Thị trường tôm ngày 13/6/2019
 

Thị trường tôm ngày 13/6/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 13/6 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 65.000-68.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

13/6/2019

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

59000-62000

59000-62000

59000-62000

61000-63000

61000-63000

Cỡ 110 con/kg

62000-65000

62000-65000

62000-65000

64000-66000

64000-66000

Cỡ 100 con/kg

65000-68000

65000-68000

65000-68000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 90 con/kg

68000-71000

68000-71000

68000-71000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 80 con/kg

71000-74000

71000-74000

71000-74000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 70 con/kg

74000-77000

74000-77000

74000-77000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 60 con/kg

77000-80000

77000-80000

77000-80000

79000-81000

79000-81000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

13/6/2019

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

59000-62000

59000-62000

59000-62000

61000-63000

Cỡ 110 con/kg

62000-65000

62000-65000

62000-65000

64000-66000

Cỡ 100 con/kg

65000-68000

65000-68000

65000-68000

67000-69000

Cỡ 90 con/kg

68000-71000

68000-71000

68000-71000

70000-72000

Cỡ 80 con/kg

71000-74000

71000-74000

71000-74000

73000-75000

Cỡ 70 con/kg

74000-77000

74000-77000

74000-77000

76000-78000

Cỡ 60 con/kg

77000-80000

77000-80000

77000-80000

79000-81000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

13/6/2019

12/6/2019

11/6/2019

10/6/2019

7/6/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

65000-68000

65000-68000

65000-68000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 90 con/kg

68000-71000

68000-71000

68000-71000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 80 con/kg

71000-74000

71000-74000

71000-74000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 70 con/kg

74000-77000

74000-77000

74000-77000

76000-78000

76000-78000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 1/6-3/6

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

03/06/2019

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

6

        5,350

03/06/2019

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

1.66

        8,050

03/06/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.94

        8,929

03/06/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

15.24

     12,235

02/06/2019

Tôm thẻ không đầu, bóc vỏ, chừa đuôi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

11.32

        7,150

01/06/2019

Tôm thẻ chân trắng Vannamei hấp, đông lạnh

USA

ICD TRANSIMEX SG

DDP

TTR

16.34

        9,427

01/06/2019

Tôm thẻ thịt đã qua chế biến đông lạnh

USA

C CAI MEP TCIT (VT)

C&F

KC

8.16

        8,514

01/06/2019

Tôm thẻ thịt đã qua chế biến đông lạnh

USA

C CAI MEP TCIT (VT)

C&F

KC

6.09

        8,616

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 29/5-1/6

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

01/06/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3

        8,080

31/05/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.06

     10,700

31/05/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.21

     11,000

31/05/2019

Tôm sú thịt PD đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1

        7,520

31/05/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG VICT

C&F

LC

3

        8,850

31/05/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.5

        7,950

31/05/2019

Tôm sú PDTO luộc đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.05

        9,000

31/05/2019

Tôm sú tươi PDTO đông lanh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.48

        8,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

Tin thế giới

+ Ngày 13/6, giá tôm thẻ cỡ 60-70 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

13/6

12/6

11/6

10/6

7/6

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

145

140

140

140

145

70 con/kg

140

135

135

135

135

80 con/kg

130

130

130

130

130

90 con/kg

120

120

120

115

120

100 con/kg

115

115

115

110

115

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

7/6

23.340

23.460

23.325

23.455

23.330

23.440

3.356

3.416

3.348

3.428

10/6

23.340

23.460

23.332

23.462

23.320

23.430

3.357

3.417

3.348

3.428

11/6

23.310

23.430

23.269

23.399

23.280

23.390

3.343

3.403

3.331

3.410

12/6

23.290

23.410

23.277

23.407

23.280

23.390

3.348

3.408

3.340

3.420

13/6

23.270

23.390

23.265

23.395

23.260

23.370

3.343

3.403

3.335

3.414

Thay đổi

-0.020

-0.020

-0.012

-0.012

-0.020

-0.020

-0.005

-0.005

-0.005

-0.006

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo