Thị trường tôm ngày 12/10/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 12/10/2018

+ Tại ĐBSCL giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 12/10 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 88.000-90.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/10/2018

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

8/10/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Cỡ 40 con/kg

128000-130000

128000-130000

128000-130000

128000-130000

128000-130000

Cỡ 30 con/kg

148000-150000

148000-150000

148000-150000

148000-150000

148000-150000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/10/2018

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Cỡ 40 con/kg

128000-130000

128000-130000

128000-130000

128000-130000

Cỡ 30 con/kg

148000-150000

148000-150000

148000-150000

148000-150000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

12/10/2018

11/10/2018

10/10/2018

9/10/2018

8/10/2018

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Cỡ 50 con/kg

117000

117000

117000

117000

117000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 1/10-2/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/10/2018

Tôm thẻ thịt luộc đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

8.7

  10,800

02/10/2018

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột chiên đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.4

    7,750

02/10/2018

Tôm thẻ thịt tẩm nước sốt luộc đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

1.92

    9,320

02/10/2018

Tôm thẻ PD đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

DDP

TTR

3.86

    7,930

01/10/2018

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột chiên đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

5.04

    8,500

01/10/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.52

    9,100

01/10/2018

Tôm thẻ thịt PD luộc cấp đông

Netherlands

TNHH XNK TAY NAM

CFR

TTR

1

    7,300

01/10/2018

Tôm thẻ chân trắng

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

4

    5,760

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 30/9-1/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

01/10/2018

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.23

  12,500

01/10/2018

Tôm sú thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.15

  12,500

01/10/2018

Tôm sú HOSO tươi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3

  10,500

01/10/2018

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

3

  12,950

01/10/2018

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.5

  12,000

30/09/2018

Tôm sú tươi HLSO đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.76

    9,785

30/09/2018

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.24

  13,285

30/09/2018

Tôm sú thịt đông lạnh.

Japan

CANG VICT

CPT

LC

1.62

  13,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Trong năm 2018, toàn tỉnh Bình Định có 2.307 ha mặt nước nuôi tôm, trong đó vụ 1 có 1.870 ha, vụ 2 có 437 ha. Đến đầu tháng 10, sản lượng tôm nuôi thu hoạch đạt 5.240 tấn, tăng gần 50% so với cùng kỳ năm 2017; năng suất tôm thẻ chân trắng đạt bình quân từ 10 - 11 tấn/ha. Đây là năm thứ 3 liên tiếp được mùa tôm, với 70 - 80% số hộ nuôi tôm có lãi.

Tin thế giới    

+ Ngày 12/10, giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

12/10

11/10

10/10

9/10

8/10

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

145

145

145

140

140

70 con/kg

135

135

135

135

135

80 con/kg

130

125

125

125

120

90 con/kg

115

115

110

110

105

100 con/kg

110

110

110

110

105

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

8/10

23.315

23.395

23.309

23.389

23.290

23.390

3.356

3.416

3.362

3.441

9/10

23.315

23.395

23.312

23.392

23.300

23.395

3.344

3.404

3.337

3.415

10/10

23.310

23.390

23.309

23.389

23.300

23.395

3.343

3.403

3.338

3.415

11/10

23.305

23.385

23.308

23.388

23.280

23.380

3.339

3.399

3.332

3.411

12/10

23.305

23.385

23.301

23.381

23.280

23.380

3.352

3.412

3.351

3.430

Thay đổi

0.000

0.000

-0.007

-0.007

0.000

0.000

0.013

0.013

0.019

0.019

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo