Thị trường tôm ngày 13/2/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 13/2/2018

+ Tại miền Trung cũng bán tôm thẻ sống để tiêu thụ nội địa. Giá tôm sống ở mức tuần trước. Cụ thể, giá tôm sống tại Hà Tĩnh cỡ 100 con/kg 145.000 đ/kg; 80 con/kg giá 160.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ sống tại đầm Hà Tĩnh, đ/kg

Chủng loại

13/02/2018

06/02/2018

30/01/2018

26/01/2018

23/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

145000

145000

145000

150000-152000

140000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

160000

160000

160000

165000

160000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

180000

180000

180000

185000

180000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

200000

200000

200000

205000

200000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Hà Tĩnh (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

13/02/2018

06/02/2018

30/01/2018

26/01/2018

23/01/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

112000

112000

112000

112000

112000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

117000

117000

117000

117000

117000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

122000

122000

122000

122000

122000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

127000

127000

127000

127000

127000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 16/20 của Việt Nam ngày 05/02-06/02

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

06/02/2018

Tôm thẻ thịt PTO cấp đông

Poland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

7

     8,150

06/02/2018

Tôm thẻ thịt PTO luộc cấp đông

Poland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1

     9,200

06/02/2018

Tôm Thẻ thịt tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.11

    17,800

05/02/2018

Tôm thẻ PTO đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.49

     8,950

05/02/2018

Tôm thẻ không đầu còn vỏ xẻ lưng đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

9.98

    11,600

05/02/2018

Tôm thẻ chân trắng HLSO (EZP) tươi đông lạnh

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

14.44

     7,100

05/02/2018

Tôm thẻ chân trắng PTO tẩm bột (Ebi Fry) đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4.32

     7,750

05/02/2018

Tôm thẻ xẻ lưng tẩm bột đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.72

     6,650

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 04/02-06/02

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

06/02/2018

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.8

     9,800

05/02/2018

Tôm Sú HLSO đông lạnh

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.97

    15,550

05/02/2018

Tôm sú còn vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

2.72

    16,960

05/02/2018

Tôm su bo đau tươi đông lanh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.82

    15,300

05/02/2018

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Singapore

TANCANG CAIMEP TVAI

FOB

LC

0.25

    18,000

04/02/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.54

    14,483

 

Nguồn: Số liệu TCHQ           

­+ Trong ngày 13/02, giá sắn lát tại Tây Ninh tăng 45 đ/kg. Trong khi giá các đầu vào thức ăn chăn nuôi như: bột cá, cám gạo và khô đậu tương vẫn ổn định như ngày hôm trước.

Giá đầu vào cho ngành thức ăn thủy sản, Vnd/kg

 

Giá Bột cá 65% đạm - Kiên Giang

Cám gạo - Kiên Giang

Khô đậu tương NK Nam Mỹ-Vũng Tàu

Sắn lát Tây Ninh - Kho bán ra

Ngày 13/02

35000

5400

9900

4660

Ngày 10-12/02

35000

5400

9900

4615

Ngày 09/02

35000

5400

9900

4615

Ngày 08/02

35000

5400

9800

4615

Ngày 07/02

35000

5400

9800

4615

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin thế giới

+ Ngày 13/02, giá tôm thẻ cỡ 40 con/kg, 50 con/kg và 90 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác giảm 5-10 bath/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

13/02

12/02

09/02

08/02

07/02

40 con/kg

220

220

220

220

220

50 con/kg

205

205

205

205

205

60 con/kg

185

190

190

190

190

70 con/kg

175

185

185

185

185

80 con/kg

165

170

170

170

170

90 con/kg

150

150

155

150

150

100 con/kg

135

140

145

140

140

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

07/02

22.670

22.740

22.658

22.738

22.650

22.740

3.583

3.643

3.574

3.656

08/02

22.660

22.730

22.652

22.732

22.630

22.720

3.590

3.650

3.582

3.649

09/02

22.660

22.730

22.653

22.733

22.640

22.730

3.557

3.617

3.551

3.648

12/02

22.660

22.730

22.648

22.728

22.640

22.730

3.574

3.634

3.567

3.649

13/02

22.670

22.740

22.658

22.738

22.650

22.740

3.558

3.618

3.549

3.631

Thay đổi

0.010

0.010

0.010

0.010

0.010

0.010

-0.016

-0.016

-0.018

-0.018

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo