Thị trường tôm ngày 12/6/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 12/6/2018

+ Tại Quảng Ninh, hộ nuôi 60 ngày tôm giống Việt Úc trong ao bạt đạt cỡ 135 con/kg, thương lái thu mua đi Trung Quốc tôm đá với giá 85.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

12/06/2018

11/06/2018

07/06/2018

30/05/2018

22/05/2018

Cỡ 200 con/kg

 

 

 

 

80000

Cỡ 180 con/kg

 

 

 

 

86000

Cỡ 150 con/kg

 

 

 

 

 

Cỡ 135 con/kg

85.000

 

 

 

 

 Cỡ 100 con/kg

102.000

102.000

100000

110000

115000

 Cỡ 90 con/kg

107.000

107.000

105000

115000

120000

 Cỡ 80 con/kg

112.000

112.000

110000

120000

125000

Cỡ 60 con/kg

117.000

117.000

 

 

 

Cỡ 50 con/kg

122.000

122.000

 

 

 

Cỡ 40 con/kg

127.000

127.000

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu không đổi so với hôm trước.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/06/2018

11/06/2018

09/06/2018

07/06/2018

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000-69000

68000-69000

68000

67000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000-74000

73000

72000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000-79000

78000

77000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000

82000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000-89000

88000

87000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/06/2018

11/06/2018

09/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

Tôm thẻ cỡ 150 con/kg

 

 

 

60000

 

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

68000-69000

68000-69000

68000

67000

65000-66000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000-74000

73000

72000

70000-71000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000-79000

78000

77000

75000-76000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000

82000

80000-81000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000-89000

88000

87000

85000-86000

Tôm thẻ cỡ 60 con/kg

 

 

 

90000

 

Tôm thẻ cỡ 50 con/kg

 

 

 

100000

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

12/06/2018

11/06/2018

09/06/2018

07/06/2018

06/06/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

73000-74000

73000-74000

73000

72000

70000-71000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

78000-79000

78000-79000

78000

77000

75000-76000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000

82000

80000-81000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

88000-89000

88000-89000

88000

87000

85000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tính đến hết tháng 5/2018, tổng diện tích thả nuôi tôm nước lợ của tỉnh Long An là 2.761,4ha, tăng 36,9% so cùng kỳ. Giá tôm tuy có giảm so thời điểm cuối năm nhưng nhìn chung, nông dân có lợi nhuận từ 200-300 triệu đồng/ha.

+ Đến ngày 01/6/2018 diện tích thả nuôi thủy sản toàn tỉnh Sóc Trăng đạt 27.874 ha, tăng 11,3% so với cùng kỳ năm 2017, trong đó tôm nước lợ 21.694 ha (tôm thẻ 13.762 ha; Tôm sú 7.933 ha), tăng 3,5% so với cùng kỳ, thủy sản nước ngọt và thủy sản khác khác 6.180 ha. Diện tích thiệt hại tôm nước lợ 2.155 ha, chiếm 9,93%, tăng 1,75% so với cùng kỳ năm 2017.

Tin thế giới

+ Ngày 12/06, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

12/06

11/06

08/06

07/06

06/06

40 con/kg

155

155

155

155

155

50 con/kg

145

145

145

145

145

60 con/kg

140

140

140

140

140

70 con/kg

135

135

135

135

135

80 con/kg

130

130

135

130

130

90 con/kg

125

125

125

125

125

100 con/kg

120

120

125

125

120

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Hội nghị chuyên đề Nuôi trồng thủy sản Guatemala, nước này dự kiến ​​sẽ sản xuất khoảng 15.000-20.000 tấn tôm trong năm 2018. Guatemala định hướng phát triển ngành tôm theo mô hình của các nước châu Á như Thái Lan và Việt Nam, cho phép nông dân có 2-3 trang trại tôm. Mô hình của Ecuador, dựa trên các ao lớn hơn và mật độ thấp hơn không phù hợp với Guatemala, một phần do chi phí đất đai.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

06/06

22.775

22.845

22.765

22.845

22.760

22.850

3.531

3.591

3.530

3.612

07/06

22.770

22.840

22.761

22.841

22.750

22.840

3.540

3.600

3.533

3.614

08/06

22.755

22.825

22.743

22.823

22.740

22.830

3.535

3.595

3.529

3.611

11/06

22.780

22.850

22.780

22.860

22.770

22.860

3.532

3.592

3.526

3.607

12/06

22.765

22.835

22.753

22.833

22.750

22.840

3.531

3.591

3.522

3.603

Thay đổi

-0.015

-0.015

-0.027

-0.027

-0.020

-0.020

-0.001

-0.001

-0.004

-0.004

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo