Thị trường tôm ngày 2/11/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 2/11/2018

+ Tại ĐBSCL, người dân chủ yếu thu hoạch tôm sú, tôm thẻ còn ít. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 2/11 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 88.000-90.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

2/11/2018

1/11/2018

31/10/2018

30/10/2018

29/10/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

117000

117000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

127000

127000

Cỡ 30 con/kg

153000

153000

153000

147000

147000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

2/11/2018

1/11/2018

31/10/2018

30/10/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

117000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

127000

Cỡ 30 con/kg

153000

153000

153000

147000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

2/11/2018

1/11/2018

31/10/2018

30/10/2018

29/10/2018

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 21/10-23/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/10/2018

Tôm thẻ chân trắng PD block đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.13

        8,460

23/10/2018

Tôm thẻ chân trắng luộc nguyên con đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

KC

1.08

        6,500

23/10/2018

Tôm thẻ hấp bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Denmark

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

9.96

     12,100

23/10/2018

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

14.82

        6,608

22/10/2018

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đầu còn đuôi hấp đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

C&F

KC

1.5

     14,000

22/10/2018

Tôm thẻ chân trắng, lột vỏ đông lạnh

Germany

CONG TY CP PHUC LONG

CFR

DP

15.75

     10,700

22/10/2018

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột chiên đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

2.16

        8,500

21/10/2018

Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi, hấp đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

20.19

     12,880

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 20/10-23/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/10/2018

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.09

     15,859

23/10/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

4

     11,100

23/10/2018

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.69

     13,436

23/10/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.48

     10,300

23/10/2018

Tôm Sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

2.18

     13,877

22/10/2018

Tôm sú PDTO đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.75

        7,500

20/10/2018

Tôm sú nguyên con luộc đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

2.44

     10,450

20/10/2018

Tôm sú luộc đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

DA

0.13

     17,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo báo cáo của ngành chức năng của tỉnh Bạc Liêu, tính đến tháng 10/2018, diện tích tôm nuôi thiệt hại hơn 4.000ha. Tôm thiệt hại chủ yếu là do môi trường, hoại tử gan tụy, một số bị bệnh đốm trắng và chưa rõ nguyên nhân.

Tin thế giới    

+ Ngày 2/11, giá tôm thẻ cỡ 70 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

2/11

1/11

31/10

30/10

29/10

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

155

155

155

155

155

60 con/kg

140

140

140

140

135

70 con/kg

130

125

125

130

130

80 con/kg

115

115

115

120

120

90 con/kg

110

110

105

110

110

100 con/kg

100

100

100

100

100

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Sản lượng tôm quý 3/2018 do Marinasol sản xuất, công ty của Peru trực thuộc Camposol Holding, đã tăng cao nhờ chuyển đổi sang sản xuất thâm canh. Công ty dự định chuyển khoảng 511 ha ao truyền thống sang thâm canh trong dài hạn. Trong quý 3/2018 Marinasol đã sản xuất 9.031 tấn tôm và các loại hải sản khác, tăng mạnh so với 7.772 tấn trong cùng kỳ năm 2017.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

29/10

23.300

23.390

23.296

23.391

23.290

23.390

3.330

3.390

3.326

3.404

30/10

23.300

23.390

23.284

23.384

23.280

23.380

3.319

3.379

3.315

3.393

31/10

23.300

23.390

23.288

23.388

23.280

23.380

3.321

3.381

3.313

3.391

1/11

23.300

23.390

23.287

23.387

23.290

23.390

3.319

3.379

3.311

3.389

2/11

23.285

23.375

23.267

23.367

23.270

23.370

3.336

3.396

3.334

3.412

Thay đổi

-0.015

-0.015

-0.020

-0.020

-0.020

-0.020

0.017

0.017

0.023

0.023

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo