Thị trường tôm ngày 22/6/2018
 

Thị trường tôm ngày 22/6/2018

+ Tại Ninh Thuận, giá tôm thẻ tạm chững. Tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg thương lái vẫn thu mua với mức giá 80.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Ninh Thuận (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 Kích cỡ

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

14/06/2018

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

95000

95000

95000

93000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

90000

90000

90000

88000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

85000

85000

85000

83000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

80000

80000

80000

78000

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

75000

75000

75000

73000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Tây Nam Bộ giá tôm thẻ nguyên liệu không đổi so với hôm trước. Giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 74.000 đ/kg  (không kiểm kháng sinh, ao đất); 77.000-78.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

Tôm thẻ cỡ 150 con/kg

 

 

65000

 

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

 

 

68000-71000

 

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

69000

69000

68000-70000

69000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

74000

73000-75000

74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

79000

78000-80000

79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

84000

83000-85000

84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

89000

88000-90000

89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

69000

69000

68000-70000

69000

69000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

74000

73000-75000

74000

74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

79000

78000-80000

79000

79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

84000

83000-85000

84000

84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

89000

88000-90000

89000

89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

22/06/2018

21/06/2018

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

Tôm thẻ cỡ 140 con/kg

 

 

 

 

65000

Tôm thẻ cỡ 130 con/kg

 

 

 

 

66000

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

 

 

 

 

67000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

74000

73000-75000

74000

74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

79000

78000-80000

79000

79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

84000

83000-85000

84000

84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

89000

88000-90000

89000

89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 09/06-12/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

12/06/2018

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đầu bỏ đuôi hấp đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

C&F

KC

2

    14,350

12/06/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3

     5,250

12/06/2018

Tôm thẻ chân trắng, lột vỏ, tẩm bột gia vị tỏi, hành lá

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

12.75

    11,048

12/06/2018

Tôm thẻ tươi, lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, xiên que đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.51

    10,248

11/06/2018

Tôm thẻ chân trắng PTO tẩm bột đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

2.05

     7,000

11/06/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.48

     5,400

11/06/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.89

     8,811

09/06/2018

Tôm thẻ Tempura tẩm bột, có hương tỏi chiên sơ đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.31

     9,920

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 10/06-12/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

12/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.6

    10,700

12/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.55

    11,750

12/06/2018

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

2.8

    12,400

12/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.3

     8,900

11/06/2018

Tôm sú NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

0.63

    15,000

11/06/2018

Tôm sú NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

0.90

    13,214

11/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.3

     8,900

10/06/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu còn đuôi đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.08

    12,547

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo Chi cục Thủy sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tính đến tháng 6/2018 toàn tỉnh có khoảng 3.417ha nuôi tôm thương phẩm, trong đó có 600ha nuôi theo hình thức công nghiệp.

Tin thế giới    

+ Ngày 22/06, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác tăng 5 bath/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

22/06

21/06

20/06

19/06

18/06

40 con/kg

160

155

155

155

155

50 con/kg

155

150

150

150

150

60 con/kg

150

145

145

145

145

70 con/kg

145

140

140

140

140

80 con/kg

135

130

130

130

130

90 con/kg

125

125

125

125

125

100 con/kg

120

120

120

120

120

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

18/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.780

22.870

3.514

3.574

3.508

3.589

19/06

22.810

22.880

22.800

22.880

22.800

22.890

3.518

3.578

3.507

3.588

20/06

22.820

22.890

22.818

22.898

22.810

22.900

3.495

3.555

3.497

3.578

21/06

22.830

22.900

22.823

22.903

22.820

22.910

3.502

3.562

3.491

3.571

22/06

22.860

22.930

22.864

22.944

22.850

22.940

3.498

3.558

3.491

3.572

Thay đổi

0.030

0.030

0.041

0.041

0.030

0.030

-0.004

-0.004

0.000

0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo