Thị trường tôm ngày 16/5/2019
 

Thị trường tôm ngày 16/5/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 16/5 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-78.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

16/5/2019

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

73000-75000

73000-75000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

16/5/2019

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

73000-75000

73000-75000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

76000-78000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

16/5/2019

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 60 con/kg

 

 

106000

106000

106000

Cỡ 30 con/kg

 

 

152000

152000

152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 6/5-7/5

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

07/05/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu lột vỏ chừa đuôi (PTO) tẩm bột đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.86

        5,750

07/05/2019

Tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ còn đuôi cắt vỏ lưng, tươi đông lạnh

Netherlands

C CAI MEP TCIT (VT)

FOB

DP

2.45

        9,000

07/05/2019

Tôm thẻ tẩm bột đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

7.20

     12,115

07/05/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

6.23

     10,300

06/05/2019

Tôm thẻ PDTO hấp đông lạnh

Austria

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.09

        6,600

06/05/2019

Tôm thẻ chân trắng PTO tươi xẻ bướm đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

1.09

        5,400

06/05/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh, Loại A

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

5.23

        6,100

06/05/2019

Tôm thẻ PTO chần sơ đông lạnh

Poland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.01

        6,850

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 30/4-7/5

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

07/05/2019

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

1.39

     26,920

04/05/2019

Tôm sú PUD Block tươi đông lạnh-loại 1

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.36

     12,000

04/05/2019

Tôm sú PUD Block tươi đông lạnh-loại 2

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.13

     10,800

03/05/2019

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ còn đuôi (PTO) nhúng đông lạnh

Austria

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

0.41

        9,800

30/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.22

     11,100

30/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.51

     10,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 16/5, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

16/5

15/5

14/5

13/5

10/5

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

140

135

70 con/kg

135

135

135

135

125

80 con/kg

130

130

125

125

120

90 con/kg

120

120

120

120

110

100 con/kg

115

115

115

110

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngành tôm hùm Mỹ sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi những diễn biến xấu gần đây trong chiến tranh thương mại Mỹ - Trung Quốc. Trong quý 1/2019, Mỹ đã xuất khẩu 850 tấn tôm hùm sang Trung Quốc, trị giá 16,3 triệu USD, giảm mạnh so với mức 3,460 tấn, trị giá 57,8 triệu USD trong cùng kỳ năm 2018. Tác động sẽ càng trở nên rõ rệt hơn vào tháng 7 tới khi ngành tôm hùm Mỹ vào chính vụ thu hoạch năm 2019.

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

10/5

23.285

23.405

23.253

23.383

23.280

23.380

3.402

3.462

3.395

3.475

13/5

23.255

23.375

23.232

23.362

23.260

23.360

3.371

3.431

3.381

3.460

14/5

23.310

23.430

23.302

23.432

23.310

23.410

3.370

3.430

3.361

3.440

15/5

23.250

23.370

23.233

23.363

23.250

23.350

3.361

3.421

3.354

3.432

16/5

23.225

23.345

23.235

23.365

23.230

23.330

3.360

3.420

3.351

3.429

Thay đổi

-0.025

-0.025

0.002

0.002

-0.020

-0.020

-0.001

-0.001

-0.003

-0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo