Thị trường tôm ngày 12/7/2019
 

Thị trường tôm ngày 12/7/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 12/7 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 73.000-75.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 12/7, Stapimex chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-91.000 đ/kg (tùy điều kiện giao hàng), không đổi so với hôm 7/7.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/7/2019

11/7/2019

10/7/2019

9/7/2019

8/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-69000

67000-69000

64000-67000

64000-67000

64000-67000

Cỡ 110 con/kg

70000-72000

70000-72000

67000-70000

67000-70000

67000-70000

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

Cỡ 60 con/kg

 

 

91000

91000

91000

Cỡ 50 con/kg

 

 

104000

104000

104000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/7/2019

11/7/2019

10/7/2019

9/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-69000

67000-69000

64000-67000

64000-67000

Cỡ 110 con/kg

70000-72000

70000-72000

67000-70000

67000-70000

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

79000-82000

79000-82000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

12/7/2019

11/7/2019

10/7/2019

9/7/2019

8/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 1/7-2/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/07/2019

Tôm thẻ PD tươi đông block

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.84

        8,900

02/07/2019

Tôm thẻ thịt PD xiên que cấp đông

Netherlands

CANG CONT SPITC

FOB

TTR

6

        9,000

02/07/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.8

        9,950

02/07/2019

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.4

        9,400

01/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.24

     10,141

01/07/2019

Tôm thẻ thịt lột vỏ tẩm chế phẩm TP đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

KC

0.49

     10,375

01/07/2019

Tôm thẻ lột vỏ đã qua chế biến đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

KC

1.11

     15,650

01/07/2019

Tôm Thẻ chân trắng tươi PTO IQF đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.35

        7,800

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 29/6-2/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/07/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

8.65

     11,500

01/07/2019

Tôm sú đông lạnh IQF

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.05

        4,400

01/07/2019

Tôm sú HLSO tươi đông lạnh

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

0.22

     11,450

29/06/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.06

     11,300

29/06/2019

Tôm sú thịt đông lạnh AB

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.18

     12,750

29/06/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

CANG VICT

CPT

LC

1.96

     12,867

29/06/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

3.11

     10,903

29/06/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

1.95

     11,123

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tại cuộc họp giữa Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản Trần Đình Luân với Hội Nghề cá Việt Nam, Tạp chí Thủy sản Việt Nam cùng một số đơn vị trực thuộc Tổng cục Thủy sản tại Hà Nội, ban tổ chức quyết định Hội chợ Triển lãm công nghệ ngành tôm Việt Nam lần thứ 3 năm 2020 (VietShrimp 2020) sẽ được diễn ra từ ngày 25 - 27/3/2020 tại thành phố Cần Thơ.

Tin thế giới    

+ Ngày 12/7, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

12/7

11/7

10/7

9/7

8/7

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

150

150

150

150

150

70 con/kg

145

145

145

145

145

80 con/kg

140

140

140

140

140

90 con/kg

135

130

130

135

135

100 con/kg

125

125

125

125

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Apex Frozen Foods của Ấn Độ đang hy vọng thu hoạch tôm ở Andhra Pradesh sẽ tốt hơn trong vụ 2 năm 2019, sau khi lợi nhuận của năm tài chính 2019 bị ảnh hưởng. Giá tôm thấp đã làm giảm sản lượng tôm ở Ấn Độ và khiến cho công ty không thể thực hiện được nhiều đơn hàng. Công ty hy vọng điều này sẽ được thay đổi trong năm tài chính 2020 (bắt đầu từ ngày 1/4/2019).

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

8/7

23.210

23.330

23.165

23.295

23.180

23.290

3.341

3.401

3.335

3.414

9/7

23.185

23.305

23.170

23.300

23.160

23.270

3.347

3.407

3.337

3.417

10/7

23.170

23.290

23.153

23.283

23.150

23.260

3.343

3.403

3.335

3.415

11/7

23.150

23.270

23.135

23.265

23.140

23.250

3.346

3.406

3.339

3.419

12/7

23.140

23.260

23.130

23.260

23.140

23.250

3.347

3.407

3.341

3.420

Thay đổi

-0.010

-0.010

-0.005

-0.005

0.000

0.000

0.001

0.001

0.002

0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo