Thị trường tôm ngày 13/5/2019
 

Thị trường tôm ngày 13/5/2019

+ Tại ĐBSCL, nguồn cung tôm thẻ và tôm sú đang nhiều lên, chủ yếu là tôm cỡ 60 con/kg. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 13/5 không đổi so với cuối tuần trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-80.000 đ/kg.

- Đối với tôm sú đá khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm cỡ 20 con/kg ở mức 230.000 đ/kg, cỡ 30 con/kg ở mức 180.000 đ/kg, cỡ 40 con/kg ở mức 150.000 đ/kg, cỡ 100 con/kg ở mức 80.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

7/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

7/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 60 con/kg

106000

106000

106000

106000

106000

Cỡ 30 con/kg

152000

152000

152000

152000

152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm thẻ ngâm tại nhà máy Cẩm Vui, nghìn đồng/kg

 

14/5

11/5

24/4

21/4

17/4

10/4

20 con/kg

165

165

165

160

165

170

25 con/kg

140

145

145

140

145

145

30 con/kg

132

130

138

135

140

135

35 con/kg

122

118

125

125

133

125

40 con/kg

120

115

122

120

123

120

45 con/kg

110

107

108

108

110

112

50 con/kg

100

98

98

104

106

105

60 con/kg

92

90

93

98

101

100

65 con/kg

85

86

92

92

93

90

70 con/kg

82

83

90

91

90

88

80 con/kg

72

72

74

76

80

81

90 con/kg

70

70

74

75

78

80

100 con/kg

70

70

73

74

76

80

110 con/kg

69

70

72

73

74

77

120 con/kg

68

70

70

72

73

75

130 con/kg

63

63

65

70

72

73

140 con/kg

60

60

62

66

68

68

150 con/kg

57

58

57

62

64

63

160 con/kg

53

54

54

61

63

61

170 con/kg

53

52

53

60

62

59

180 con/kg

52

50

51

60

60

57

190 con/kg

50

48

50

58

58

55

200 con/kg

50

48

50

56

57

55

250 con/kg

45

45

45

48

50

45

300 con/kg

40

35

35

40

40

35

350 con/kg

35

30

30

30

30

30

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 3/5-9/5 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa tăng nhẹ, có mức từ 420.000-440.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 3/5-9/5 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg tăng 5.000 đ/kg so với tuần 19/4-25/4.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

3/5-9/5

420000-440000

170000-190000

19/4-25/4

400000-420000

160000-180000

12/4-18/4

400000-420000

160000-180000

5/4-11/4

380000-400000

150000-170000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

3/5-9/5

 

530000

290000

250000

160000

120000

90000

19/4-25/4

 

500000

260000

220000

155000

115000

90000

12/4-18/4

 

480000

250000

220000

155000

120000

90000

5/4-11/4

 

440000

220000

180000

145000

110000

80000

29/3-4/4

 

450000

240000

200000

145000

110000

80000

22/3-28/3

 

480000

260000

220000

145000

110000

80000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

26/4-2/5

98000-100000

Hàng ít

12/4-18/4

98000-100000

Hàng ít

5/4-11/4

98000-100000

Hàng ít

29/3-4/4

98000-100000

Hàng ít

22/3-28/3

98000-100000

Hàng ít

15/3-21/3

98000-100000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 6/5-7/5

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

07/05/2019

Tôm thẻ bỏ đầu còn vỏ còn đuôi cắt vỏ lưng, tươi đông lạnh

Netherlands

C CAI MEP TCIT (VT)

FOB

DP

14.97

        8,100

07/05/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

14.15

     12,125

07/05/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.33

        9,800

07/05/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.07

        9,800

06/05/2019

Tôm thẻ HOSO đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

2.70

        7,050

06/05/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.32

        9,899

06/05/2019

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

4.41

        9,265

06/05/2019

Tôm thẻ chân trắng PTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG VICT

C&F

LC

0.9

     10,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 1/5-6/5

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

06/05/2019

Tôm sú nguyên con đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

3.8

        6,800

06/05/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

2.66

        7,324

04/05/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

2.8

        7,324

03/05/2019

Tôm sú xẻ lưng (EZP) tươi đông lạnh

Austria

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

0.41

     21,600

02/05/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

0.98

        8,765

01/05/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.98

        8,765

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tính đến tháng 5/2019, nông dân huyện Hồng Dân (tỉnh Bạc Liêu) xuống giống dứt điểm tôm sú (vụ 1) trên đất lúa với diện tích 25.025ha.

Tin thế giới    

+ Ngày 13/5, giá tôm thẻ cỡ 40-50 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với cuối tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ còn lại tăng 5-15 bath/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

13/5

10/5

9/5

8/5

7/5

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

135

135

135

135

70 con/kg

135

125

125

125

125

80 con/kg

125

120

120

120

120

90 con/kg

120

110

110

110

110

100 con/kg

110

95

95

95

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Mặc dù Trung Quốc vẫn chiếm khoảng 60% tổng sản lượng tôm xuất khẩu của Ecuador, con số này có khả năng tăng thêm, tuy nhiên quốc gia Nam Mỹ này đang để mắt tới 2 thị trường khác để duy trì tốc độ tăng trưởng hàng năm cao là: Hàn Quốc và Brazil. Ông Jose Antonio Camposano, người đứng đầu Phòng nuôi trồng thủy sản quốc gia của Ecuador cho biết, 1 thỏa thuận thương mại tự do giữa Ecuador và Hàn Quốc đã đàm phán được 1 thời gian dài. Nếu thỏa thuận được thông qua, thuế quan sẽ được cắt giảm, và Hàn Quốc có khả năng chi khoảng 200 triệu USD/năm cho nhập khẩu tôm Ecuador. Trong khi đó, người tiêu dùng Brazil giờ đã có thể mua tôm Ecuador trở lại, sau khi cuộc chiến pháp lý giữa 2 nước kéo dài suốt từ năm 2018 đã kết thúc trong đầu năm 2019. Tôm Ecuador rất được ưa chuộng tại Brazil, thị trường với 203 triệu người dùng.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

7/5

23.250

23.350

23.252

23.362

23.250

23.350

3.412

3.472

3.405

3.485

8/5

23.300

23.420

23.285

23.415

23.320

23.420

3.423

3.483

3.418

3.498

9/5

23.340

23.460

23.325

23.455

23.340

23.440

3.415

3.475

3.412

3.492

10/5

23.285

23.405

23.253

23.383

23.280

23.380

3.402

3.462

3.395

3.475

13/5

23.255

23.375

23.232

23.362

23.260

23.360

3.371

3.431

3.381

3.460

Thay đổi

-0.030

-0.030

-0.021

-0.021

-0.020

-0.020

-0.031

-0.031

-0.014

-0.015

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo