Thị trường tôm ngày 18/6/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 18/6/2018

+ Tại Quảng Ninh, giá tôm đá giảm nhẹ, tôm sống ổn định so với cuối tuần trước.

Tại Đầm Hà, Tiên Yên, thương lái chào mua tôm đá 100 con/kg ao bạt giá 96.000 đ/kg (+-500 đ/kg) nhưng lượng từ 3 tấn trở lên. Tôm sống thương lái chỉ mua ao đất không mua ao bạt nên giá thấp hơn tôm đá: giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 85.000 đ/kg (+-500 đ/kg).

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

18/06/2018

14/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

07/06/2018

Cỡ 135 con/kg

-

-

85.000

 

 

 Cỡ 100 con/kg

96.000

98.000

102.000

102.000

100000

 Cỡ 90 con/kg

101.000

103.000

107.000

107.000

105000

 Cỡ 80 con/kg

106.000

108.000

112.000

112.000

110000

Cỡ 60 con/kg

111.000

113.000

117.000

117.000

 

Cỡ 50 con/kg

116.000

118.000

122.000

122.000

 

Cỡ 40 con/kg

-

123.000

127.000

127.000

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Hà Tĩnh, giá tôm thẻ nguyên liệu tiếp tục giảm mạnh so với tuần trước. Giá tôm thẻ đá ao đất cỡ 100 con/kg ở mức 85.000 đ/kg, ao bạt ở mức 90000-95000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

18/06/2018

14/06/2018

13/06/2018

05/06/2018

23/05/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

85000

100000

100000

100000

100000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

90000

105000

105000

105000

105000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

95000

110000

110000

110000

110000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu tăng nhẹ 1000 đ/kg so với cuối tuần trước.

Tại Bạc Liêu, Cà Mau giá tôm thẻ đá ao đất không kiểm kháng sinh thương lái mua ở mức 74.000 đ/kg với cỡ 100 con/kg, 67.000 đ/kg cỡ 120 con/kg, 66.000 đ/kg cỡ 130 con/kg, 65.000 đ/kg cỡ 140 con/kg. Đối với tôm có kiểm kháng sinh trên ao đất có giá 76.000-77.000 đ/kg cỡ 100 con/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

18/06/2018

15/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

Tôm thẻ cỡ 140 con/kg

65000

65000

 

 

Tôm thẻ cỡ 130 con/kg

66000

66000

 

 

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

67000

67000

65000

 

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

69000

68000

68000-69000

68000-69000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

73000

73000-74000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

78000

78000-79000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

83000

83000-84000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

88000

88000-89000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

18/06/2018

15/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

69000

68000

68000-69000

68000-69000

68000-69000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

73000

73000-74000

73000-74000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

78000

78000-79000

78000-79000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

83000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

88000

88000-89000

88000-89000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

18/06/2018

15/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

Tôm thẻ cỡ 140 con/kg

65000

 

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 130 con/kg

66000

 

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

67000

 

65000

 

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

74000

73000

73000-74000

73000-74000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

79000

78000

78000-79000

78000-79000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

84000

83000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

89000

88000

88000-89000

88000-89000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 11/06-12/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

12/06/2018

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DA

8.85

     9,251

12/06/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.2

     8,100

12/06/2018

Tôm thẻ chân trắng, đã hấp, đông lạnh, nguyên con-còn đầu, còn đuôi

China

CK TA LUNG

DAF

TTR

4.08

     7,989

12/06/2018

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

8.07

    10,913

11/06/2018

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.22

    10,022

11/06/2018

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh PTO

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

15.37

    11,023

11/06/2018

Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

4.42

     9,857

11/06/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

1.08

    10,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 10/06-12/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

12/06/2018

Tôm sú bỏ đầu xẻ lưng (EZP) tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

3

    21,950

12/06/2018

Tôm sú bỏ đầu xẻ lưng (EZP) tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

0.5

    21,950

12/06/2018

Tôm sú nguyên con (HOSO) tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

1

    21,850

12/06/2018

Tôm sú nguyên con (HOSO) tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

0.5

    21,850

12/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.18

    19,000

12/06/2018

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.74

     8,214

12/06/2018

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.17

     8,807

12/06/2018

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.17

     8,214

11/06/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.5

    19,000

10/06/2018

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1

     9,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo chi cục quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản Hà Tĩnh, tính đến cuối tháng 5 diện tích nuôi tôm đã thả 1.732 ha/1.763 ha. Sản lượng thu hoạch trong tháng 5 năm 2018 đạt 931 tấn. Trong đó, sản lượng nuôi mặn lợ đạt 487 tấn. Tại các vùng nuôi thuộc xã Kỳ Thọ, huyện Kỳ Anh và xã Kỳ Ninh, thị xã Kỳ Anh, bị bệnh đốm trắng với diện tích 4,14 ha.

Tin thế giới    

+ Ngày 18/06, giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với cuối tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

18/06

15/06

14/06

13/06

12/06

40 con/kg

155

155

155

155

155

50 con/kg

150

150

150

150

145

60 con/kg

145

145

145

145

140

70 con/kg

140

140

140

140

135

80 con/kg

130

135

130

130

130

90 con/kg

125

125

125

125

125

100 con/kg

120

120

120

120

120

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Đại diện Thương mại Mỹ ngày 15/6 thông báo nước này sẽ áp thuế bổ sung 25% lên 818 loại hàng nhập khẩu từ Trung Quốc với kim ngạch khoảng 34 tỷ USD vào ngày 6/7. Tuy nhiên trong các sản phẩm bị áp mức thuế mới không tôm như theo kiến nghị của Liên minh tôm miền Nam Hoa Kỳ (SSA) hồi trung tuần tháng 5.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

12/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.531

3.591

3.522

3.603

13/06

22.780

22.850

22.773

22.853

22.770

22.860

3.534

3.594

3.528

3.610

14/06

22.780

22.850

22.769

22.849

22.760

22.850

3.536

3.596

3.529

3.611

15/06

22.775

22.845

22.772

22.852

22.760

22.850

3.534

3.594

3.527

3.609

18/06

22.785

22.855

22.775

22.855

22.780

22.870

3.514

3.574

3.508

3.589

Thay đổi

0.010

0.010

0.003

0.003

0.020

0.020

-0.020

-0.020

-0.019

-0.020

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo