Thị trường tôm ngày 15/6/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 15/6/2018

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu ít thay đổi so với hôm 13/06.

Tại Bạc Liệu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 73.000 đ/kg, cỡ 80 con/kg ở mức 83.000 đ/kg, cỡ 140 con/kg ở mức 65.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh, ao đất); cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-77.000 đ/kg, cỡ 80 con/kg ở mức 86.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

Tôm thẻ cỡ 140 con/kg

65000

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 130 con/kg

66000

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

67000

65000

 

 

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000

68000-69000

68000-69000

68000-69000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000

73000-74000

73000-74000

73000-74000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000

78000-79000

78000-79000

78000-79000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000

88000-89000

88000-89000

88000-89000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

13/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

09/06/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000

68000-69000

68000-69000

68000-69000

68000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000

73000-74000

73000-74000

73000-74000

73000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000

78000-79000

78000-79000

78000-79000

78000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000

88000-89000

88000-89000

88000-89000

88000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

13/06/2018

13/06/2018

12/06/2018

11/06/2018

09/06/2018

Tôm thẻ cỡ 120 con/kg

 

65000

 

 

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000

73000-74000

73000-74000

73000-74000

73000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000

78000-79000

78000-79000

78000-79000

78000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000

88000-89000

88000-89000

88000-89000

88000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 8/6-14/6 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa tăng mạnh, có mức từ 400.000-420.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 8/6-14/6 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg giảm 5.000 đ/kg so với tuần 11/4-17/5.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

8/6-14/6

400000-420000

180000-200000

11/5-17/5

360000-380000

140000-160000

27/4-3/5

430000-450000

190000-200000

20/4-26/4

400000-420000

180000-200000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

8/6-14/6

 

450000

210000

120000

155000

100000

70000

11/5-17/5

 

420000

220000

120000

160000

120000

90000

27/4-3/5

 

460000

260000

160000

165000

120000

100000

20/4-26/4

 

440000

240000

150000

165000

120000

100000

13/4-19/4

 

480000

260000

180000

165000

125000

110000

6/4-12/4

 

480000

240000

160000

180000

140000

100000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

31/5-8/6

80000-85000

Hàng ít

4/5-10/5

95000

Hàng ít

20/4-26/4

95000

Hàng ít

13/4-19/4

105000

Hàng ít

6/4-12/4

105000

Hàng ít

30/3-5/4

105000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 04/06-05/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

05/06/2018

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột chiên đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.42

     8,100

05/06/2018

Tôm thẻ PD sống cấp đông

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

LC

2

     5,200

05/06/2018

Tôm thẻ luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

DDP

TTR

11.44

    10,022

05/06/2018

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Belgium

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.13

     8,400

04/06/2018

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

12.48

     7,885

04/06/2018

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3

     6,350

04/06/2018

Tôm thẻ đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

5.6

     4,400

04/06/2018

Tôm thẻ chân trắng PD đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

12.96

     8,690

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 01/06-05/06

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

05/06/2018

Tôm sú PDTO đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.5

     7,900

04/06/2018

Tôm sú PD tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.30

    15,200

02/06/2018

Tôm sú thịt đông rời

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.19

     8,800

02/06/2018

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

9

    15,350

02/06/2018

Tôm sú luộc đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

C&F

TTR

8.17

    17,621

01/06/2018

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

6.38

    13,100

01/06/2018

Tôm sú tươi HOSO đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.87

    11,400

01/06/2018

Tôm Sú HLSO EZP đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.37

    10,850

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Toàn thị xã Ba Đồn (Quảng Bình) có hơn 200 ha diện tích ao thả nuôi tôm, chủ yếu là tôm thẻ chân trắng. Tuy nhiên, do thời tiết diễn biến phức tạp, nguồn nước không bảo đảm… nên trong giữa tháng 6 đã xuất hiện dịch bệnh ở một số diện tích nuôi. Đặc biệt, phường Quảng Thuận có gần 2 ha ao nuôi tôm với 50 vạn con tôm giống bị bệnh đốm trắng.

Tin thế giới    

+ Ngày 15/06, giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

15/06

14/06

13/06

12/06

11/06

40 con/kg

155

155

155

155

155

50 con/kg

150

150

150

145

145

60 con/kg

145

145

145

140

140

70 con/kg

140

140

140

135

135

80 con/kg

135

130

130

130

130

90 con/kg

125

125

125

125

125

100 con/kg

120

120

120

120

120

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

11/06

22.780

22.850

22.780

22.860

22.770

22.860

3.532

3.592

3.526

3.607

12/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.531

3.591

3.522

3.603

13/06

22.780

22.850

22.773

22.853

22.770

22.860

3.534

3.594

3.528

3.610

14/06

22.780

22.850

22.769

22.849

22.760

22.850

3.536

3.596

3.529

3.611

15/06

22.775

22.845

22.772

22.852

22.760

22.850

3.534

3.594

3.527

3.609

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.003

0.003

0.000

0.000

-0.002

-0.002

-0.002

-0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo