Thị trường tôm ngày 11/4/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 11/4/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 11/4 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 88.000-90.000 đ/kg.

Đối với giá tôm sú giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 10/4, SVS chào giá tôm sú nguyên con quảng canh cỡ 30 con/kg ở mức 190.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/4/2019

10/4/2019

9/4/2019

8/4/2019

5/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 150 con/kg

70000

70000

 

 

 

Cỡ 110 con/kg

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

84000-86000

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

87000-89000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

92000-94000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

97000-99000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

102000-104000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/4/2019

10/4/2019

9/4/2019

8/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

85000-87000

85000-87000

85000-87000

85000-87000

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

11/4/2019

10/4/2019

9/4/2019

8/4/2019

5/4/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

87000-89000

Cỡ 90 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

92000-94000

Cỡ 80 con/kg

98000-100000

98000-100000

98000-100000

98000-100000

97000-99000

Cỡ 70 con/kg

103000-105000

103000-105000

103000-105000

103000-105000

102000-104000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào mua tôm sú nguyên con quảng canh tại nhà máy Thủy sản SVS, nghìn đồng/kg

 

10/4

21/3

24/1

11/1

5/1

1/1

25/11

5 con/kg

530

490

630

630

630

670

670

7 con/kg

490

470

530

530

530

570

570

10 con/kg

430

440

490

490

490

530

530

12 con/kg

410

412

440

440

440

475

475

15 con/kg

330

332

360

360

340

375

373

20 con/kg

240

240

300

300

285

285

268

25 con/kg

220

220

280

280

275

270

258

30 con/kg

190

192

220

220

210

210

188

35 con/kg

160

172

195

200

190

190

150

40 con/kg

155

162

185

190

180

180

125

45 con/kg

130

142

155

150

140

142

120

50 con/kg

115

135

140

135

120

120

115

60 con/kg

105

115

130

130

110

110

110

70 con/kg

95

105

120

120

100

100

105

80 con/kg

85

95

110

100

90

90

100

90 con/kg

75

85

100

90

85

85

95

100 con/kg

65

75

90

80

80

80

90

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 1/4-2/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

C&F

LC

16.2

        8,250

02/04/2019

Tôm thẻ Nobashi tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.39

        9,833

02/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG VICT

CFR

DP

10.8

        8,100

02/04/2019

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi vít tim đông lạnh

HongKong

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

8.67

        8,600

01/04/2019

Tôm thẻ không đầu, bóc vỏ, chừa đuôi đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

11.08

        7,200

01/04/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.16

        8,200

01/04/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

14.15

        9,810

01/04/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.11

        7,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 26/3-2/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/04/2019

Tôm sú nguyên con chưa bóc vỏ đã luộc chín đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

KC

7.05

        7,400

02/04/2019

Tôm sú thịt hấp đông lạnh

Germany

CANG QT CAI MEP

CFR

KC

1.46

        8,950

01/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh NOBASHI

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.74

     10,000

01/04/2019

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.51

        8,800

30/03/2019

Tôm sú sản phẩm tươi còn vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, xẻ lưng đông lạnh

Canada

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

TTR

1.12

     11,354

30/03/2019

Tôm sú PD đông lạnh

Belgium

CANG CONT SPITC

CFR

LC

0.52

        8,650

30/03/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1

        8,870

30/03/2019

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.15

        8,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ UBND tỉnh Bạc Liêu cho biết, theo quy hoạch đã phê duyệt, tổng nguồn vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm dự án Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu khoảng 520 tỷ đồng, xây dựng trên diện tích hơn 103 ha.

+ Bộ Thương mại Mỹ (DOC) ngày 10/4 công bố kết quả sơ bộ thuế chống bán phá giá (CBPG) cho tôm Việt Nam trong giai đoạn xem xét hành chính lần thứ 13 – POR13 (từ 1-2-2017 đến 31-1-2018) với thuế suất CBPG cho 2 doanh nghiệp (DN) bị đơn bắt buộc là 0%. Đối với gần 30 DN bị đơn tự nguyện còn lại, DOC cũng tạm tính thuế CBPG là 0% cho giai đoạn xem xét trên.

Tin thế giới

+ Ngày 11/4, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

11/4

10/4

9/4

8/4

5/4

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

135

140

145

70 con/kg

125

125

125

130

135

80 con/kg

120

120

120

120

125

90 con/kg

105

105

105

105

110

100 con/kg

90

90

90

95

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tháng 4/2019 Liên minh Nuôi trồng Thủy sản Toàn cầu (GAA) đã chứng nhận Chương trình Thực hành Nuôi trồng Thủy sản Tốt nhất (BAP) cho 8 nhóm trang trại với 31 trang trại sản xuất tôm sú trên đảo Borneo của Indonesia.

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

5/4

23.150

23.250

23.143

23.253

23.140

23.240

3.423

3.483

3.416

3.496

8/4

23.155

23.255

23.143

23.253

23.140

23.240

3.423

3.483

3.416

3.496

9/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.423

3.483

3.416

3.497

10/4

23.150

23.250

23.144

23.254

23.140

23.240

3.424

3.484

3.419

3.499

11/4

23.150

23.250

23.141

23.251

23.140

23.240

3.425

3.485

3.417

3.497

Thay đổi

0.000

0.000

-0.003

-0.003

0.000

0.000

0.001

0.001

-0.002

-0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo