Thị trường tôm ngày 15/3/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 15/3/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 15/3 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-86.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/3/2019

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/3/2019

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

15/3/2019

14/3/2019

13/3/2019

12/3/2019

11/3/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 26/2-5/3

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

05/03/2019

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

France

CANG VICT

CFR

DP

4.19

        7,350

05/03/2019

Tôm Thẻ chân trắng PTO hấp đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

4.54

        9,802

05/03/2019

Tôm Thẻ Chân Trắng PD

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

2.5

        8,800

04/03/2019

Tôm thẻ chân trắng tươi PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.19

        8,300

04/03/2019

Tôm Thẻ chân trắng tươi PND đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.62

        9,500

04/03/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

5.71

        6,300

04/03/2019

Tôm thẻ PDTO tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

KC

0.54

        6,600

04/03/2019

Tôm thẻ chân trắng PTO hấp đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

4.15

     10,022

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 26/2-5/3

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

05/03/2019

Tôm sú hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

14.52

     13,779

05/03/2019

Tôm sú tươi đông lạnh PTO

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.48

     11,905

05/03/2019

Tôm sú tươi đông lạnh PTO

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

3.06

     11,905

04/03/2019

Tôm sú tươi HLSO đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.48

        8,600

04/03/2019

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

0.55

        9,550

04/03/2019

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1

     11,050

04/03/2019

Tôm sú tươi HLSO đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

0.98

        8,800

04/03/2019

Tôm sú hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

7.62

     18,641

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo thống kê của Chi cục Thủy sản Khánh Hòa, đến đầu năm 2019, trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa có 24 cơ sở sản xuất tôm sú giống, trong đó nhiều nhất là TP. Cam Ranh với 20 cơ sở; thị xã Ninh Hòa và TP. Nha Trang mỗi địa phương có 2 cơ sở. Mỗi năm, các cơ sở có thể sản xuất được hơn 650 triệu con tôm sú giống. Ngoài phục vụ nhu cầu trong tỉnh, phần lớn tôm sú giống được xuất đi các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, trong đó 90% xuất đi Cà Mau.

+ Ngày 11/3, Phòng NN&PTNT huyện Tuy Phước (tỉnh Bình Định), cho biết: đến thời điểm này bà con ngư dân ở 4 xã khu đông trên địa bàn huyện đã thả giống hơn 616 ha diện tích nuôi tôm, đạt tỷ lệ 63,4% diện tích nuôi vụ 1 năm 2019. Trong đó, có 44,3 ha nuôi tôm thẻ chân trắng theo hình thức bán thâm canh, thâm canh và 572 ha nuôi tôm sú theo hình thức quảng canh cải tiến.

Tin thế giới    

+ Ngày 15/3, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

15/3

14/3

13/3

12/3

11/3

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

155

155

155

155

155

60 con/kg

145

145

145

145

140

70 con/kg

140

140

140

140

140

80 con/kg

130

130

135

135

135

90 con/kg

120

120

120

120

120

100 con/kg

115

115

115

115

115

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Năm 2018, Trung Quốc tiếp tục là nhà sản xuất thủy sản lớn nhất thế giới, với sản lượng ổn định ở mức 64,5 triệu tấn do sản lượng đánh bắt tự nhiên đã được bù đắp bằng sản lượng nuôi trồng thủy sản

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

11/3

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.420

3.480

3.414

3.494

12/3

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.425

3.485

3.413

3.494

13/3

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.427

3.487

3.421

3.501

14/3

23.150

23.250

23.145

23.255

23.140

23.240

3.429

3.489

3.421

3.502

15/3

23.150

23.250

23.146

23.256

23.140

23.240

3.418

3.478

3.414

3.494

Thay đổi

0.000

0.000

0.001

0.001

0.000

0.000

-0.011

-0.011

-0.007

-0.008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo