Thị trường tôm ngày 20/4/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 20/4/2018

+ Tại Hà Tĩnh, đang bắt đầu thả nuôi tôm vụ 1 nên nguồn cung tôm thấp trong khi đó giá tôm giảm. Giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg 100000-105000 đ/kg. Tại Ninh Thuận, giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 100.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

20/04/2018

19/04/2018

12/04/2018

04/04/2018

30/03/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

100000-105000

100000-105000

105000

105000

105000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

105000-110000

105000-110000

110000

110000

110000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

110000-115000

110000-115000

115000

115000

115000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Ninh Thuận (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 Kích cỡ

20/04/2018

19/04/2018

12/04/2018

04/04/2018

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

115000

115000

125000

125000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

110000

110000

120000

120000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

105000

105000

115000-118000

115000-118000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

100000

100000

110000-113000

110000-113000

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

95000

95000

105000-108000

105000-108000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ nguyên con tại nhà máy Minh Phú Hậu Giang, đ/kg

 

Ngày 20/04

Ngày 13/04

 

Không kiểm kháng sinh

Kiểm kháng sinh xuất Nhật

Kiểm kháng sinh xuất Mỹ

Không kiểm kháng sinh

Kiểm kháng sinh xuất Nhật

Kiểm kháng sinh xuất Mỹ

80 con/kg

-

-

99.000

87.000

92.000

101.000

90 con/kg

-

-

93.000

81.000

86.000

94.000

100 con/kg

-

-

90.000

78.000

84.000

91.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 09/10-10/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

10/04/2018

Tôm Thẻ thịt tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.54

    11,700

10/04/2018

Tôm thẻ thịt, bỏ đầu, bỏ đuôi, hấp đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

19.96

    15,300

10/04/2018

Tôm thẻ chân trắng không đầu còn vỏ còn đuôi đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.08

     7,369

10/04/2018

Tôm thẻ chân trắng bóc vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi, đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

10

    10,435

09/04/2018

Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi, tươi đông lạnh

Germany

CONG TY CP PHUC LONG

CFR

TTR

3.03

    11,100

09/04/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.55

     8,650

09/04/2018

Tôm thẻ không đầu lột vỏ chừa đuôi luộc đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

11.91

    12,750

09/04/2018

Tôm thẻ PDTO luộc đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

5.19

    13,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 04/04-10/04

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

10/04/2018

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh

Austria

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

1.9

    12,300

10/04/2018

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.7

     8,900

10/04/2018

Tôm sú nguyên con (HOSO) tươi đông lạnh

Austria

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

0.91

    10,950

07/04/2018

Tôm sú thịt đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.86

    13,000

07/04/2018

Tôm sú thịt tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.17

    15,443

06/04/2018

Tôm sú thịt tươi đông lạnh

China

CK HOANH MO

DAF

TTR

0.17

    15,443

06/04/2018

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

1.02

    15,686

04/04/2018

Tôm sú PDTO tươi đông lanh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

2.75

    13,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tính đến tháng 4/2018, trên địa bàn huyện Tân Phú Đông (tỉnh Tiền Giang) có hơn 6.000 ha diện tích nuôi thủy sản, chủ yếu là nuôi tôm, diện tích tăng đáng kể so với trước khi thành lập huyện.

Tin thế giới    

+ Ngày 20/04, giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi đó giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg lại tăng 5 bath/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

20/04

19/04

18/04

17/04

09/04

40 con/kg

170

170

170

175

175

50 con/kg

160

160

160

165

165

60 con/kg

135

135

135

145

145

70 con/kg

125

130

130

135

135

80 con/kg

120

120

120

125

125

90 con/kg

110

110

110

115

115

100 con/kg

105

100

100

110

110

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

16/04

22.755

22.825

22.736

22.816

22.730

22.820

3.600

3.660

3.593

3.676

17/04

22.735

22.805

22.724

22.804

22.720

22.810

3.594

3.654

3.589

3.672

18/04

22.735

22.805

22.728

22.808

22.720

22.810

3.592

3.652

3.587

3.670

19/04

22.745

22.815

22.731

22.811

22.730

22.820

3.605

3.665

3.593

3.676

20/04

22.740

22.810

22.730

22.810

22.720

22.810

3.597

3.657

3.585

3.668

Thay đổi

-0.005

-0.005

-0.001

-0.001

-0.010

-0.010

-0.008

-0.008

-0.008

-0.008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo