Thị trường tôm ngày 15/5/2019
 

Thị trường tôm ngày 15/5/2019

+ Tại Bình Định, giá tôm thẻ đá nhà máy thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg, thương lái thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 87.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ đá thu mua tại Bình Định, đ/kg

Chủng loại

15/5/2019

24/4/2019

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

87000

980000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại ĐBSCL, nguồn cung tôm nhiều khiến giá tôm thẻ đá tiếp tục giảm. Giá tôm thẻ cỡ nhỏ thương lái mua tại đầm ngày 15/5 giảm 2.000 đ/kg so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-78.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

73000-75000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

73000-75000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 60 con/kg

 

106000

106000

106000

106000

Cỡ 30 con/kg

 

152000

152000

152000

152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào giá tôm thẻ ngâm tại nhà máy Song Thư, nghìn đồng/kg

 

16/5

11/5

5/5

22/4

16/4

7/4

20 con/kg

165

167

 

 

 

170

25 con/kg

135

145

 

140

145

150

30 con/kg

130

130

130

139

140

147

35 con/kg

128

120

116

124

133

128

40 con/kg

117

117

115

120

120

127

45 con/kg

108

105

104

110

105

116

50 con/kg

100

100

100

104

105

107

60 con/kg

91

91

92

98

100

102

65 con/kg

86

 

90

92

92

92

70 con/kg

83

81

88

92

90

90

75 con/kg

73

 

 

 

 

 

80 con/kg

71

71

76

75

82

84

90 con/kg

71

70

72

74

80

82

100 con/kg

70

69

72

73

76

82

110 con/kg

70

68

72

72

74

78

120 con/kg

68

67

71

71

73

77

130 con/kg

64

64

68

68

72

74

140 con/kg

62

61

65

64

68

71

150 con/kg

58

60

61

61

64

67

160 con/kg

53

54

57

60

63

63

170 con/kg

50

53

53

56

62

62

180 con/kg

49

52

52

52

59

61

190 con/kg

48

52

52

52

57

60

200 con/kg

48

51

52

50

57

57

250 con/kg

42

44

47

42

46

52

300 con/kg

33

33

33

33

35

38

350 con/kg

30

30

25

30

30

30

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 6/5-7/5

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

07/05/2019

Tôm thẻ chân trắng lăn bột (Torpedo) đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

12.01

        5,750

07/05/2019

Tôm thẻ chân trắng PTO hấp đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

14.06

     11,564

07/05/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

8.1

        8,400

07/05/2019

Tôm thẻ không đầu lột vỏ, chừa đuôi tẩm bột bánh mì đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

8.1

        7,407

06/05/2019

Tôm thẻ HLSO EZP đông lạnh

Austria

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

4

        5,650

06/05/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

2.84

        6,500

06/05/2019

Tôm thẻ HOSO đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

3.15

        6,850

06/05/2019

Tôm thẻ chân trắng, đông lạnh, tôm hấp nguyên con

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

3.29

        7,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 2/5-4/5

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

04/05/2019

Tôm sú tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

New Zealand

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

0.24

     12,200

04/05/2019

Tôm sú còn vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

ICD TRANSIMEX SG

FOB

TTR

2.75

        8,400

04/05/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

CANG VICT

CPT

LC

0.96

     15,417

04/05/2019

Tôm sú PUD Block tươi đông lạnh-loại 1

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.93

     13,500

04/05/2019

Tôm sú PUD Block tươi đông lạnh-loại 2

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.06

     12,150

03/05/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Finland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.54

     10,200

03/05/2019

Tôm sú nhúng đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

7.5

     14,300

02/05/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.5

     11,700

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tính đến tháng 5/2019, toàn tỉnh Long An thả nuôi 2.741,4ha tôm nước lợ, trong đó, tôm thẻ chân trắng 2.410,5ha, bằng 41,5% kế hoạch năm 2019.

Tin thế giới

+ Ngày 15/5, giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

15/5

14/5

13/5

10/5

9/5

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

135

135

70 con/kg

135

135

135

125

125

80 con/kg

130

125

125

120

120

90 con/kg

120

120

120

110

110

100 con/kg

115

115

110

95

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

9/5

23.340

23.460

23.325

23.455

23.340

23.440

3.415

3.475

3.412

3.492

10/5

23.285

23.405

23.253

23.383

23.280

23.380

3.402

3.462

3.395

3.475

13/5

23.255

23.375

23.232

23.362

23.260

23.360

3.371

3.431

3.381

3.460

14/5

23.310

23.430

23.302

23.432

23.310

23.410

3.370

3.430

3.361

3.440

15/5

23.250

23.370

23.233

23.363

23.250

23.350

3.361

3.421

3.354

3.432

Thay đổi

-0.060

-0.060

-0.069

-0.069

-0.060

-0.060

-0.009

-0.009

-0.007

-0.008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo