Thị trường tôm ngày 14/5/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 14/5/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ cỡ nhỏ thương lái mua tại đầm ngày 14/5 không đổi so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-80.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 60 con/kg

106000

106000

106000

106000

106000

Cỡ 30 con/kg

152000

152000

152000

152000

152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm sú tươi muối khô tại nhà máy Tân Phong Phú, nghìn đồng/kg

 

13/5

60 con/kg

108

70 con/kg

103

80 con/kg

98

90 con/kg

93

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 16/20 của Việt Nam ngày 5/5-7/5

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

07/05/2019

Tôm thẻ tẩm bột đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

5.95

        6,700

07/05/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

14.47

        8,921

07/05/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.04

     10,700

07/05/2019

Tôm thẻ tươi HLSO đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

0.79

     10,600

06/05/2019

Tôm thẻ PDTO đông lạnh

Austria

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.5

        7,150

06/05/2019

Tôm thẻ HLSO EZP đông lạnh

Austria

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.5

        6,700

06/05/2019

Tôm thẻ HOSO đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.16

        7,250

05/05/2019

Tôm thẻ không đầu, bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.98

        9,900

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 30/4-7/5

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

07/05/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

FOB

TTR

9.6

     31,688

03/05/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Finland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.08

     12,200

03/05/2019

Tôm sú block lặt đầu tươi đông lạnh

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.74

     15,900

03/05/2019

Tôm sú bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

DP

9.5

     10,200

02/05/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.5

     14,700

02/05/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Germany

SWIRE COLD STORAGE

FOB

TTR

5

     10,000

30/04/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

SWIRE COLD STORAGE

FOB

TTR

5

     10,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 14/5, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

14/5

13/5

10/5

9/5

8/5

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

135

135

135

70 con/kg

135

135

125

125

125

80 con/kg

125

125

120

120

120

90 con/kg

120

120

110

110

110

100 con/kg

115

110

95

95

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 13/5, Trung Quốc tuyên bố nước này sẽ tăng thuế đối với một loạt hàng hóa từ Mỹ, bất chấp cảnh báo không nên trả đũa của Tổng thống Mỹ Donald Trump. Bộ Tài chính Trung Quốc cho biết họ sẽ áp thuế nhập khẩu từ 5%-25% đối với 5.140 sản phẩm từ Mỹ, trị giá khoảng 60 tỉ USD. Quyết định bắt đầu có hiệu lực vào ngày 1/6. Trước đó Washington đã quyết định đánh thuế 25% lên số hàng hóa trị giá 200 tỉ USD của Trung Quốc hôm 10/5.

+ Sau tuyên bố tăng thuế của Trung Quốc, mặc dù Tổng thống Donald Trump cho biết rằng ông vẫn chưa quyết định về việc có nên áp thuế quan đối với 300 tỉ USD hàng hóa Trung Quốc hay không, nhưng động thái mới của Văn phòng Đại diện Thương mại Mỹ (USTR) đã khởi động qui trình pháp lí cho đợt thuế quan này. Cụ thể, USTR đã chính thức bắt đầu qui trình áp thuế với 1 đề xuất vào hôm 13/5. USTR vạch ra một mức thuế quan tiềm năng lên đến 25% đối với lượng hàng hóa có giá trị thương mại thường niên khoảng 300 tỉ USD đến từ Trung Quốc. USTR sẽ tổ chức một phiên điều trần công khai vào ngày 17/6 tới và theo sau đó là 1 tuần để lấy ý kiến. Điều này đồng nghĩa với việc Mỹ có thể thực sự áp thuế sớm nhất vào ngày 24/6.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

8/5

23.300

23.420

23.285

23.415

23.320

23.420

3.423

3.483

3.418

3.498

9/5

23.340

23.460

23.325

23.455

23.340

23.440

3.415

3.475

3.412

3.492

10/5

23.285

23.405

23.253

23.383

23.280

23.380

3.402

3.462

3.395

3.475

13/5

23.255

23.375

23.232

23.362

23.260

23.360

3.371

3.431

3.381

3.460

14/5

23.310

23.430

23.302

23.432

23.310

23.410

3.370

3.430

3.361

3.440

Thay đổi

0.055

0.055

0.070

0.070

0.050

0.050

-0.001

-0.001

-0.020

-0.020

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo