Thị trường tôm ngày 12/7/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 12/7/2018

+ Tại ĐBSCL thu hoạch tôm vụ 1 chủ yếu vẫn là size nhỏ, nhiều nhà máy không mua tôm thẻ cỡ lớn do không có hợp đồng. Diện tích chung có giảm nhưng bù lại diện tích nuôi thâm canh nhiều, trúng mùa nên sản lượng tôm nhìn chung vẫn cao. 

Ngày 12/07, giá tôm thẻ nguyên liệu vẫn tạm chững. Giá tôm thẻ ướp đá cỡ 100 con/kg thương lái mua tại đầm ở mức 75.000 đ/kg (không kiểm kháng sinh, ao đất); 77.000 đ/kg (có kiểm kháng sinh, ao đất).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/7/2018

10/7/2018

9/7/2018

6/7/2018

5/7/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

70000

70000

70000

70000

70000

Cỡ 100 con/kg

75000

75000

75000

75000

75000

Cỡ 90 con/kg

80000

80000

80000

80000

80000

Cỡ 80 con/kg

85000

85000

85000

85000

85000

Cỡ 70 con/kg

90000

90000

90000

90000

90000

Cỡ 64 con/kg

 

95000

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/7/2018

10/7/2018

9/7/2018

6/7/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

70000

70000

70000

70000

Cỡ 100 con/kg

75000

75000

75000

75000

Cỡ 90 con/kg

80000

80000

80000

80000

Cỡ 80 con/kg

85000

85000

85000

85000

Cỡ 70 con/kg

90000

90000

90000

90000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

12/7/2018

10/7/2018

9/7/2018

6/7/2018

5/7/2018

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

74000-75000

74000-75000

74000-75000

74000-75000

74000-75000

Cỡ 90 con/kg

80000

80000

80000

80000

80000

Cỡ 80 con/kg

85000

85000

85000

85000

85000

Cỡ 70 con/kg

90000

90000

90000

90000

90000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 30/06-02/07

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/07/2018

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột chiên đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.72

    10,500

02/07/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

3.62

     8,200

02/07/2018

Tôm chân trắng luộc PDTO đông lạnh

Belgium

CANG TIEN SA

CFR

DP

7.35

     9,600

02/07/2018

Tôm thẻ chân trắng hấp CPDTO tươi đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

11

     7,300

30/06/2018

Tôm thẻ nguyên con tươi đông lạnh

Egypt

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

DP

0.99

     6,150

30/06/2018

Tôm thẻ PD sống cấp đông

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

LC

4

     6,600

30/06/2018

Tôm thẻ thịt PD sống cấp đông

Denmark

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

6.3

     6,850

30/06/2018

Tôm Thẻ PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.34

     9,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 28/06-02/07

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/07/2018

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

3.75

    11,400

30/06/2018

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.24

    10,500

30/06/2018

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.96

    10,250

29/06/2018

Tôm sú tươi PD đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.2

    12,200

29/06/2018

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.73

    11,550

29/06/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

7.02

     9,147

28/06/2018

Tôm sú PD bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

5

    13,150

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Tính đến hết tháng 6/2018, huyện Phú Tân có hơn 2.240 ha ao đầm nuôi tôm thẻ chân trắng. Trong đó, có gần 390 ha nuôi theo hình thức siêu thâm canh công nghệ cao, tăng khoảng 50% so cùng kỳ, hơn 1.850 ha nuôi công nghiệp ao đất.

Tin thế giới

+ Ngày 12/07, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

12/07

11/07

10/07

09/07

06/07

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

175

175

175

175

175

60 con/kg

170

170

170

170

170

70 con/kg

165

165

165

165

160

80 con/kg

145

145

145

145

145

90 con/kg

135

135

140

135

135

100 con/kg

130

130

130

130

130

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Các nhà chế biến hải sản Trung Quốc lo ngại chính sách thuế mới của Tổng thống Trump sẽ khiến cho nhiều doang nghiệp trong lĩnh vực này phá sản và ngừng hoạt động.

Các mặt hàng tôm nằm trong danh sách bị đề nghị áp thuế mới ngày 10/7

Tên hàng

0306.11.00

Rock lobster and other sea crawfish, cooked in shell or uncooked, dried, salted or in brine, frozen

0306.12.00

Lobsters excluding rock lobster, cooked in shell or uncooked, dried, salted or in brine, frozen

0306.15.00

Norway lobsters, cooked in shell or uncooked, dried, salted or in brine, frozen

0306.16.00

Cold-water shrimps and prawns, cooked in shell or uncooked, dried, salted or in brine, frozen

0306.17.00

Other shrimps and prawns, cooked in shell or uncooked, dried, salted or in brine, frozen

0306.31.00

Live rock lobster and other sea crawfish, frozen or chilled

0306.32.00

Live lobsters (Homarus spp.), frozen or chilled, except rock lobster

0306.34.00

Live Norway lobsters, frozen or chilled

0306.35.00

Cold water shrimps and prawns, shell-on or peeled, live, frozen, or chilled

0306.36.00

Shrimps and prawns, other than cold water shrimp, shell-on or peeled, live, frozen or chilled

0306.91.00

Rock lobster and other sea crawfish nesoi

0306.92.00

Lobsters (Homarus SPP.), except rock lobster nesoi

0306.94.00

Norway lobsters (Nephrops Norvegicus), nesoi

0306.95.00

Other shrimps and prawns, shell-on or peeled

Nguồn: USTR

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

06/07

23.005

23.075

22.998

23.078

22.980

23.090

3.442

3.502

3.435

3.517

09/07

22.995

23.065

22.994

23.074

22.980

23.080

3.438

3.498

3.436

3.516

10/07

23.000

23.070

22.996

23.076

22.980

23.080

3.459

3.519

3.446

3.527

11/07

23.005

23.075

22.999

23.079

22.980

23.080

3.428

3.488

3.418

3.499

12/07

23.005

23.075

23.002

23.082

22.980

23.080

3.411

3.471

3.401

3.481

Thay đổi

0.000

0.000

0.003

0.003

0.000

0.000

-0.017

-0.017

-0.017

-0.017

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo