Thị trường tôm ngày 18/4/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 18/4/2019

+ Tại Hà Tĩnh, tôm sống hiện có 1 số ao thả từ vụ đông vẫn còn bán, nhưng lượng ko nhiều, chủ yếu là tôm cỡ 80 con/kg.

Giá tôm thẻ sống cỡ 70 con/kg ở mức 165.000 đ/kg, cỡ 80 con/kg ở mức 150.000 đ/kg, cỡ 100 con/kg ở mức 135.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ sống tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

18/4/2019

17/4/2019

10/4/2019

3/4/2019

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

135000

135000

137000

140000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

150000

150000

150000

150000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

165000

165000

165000

160000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

 

 

 

175000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 18/4 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 18/4, Sao Ta chào giá tôm thẻ giảm sát cỡ 100 con/kg ở mức 91.000 đ/kg (kiểm kháng sinh), tăng 10.000 đ/kg so với hôm 16/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

12/4/2019

11/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 150 con/kg

     

70000

70000

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

12/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

80000-82000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

18/4/2019

17/4/2019

16/4/2019

12/4/2019

11/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ giám sát tại nhà máy Sao Ta, nghìn đồng/kg

 

18/4

16/4

 

Đạt

Đạt

Nhiễm kháng sinh

25 con/kg

147

147

127

30 con/kg

132

132

112

35 con/kg

132

132

112

40 con/kg

132

132

112

45 con/kg

132

127

107

50 con/kg

132

127

107

55 con/kg

127

122

102

60 con/kg

100

94

74

70 con/kg

99

94

74

75 con/kg

98

94

74

80 con/kg

97

91

71

85 con/kg

96

89

69

90 con/kg

96

86

66

100 con/kg

91

81

61

110 con/kg

88

73

53

120 con/kg

75

50

30

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 8/4-9/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/04/2019

Tôm thẻ không đầu bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.80

        8,300

09/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

C&F

LC

17.28

        4,650

09/04/2019

Tôm thẻ thịt nhúng đông lạnh

Belgium

CONG TY CP PHUC LONG

CFR

LC

8.99

        9,400

09/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

CFR

DP

11.80

        8,100

08/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

TNHH XNK TAY NAM

C&F

LC

15.12

        8,300

08/04/2019

Tôm thẻ thịt tẩm bột chiên sơ đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

6.5

        6,272

08/04/2019

Tôm thẻ chân trắng, lột vỏ, luộc đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

KC

1.2

     12,500

08/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh,

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

3.71

        6,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 6/4-9/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/04/2019

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ còn đuôi (PTO) tươi đông lạnh

Switzerland

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

TTR

4.3

     11,500

09/04/2019

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ còn đuôi (PTO) hấp đông lạnh

Switzerland

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

TTR

2.4

     13,650

09/04/2019

Tôm sú thịt nhúng đông lạnh

Belgium

CONG TY CP PHUC LONG

CFR

LC

8.97

     13,000

09/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

9

        7,550

06/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh PD

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.27

     11,023

06/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh PTO

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.56

     10,803

06/04/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.5

        8,600

06/04/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Sweden

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.54

        8,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tiếp tục phát huy thành quả đạt được trong năm 2018, năm 2019 IDI đặt mục tiêu đạt gần 7.539 tỷ đồng doanh thu thuần. Lợi nhuận sau thuế hợp nhất ước đạt 650 tỷ đồng.

Tin thế giới

+ Ngày 18/4, giá tôm thẻ cỡ 60-70 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

18/4

17/4

11/4

10/4

9/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

135

135

135

135

70 con/kg

130

125

125

125

125

80 con/kg

120

120

120

120

120

90 con/kg

110

110

105

105

105

100 con/kg

95

95

90

90

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

11/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.425

3.485

3.417

3.497

12/4

23.150

23.250

23.140

23.250

23.140

23.240

3.422

3.482

3.415

3.495

16/4

23.150

23.250

23.147

23.257

23.140

23.240

3.427

3.487

3.421

3.501

17/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.428

3.488

3.422

3.503

18/4

23.150

23.250

23.149

23.259

23.140

23.240

3.436

3.496

3.430

3.511

Thay đổi

0.000

0.000

0.008

0.008

0.000

0.000

0.008

0.008

0.008

0.008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo