Thị trường tôm ngày 2/5/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 2/5/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 2/5 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 81.000-83.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 2/5, Ngôi Sao Tươi Sáng chào giá tôm thẻ sống luộc đỏ cỡ 40 ở mức 160.000 đ/kg, không đổi so với hôm 30/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

2/5/2019

26/4/2019

25/4/2019

24/4/2019

23/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

96000-98000

98000-100000

Cỡ 60 con/kg

     

 

110000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

2/5/2019

26/4/2019

25/4/2019

24/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

96000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

2/5/2019

26/4/2019

25/4/2019

24/4/2019

23/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

81000-83000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

86000-88000

86000-88000

86000-88000

86000-88000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

91000-93000

91000-93000

91000-93000

91000-93000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

96000-98000

96000-98000

96000-98000

96000-98000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ sống luộc đỏ của công ty NSTS Kiên Giang, nghìn đồng/kg

 

2/5

30/4

21/4

18/4

9/4

7/4

6/4

30 con/kg

170

170

172

170

 

 

 

40 con/kg

160

160

162

160

153

153

158

50 con/kg

148

148

148

148

143

143

146

60 con/kg

140

138

138

135

128

130

133

70 con/kg

127

127

125

125

121

123

126

80 con/kg

120

118

113

115

 

116

118

90 con/kg

111

109

106

105

105

109

112

95 con/kg

 

 

 

100

100

 

 

100 con/kg

105

104

 

 

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 19/4-25/4 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa không đổi, có mức từ 400.000-420.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 19/4-25/4 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg ổn định so với tuần 12/4-18/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

19/4-25/4

400000-420000

160000-180000

12/4-18/4

400000-420000

160000-180000

5/4-11/4

380000-400000

150000-170000

29/3-4/4

380000-400000

160000-180000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

19/4-25/4

 

500000

260000

220000

155000

115000

90000

12/4-18/4

 

480000

250000

220000

155000

120000

90000

5/4-11/4

 

440000

220000

180000

145000

110000

80000

29/3-4/4

 

450000

240000

200000

145000

110000

80000

22/3-28/3

 

480000

260000

220000

145000

110000

80000

15/3-21/3

 

450000

220000

160000

155000

110000

80000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

12/4-18/4

98000-100000

Hàng ít

5/4-11/4

98000-100000

Hàng ít

29/3-4/4

98000-100000

Hàng ít

22/3-28/3

98000-100000

Hàng ít

15/3-21/3

98000-100000

Hàng ít

8/3-14/3

98000-100000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 22/4-23/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

CFR

DP

12.42

        8,100

23/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

7.78

        8,300

23/04/2019

Tôm thẻ đông lạnh IQF

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.26

        4,400

23/04/2019

Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi, tươi đông lạnh

Philippines

TANCANG CAIMEP TVAI

C&F

TTR

0.94

        6,450

22/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Philippines

TNHH XNK TAY NAM

C&F

TTR

1

        5,300

22/04/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu lột vỏ chừa đuôi (PTO) tẩm bột đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.86

        5,750

22/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

15.36

        8,400

22/04/2019

Tôm thẻ không đầu, bóc vỏ, chừa đuôi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

11.32

        7,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 16/4-23/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/04/2019

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

0.5

        6,300

23/04/2019

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

1

        6,300

21/04/2019

Tôm sú nguyên con chưa bóc vỏ đã luộc chín đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

KC

1.43

        7,800

21/04/2019

Tôm sú nguyên con chưa bóc vỏ đã luộc chín đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

KC

2.32

        7,800

20/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.69

        7,200

20/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.38

        8,800

20/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.97

        8,800

20/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.81

        8,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo Chi cục Chăn nuôi – Thú y Kiên Giang, tính đến hết tháng 4/2019, qua giám sát đã phát hiện 61 ổ dịch bệnh đốm trắng và 12 ổ dịch bệnh hoại tử gan tụy cấp tính trên tôm nuôi, với tổng diện tích thiệt hại là 370 ha.

+ Tính đến tháng 4/2019, tỉnh Cà Mau có diện tích nuôi tôm là 280.849 ha, trong đó phát triển nhiều loại hình nuôi tôm như: nuôi siêu thâm canh (ứng dụng công nghệ cao) diện tích 2.020 ha; nuôi thâm canh diện tích 10.290 ha; nuôi quảng canh cải tiến diện tích gần 130.157 ha; diện tích còn lại nuôi tôm quảng canh truyền thống.

Tin thế giới

+ Ngày 2/5, giá tôm thẻ cỡ 40-60 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước. Trong khi các kích cỡ còn lại giảm 5 bath/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

2/5

30/4

29/4

26/4

25/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

135

140

140

70 con/kg

125

130

130

130

130

80 con/kg

115

120

120

115

115

90 con/kg

105

110

105

105

105

100 con/kg

90

95

95

90

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Bờ biển phía đông Ấn Độ, khu vực sản xuất tôm năng suất cao nhất của nước này, có nguy cơ bị thiệt hại nặng do 1 cơn bão nhiệt đới chuẩn bị đổ bộ. Cục Khí tượng Ấn Độ đã cảnh báo rằng cơn bão này có cường độ mạnh và sẽ đổ bộ vào bờ biển Bắc Tamil Nadu vào hôm 30/4, sau đó cơn bão sẽ quét qua tiếp Andhra Pradesh.

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

23/4

23.165

23.265

23.168

23.278

23.160

23.260

3.430

3.490

3.422

3.502

24/4

23.170

23.270

23.168

23.278

23.160

23.260

3.426

3.486

3.417

3.497

25/4

23.210

23.310

23.201

23.311

23.200

23.300

3.426

3.486

3.418

3.498

26/4

23.230

23.330

23.218

23.328

23.220

23.320

3.427

3.487

3.415

3.495

2/5

23.230

23.330

23.201

23.311

23.200

23.300

3.423

3.483

3.417

3.497

Thay đổi

0.000

0.000

-0.017

-0.017

-0.020

-0.020

-0.004

-0.004

0.002

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo