Thị trường tôm ngày 17/4/2019
 

Thị trường tôm ngày 17/4/2019

+ Tại Bình Định, bắt đầu thu hoạch tôm vụ 1, giá tôm thẻ đá cỡ 48 con/kg ở mức 168.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) thu mua tại đầm Quy Nhơn (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

17/4/2019

28/3/2019

12/12/2018

5/12/2018

28/11/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

 

110000

96000

96000

96000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

 

115000

101000

101000

101000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

 

120000

106000

106000

106000

Tôm thẻ cỡ 48 con/kg

168000

 

 

 

 

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại ĐBSCL, nguồn cung tôm thẻ nhiều, cộng với việc các nhà máy nghỉ lễ khiến cho giá tôm thẻ giảm. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 17/4 chững ở mức thấp so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-85.000 đ/kg. Tôm kiểm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 87.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 18/4, Cảng Cà Mau chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 74.000 đ/kg, giảm 2.000 đ/kg so với hôm 8/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

17/4/2019

16/4/2019

12/4/2019

11/4/2019

10/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 150 con/kg

   

70000

70000

70000

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

17/4/2019

16/4/2019

12/4/2019

11/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

80000-82000

80000-82000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

17/4/2019

16/4/2019

12/4/2019

11/4/2019

10/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

83000-85000

83000-85000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

88000-90000

88000-90000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

93000-95000

93000-95000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

98000-100000

98000-100000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào giá tôm thẻ tại cảng Cà Mau, nghìn đồng/kg

 

18/4

8/4

3/4

16/3

12/3

17/2

20 con/kg

160

169

169

169

169

166

25 con/kg

152

151

151

151

149

146

30 con/kg

136

139

141

141

138

135

35 con/kg

132

135

137

136

132

130

40 con/kg

123

126

128

127

124

123

50 con/kg

104

105

106

105

105

102

60 con/kg

99

100

101

100

100

98

70 con/kg

86

90

90

88

88

85

80 con/kg

78

83

83

84

84

82

90 con/kg

76

78

80

81

81

76

100 con/kg

74

76

78

80

80

76

110 con/kg

74

76

78

79

79

75

120 con/kg

73

75

77

79

79

74

130 con/kg

71

73

74

74

74

69

140 con/kg

68

70

71

71

71

66

150 con/kg

65

67

67

67

67

62

160 con/kg

64

66

66

66

66

61

170 con/kg

59

61

61

61

61

59

180 con/kg

57

60

60

59

59

57

190 con/kg

56

59

59

57

57

55

200 con/kg

54

57

57

55

55

54

210 con/kg

53

55

55

53

53

53

220 con/kg

53

55

55

53

53

53

230 con/kg

52

52

52

52

52

52

240 con/kg

51

       

45

250 con/kg

50

       

44

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 7/4-9/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

C&F

LC

2.7

        5,350

09/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

CFR

DP

0.83

        9,100

09/04/2019

Tôm thẻ lột vỏ đã bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

KC

0.78

        9,810

09/04/2019

Tôm thẻ lột vỏ đã bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

KC

0.86

        9,500

08/04/2019

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3

        7,800

08/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PTO hấp đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

14.32

     11,454

08/04/2019

Tôm thẻ tươi PTO đông lạnh

Netherlands

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

6.10

        8,030

07/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

14.52

     10,031

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 6/4-9/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/04/2019

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh

Switzerland

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

TTR

4.3

     13,250

09/04/2019

Tôm sú sản phẩm chần bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

5

     14,200

09/04/2019

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, duỗi thẳng đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.2

     12,000

09/04/2019

Tôm sú nhúng đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

7.5

     14,300

06/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.10

     10,573

06/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.18

     11,894

06/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.45

     11,564

06/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

1.08

        7,269

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 17/4, giá tôm thẻ cỡ 90-100 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

17/4

11/4

10/4

9/4

8/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

135

135

140

70 con/kg

125

125

125

125

130

80 con/kg

120

120

120

120

120

90 con/kg

110

105

105

105

105

100 con/kg

95

90

90

90

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo bộ Thủy sản Trung Quốc, trong trung tuần tháng 3, Cơ quan kiểm tra biên giới Trung Quốc tại Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông đã phát hiện và tiêu hủy 1 lô hàng tôm thẻ giống gồm 900 con nhập khẩu với trị giá 34.700 USD, sau khi phát hiện có virus EMS trong lô hàng.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

10/4

23.150

23.250

23.144

23.254

23.140

23.240

3.424

3.484

3.419

3.499

11/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.425

3.485

3.417

3.497

12/4

23.150

23.250

23.140

23.250

23.140

23.240

3.422

3.482

3.415

3.495

16/4

23.150

23.250

23.147

23.257

23.140

23.240

3.427

3.487

3.421

3.501

17/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.428

3.488

3.422

3.503

Thay đổi

0.000

0.000

-0.006

-0.006

0.000

0.000

0.001

0.001

0.001

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo