Thị trường tôm ngày 19/4/2019
 

Thị trường tôm ngày 19/4/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 19/4 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 19/4, Cảng Cà Mau chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 74.000 đ/kg, không đổi so với hôm 18/4. Công ty mua tôm cỡ 25-26 con/kg, cỡ 36-38 con/kg, cỡ 53-57 con/kg và cỡ 70 con/kg về nhỏ. Với tôm không nhiễm kháng sinh, công ty nhận cỡ 20-120 con/kg nhưng giảm 1.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

12/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 150 con/kg

       

70000

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

80000-82000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

19/4/2019

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

12/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào giá tôm thẻ tại cảng Cà Mau, nghìn đồng/kg

 

19/4

18/4

8/4

3/4

16/3

12/3

20 con/kg

160

160

169

169

169

169

25 con/kg

152

152

151

151

151

149

30 con/kg

136

136

139

141

141

138

35 con/kg

132

132

135

137

136

132

40 con/kg

123

123

126

128

127

124

50 con/kg

104

104

105

106

105

105

60 con/kg

99

99

100

101

100

100

70 con/kg

86

86

90

90

88

88

80 con/kg

77

78

83

83

84

84

90 con/kg

75

76

78

80

81

81

100 con/kg

74

74

76

78

80

80

110 con/kg

73

74

76

78

79

79

120 con/kg

72

73

75

77

79

79

130 con/kg

71

71

73

74

74

74

140 con/kg

67

68

70

71

71

71

150 con/kg

63

65

67

67

67

67

160 con/kg

62

64

66

66

66

66

170 con/kg

58

59

61

61

61

61

180 con/kg

56

57

60

60

59

59

190 con/kg

55

56

59

59

57

57

200 con/kg

53

54

57

57

55

55

210 con/kg

52

53

55

55

53

53

220 con/kg

52

53

55

55

53

53

230 con/kg

51

52

52

52

52

52

240 con/kg

50

51

       

250 con/kg

49

50

       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 8/4-9/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

C&F

LC

1.61

        4,200

09/04/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

7.96

        7,600

09/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh loại 2

Netherlands

TNHH XNK TAY NAM

CFR

LC

1.18

        3,900

09/04/2019

Tôm thẻ hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

7.22

        9,813

08/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

TNHH XNK TAY NAM

C&F

LC

2.16

        7,400

08/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

3.19

        5,600

08/04/2019

Tôm thẻ thịt PD xiên que cấp đông

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3

        6,300

08/04/2019

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

1.62

        9,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 6/4-9/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/04/2019

Tôm sú PTO hấp có hóa chất (Everfresh) đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

0.87

     31,100

09/04/2019

Tôm sú PTO hấp có hóa chất (Everfresh) đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

2.13

     31,100

08/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.62

     10,300

08/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.63

     10,300

06/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.14

     12,335

06/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.82

        8,150

06/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh PTO

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.30

     12,897

06/04/2019

Tôm sú nguyên con luộc đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

0.28

        7,160

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 19/4, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

19/4

18/4

17/4

11/4

10/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

135

135

135

70 con/kg

130

130

125

125

125

80 con/kg

120

120

120

120

120

90 con/kg

110

110

110

105

105

100 con/kg

95

95

95

90

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 17/4, một danh sách các sản phẩm thủy sản của Mỹ đã nằm trong số các sản phẩm bị Ủy ban châu Âu (EC) đề xuất đánh thuế quan liên quan đến tranh chấp gần 15 năm về trợ cấp mà Mỹ trả cho nhà sản xuất máy bay Boeing và châu Âu trả cho Airbus. Danh sách các sản phẩm sắp bị đánh thuế có tổng trị giá 20 tỷ USD, bao gồm các mặt hàng hải sản quan trọng của Hoa Kỳ như tôm hùm sống và chế biến, mực và sò điệp, trị giá tổng cộng khoảng 840 triệu USD. Theo EC, thuế quan sơ bộ còn phải được tham khảo ý kiến ​​công chúng, và thời hạn này kéo dài đến ngày 31/5/2019.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

12/4

23.150

23.250

23.140

23.250

23.140

23.240

3.422

3.482

3.415

3.495

16/4

23.150

23.250

23.147

23.257

23.140

23.240

3.427

3.487

3.421

3.501

17/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.428

3.488

3.422

3.503

18/4

23.150

23.250

23.149

23.259

23.140

23.240

3.436

3.496

3.430

3.511

19/4

23.160

23.260

23.160

23.270

23.150

23.250

3.433

3.493

3.424

3.505

Thay đổi

0.010

0.010

0.011

0.011

0.010

0.010

-0.003

-0.003

-0.006

-0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo