom the RPD dong lanh

China

CK MONG CAI

DAP

TTR

3.7

     7,804

13/11/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

2.16

     9,100

13/11/2017

Tôm the tuoi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

CFR

LC

2.54

     9,530

11/11/2017

Tôm thẻ PD chần đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

19.7

    10,850

11/11/2017

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.92

     9,000

11/11/2017

Tôm thẻ thịt lột vỏ bỏ đầu còn đuôi (PDTO) đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

7.2

     9,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 09/11-14/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

14/11/2017

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

16.2

    13,081

14/11/2017

Tôm sú PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

3.82

    13,420

10/11/2017

Tôm sú CPDTO hấp đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

0.45

    16,740

10/11/2017

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.3

    27,800

09/11/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.96

     9,750

09/11/2017

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.3

     9,600

09/11/2017

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

4.86

    11,188

09/11/2017

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

3.24

    11,339

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 23/11, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

23/11

22/11

21/11

20/11

17/11

40 con/kg

200

200

200

200

200

50 con/kg

190

190

190

190

190

60 con/kg

175

175

175

175

175

70 con/kg

170

170

170

170

170

80 con/kg

160

160

160

160

160

90 con/kg

150

150

150

150

150

100 con/kg

140

140

140

140

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Kết quả khảo sát tại Hội nghị GOAL cho thấy các nhà sản xuất Thái Lan dự kiến sản lượng đạt 320.000 tấn năm 2017, tăng lên 340.000 tấn năm 2018; và 350.000 tấn năm 2019.

+ Peru sẽ sớm bắt đầu xuất khẩu tôm thẻ chân trắng đông lạnh sang Trung Quốc, theo thỏa thuận giữa hai nước được ký trong tuần tháng 11/2017. Tính đến hết tháng 10/2017, sản lượng tôm của Peru đã đạt khoảng 20.000 tấn. Đến cuối năm 2017, nước này sẽ thu hoạch khoảng 23.000-24.000 tấn, tăng trưởng khoảng 20% ​​so với năm 2016.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

17/11

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.397

3.456

3.390

3.469

20/11

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.399

3.458

3.392

3.472

21/11

22.675

22.745

22.665

22.745

22.660

22.750

3.396

3.455

3.390

3.469

22/11

22.685

22.755

22.670

22.750

22.660

22.750

3.398

3.457

3.391

3.469

23/11

22.690

22.760

22.680

22.760

22.670

22.760

3.414

3.459

3.401

3.480

Thay đổi

0.005

0.005

0.010

0.010

0.010

0.010

0.006

0.002

0.010

0.011

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo