Thị trường tôm ngày 22/4/2019
 

Thị trường tôm ngày 22/4/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ cỡ nhỏ thương lái mua tại đầm ngày 22/4 ít thay đổi so với cuối tuần trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg. Tôm kiểm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 88.000 đ/kg.

- Đối với tôm thẻ đá, ao bạt khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm cỡ 100 con/kg ở mức 89.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

22/4/2019

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

22/4/2019

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

22/4/2019

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 12/4-18/4 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa tăng nhẹ, có mức từ 400.000-420.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 12/4-18/4 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg tăng 10.000 đ/kg so với tuần 5/4-11/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

12/4-18/4

400000-420000

160000-180000

5/4-11/4

380000-400000

150000-170000

29/3-4/4

380000-400000

160000-180000

22/3-28/3

380000-400000

160000-180000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

12/4-18/4

 

480000

250000

220000

155000

120000

90000

5/4-11/4

 

440000

220000

180000

145000

110000

80000

29/3-4/4

 

450000

240000

200000

145000

110000

80000

22/3-28/3

 

480000

260000

220000

145000

110000

80000

15/3-21/3

 

450000

220000

160000

155000

110000

80000

8/3-14/3

 

440000

210000

150000

155000

115000

80000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

5/4-11/4

98000-100000

Hàng ít

29/3-4/4

98000-100000

Hàng ít

22/3-28/3

98000-100000

Hàng ít

15/3-21/3

98000-100000

Hàng ít

8/3-14/3

98000-100000

Hàng ít

1/3-7/3

96000-98000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 14/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CONT SPITC

CFR

TTR

2.01

        8,200

17/04/2019

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CONT SPITC

CFR

TTR

3

        6,700

17/04/2019

Tôm thẻ chân trắng hâp CPDTO tươi đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.5

        6,400

17/04/2019

Tôm thẻ thịt tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.86

     15,000

16/04/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

0.50

        8,800

16/04/2019

Tôm thẻ tươi PTO đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

16.61

        8,550

16/04/2019

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

6.3

        9,450

14/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.57

        9,810

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 11/4-17/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

17/04/2019

Tôm sú bỏ đầu xẻ lưng (EZP) tươi đông lạnh

Austria

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

DP

0.55

     21,600

15/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.64

     13,440

15/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.11

     11,963

15/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.24

        7,370

15/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.93

        7,370

12/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

2.19

     36,123

12/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

0.91

     37,555

11/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG VICT

CIF

TTR

9.59

     33,370

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 22/4, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với cuối tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

22/4

19/4

18/4

17/4

11/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

135

135

70 con/kg

130

130

130

125

125

80 con/kg

120

120

120

120

120

90 con/kg

105

110

110

110

105

100 con/kg

90

95

95

95

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tháng 3/2019, Ecuador đã xuất khẩu khoảng 53.405 tấn tôm, tăng 40% so với cùng kỳ năm 2018 và đạt kỷ lục về lượng xuất khẩu tôm trong 1 tháng của nước này, cao hơn 4.602 tấn so với tháng kỷ lục trước đó. Về trị giá, xuất khẩu tôm của Ecuador đã tăng 23% so với cùng kỳ năm 2018 đạt 309 triệu USD. Tính chung quí 1/2019, Ecuador đã xuất khẩu 139.060 tấn tôm, trị giá 813 triệu USD, tăng 29% về lượng và tăng 15% về trị giá so cùng kỳ năm 2018.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

16/4

23.150

23.250

23.147

23.257

23.140

23.240

3.427

3.487

3.421

3.501

17/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.428

3.488

3.422

3.503

18/4

23.150

23.250

23.149

23.259

23.140

23.240

3.436

3.496

3.430

3.511

19/4

23.160

23.260

23.160

23.270

23.150

23.250

3.433

3.493

3.424

3.505

22/4

23.155

23.255

23.159

23.269

23.150

23.250

3.432

3.492

3.424

3.505

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.001

-0.001

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.000

0.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo