Thị trường tôm ngày 20/6/2018
 

Thị trường tôm ngày 20/6/2018

+ Tại Bạc Liêu thương lái chào mua tôm thẻ đá ao đất không kiểm kháng sinh ở mức 73.000-75.000 đ/kg với cỡ 100 con/kg, 68.000-71.000 đ/kg cỡ 120 con/kg, 65.000 đ/kg cỡ 150 con/kg. Đối với tôm có kiểm kháng sinh trên ao đất giá 77.000-78.000 đ/kg cỡ 100 con/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

Tôm thẻ cỡ 150 con/kg

65000

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 140 con/kg

 

 

65000

65000

Tôm thẻ cỡ 130 con/kg

 

 

66000

66000

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

68000-71000

 

67000

67000

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000-70000

69000

69000

68000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-75000

74000

74000

73000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-80000

79000

79000

78000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-85000

84000

84000

83000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-90000

89000

89000

88000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

13/06/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000-70000

69000

69000

68000

68000-69000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-75000

74000

74000

73000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-80000

79000

79000

78000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-85000

84000

84000

83000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-90000

89000

89000

88000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

20/06/2018

19/06/2018

18/06/2018

15/06/2018

13/06/2018

Tôm thẻ cỡ 140 con/kg

 

 

65000

 

 

Tôm thẻ cỡ 130 con/kg

 

 

66000

 

 

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

 

 

67000

 

65000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-75000

74000

74000

73000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-80000

79000

79000

78000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-85000

84000

84000

83000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-90000

89000

89000

88000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 11/06-12/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

12/06/2018

Tôm the thit con đuôi tuoi đông lanh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

8.18

     8,900

12/06/2018

Tôm thẻ chân trắng, đã hấp, đông lạnh, nguyên con-còn đầu, còn đuôi

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

4.34

     7,523

12/06/2018

Tôm thẻ không đầu còn vỏ đông lạnh

Denmark

TNHH XNK TAY NAM

CFR

LC

2.40

     8,300

12/06/2018

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4.08

    10,362

11/06/2018

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.62

     9,361

11/06/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.54

     9,200

11/06/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

1.30

     8,920

11/06/2018

Tôm thẻ không đầu còn vỏ xẻ lưng đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

15.49

     9,375

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 11/06-12/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

12/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.3

     9,200

12/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.18

     9,200

12/06/2018

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

1.9

    14,200

11/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.3

     9,200

11/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.2

     9,200

11/06/2018

Tôm sú nhúng đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

7.5

    15,900

11/06/2018

Tôm sú NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

0.18

    14,167

11/06/2018

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

DA

8.7

    18,150

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Giá tôm thẻ tại Việt Nam giảm mạnh cùng với xu hướng trên thị trường thế giới và cạnh tranh mạnh từ các nhà xuất khẩu tôm khác. Bất chấp tình hình này, nhà chế biến tôm hàng đầu Việt Nam là Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (MPC) cho biết sẽ tăng giá tôm thêm 10% trong tháng 6 và 30% trong tháng 9 do nhu cầu thế giới có thể tăng trong thời gian tới.

+ Ước tính sản lượng tại 3 vùng nuôi tôm công nghệ cao của Nghi Xuân, Hà Tĩnh (Hợp tác xã NTTS Xuân Thành - Xuân Phổ, Khu nuôi tôm khảo nghiệm của Trường Đại học Vinh Xuân Trường và vùng nuôi tôm ở xã Xuân Đan) trong vụ tôm năm 2018 là 260 tấn, doanh thu 25 tỷ đồng.

+ Ngày 07/5/2018, Chính phủ đã ban hành nghị định 64/2018/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Theo đó, những tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi, thủy sản sẽ bị phạt lên đến 200 triệu đồng. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ 22/6/2018.

Tin thế giới

+ Ngày 20/06, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

20/06

19/06

18/06

15/06

14/06

40 con/kg

155

155

155

155

155

50 con/kg

150

150

150

150

150

60 con/kg

145

145

145

145

145

70 con/kg

140

140

140

140

140

80 con/kg

130

130

130

135

130

90 con/kg

125

125

125

125

125

100 con/kg

120

120

120

120

120

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 19/6, Tổng thống Donald Trump tiếp tục đi thêm bước nữa trong cuộc chiến thương mại với Trung Quốc, khi mà Đại diện Thương mại Mỹ (USTR) đang mở rộng danh sách hàng hóa Trung Quốc bị áp thuế. Động thái mới nhất này làm tăng khả năng hải sản nhập khẩu từ Trung Quốc, bao gồm cá rô phi và tôm, có thể là “nạn nhân” tiếp theo.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

14/06

22.780

22.850

22.769

22.849

22.760

22.850

3.536

3.596

3.529

3.611

15/06

22.775

22.845

22.772

22.852

22.760

22.850

3.534

3.594

3.527

3.609

18/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.780

22.870

3.514

3.574

3.508

3.589

19/06

22.810

22.880

22.800

22.880

22.800

22.890

3.518

3.578

3.507

3.588

20/06

22.820

22.890

22.818

22.898

22.810

22.900

3.495

3.555

3.497

3.578

Thay đổi

0.010

0.010

0.018

0.018

0.010

0.010

-0.023

-0.023

-0.010

-0.010

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo