Thị trường tôm ngày 11/1/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 11/1/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 11/1 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-86.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

84000-86000

82000-84000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

89000-91000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

94000-96000

92000-94000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

99000-101000

97000-99000

97000-99000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-83000

81000-83000

81000-83000

79000-81000

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

84000-86000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

89000-91000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

94000-96000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

99000-101000

97000-99000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

11/1/2019

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

84000-86000

82000-84000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

89000-91000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

94000-96000

92000-94000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

99000-101000

97000-99000

97000-99000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 29/12-31/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

31/12/2018

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.82

        8,921

31/12/2018

Tôm thẻ PD chần sơ đông lạnh

Switzerland

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

12.3

        9,700

31/12/2018

Tôm thẻ PD đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.51

        8,800

31/12/2018

Tôm thẻ Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

0.77

     10,286

30/12/2018

Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi, tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

11.1

     10,550

29/12/2018

Tôm thẻ hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

5.82

     11,246

29/12/2018

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

5.28

        8,650

29/12/2018

Tôm thẻ Tempura có hương tỏi chiên sơ đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.2

        9,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 29/12-31/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

31/12/2018

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

5.26

     11,429

31/12/2018

Tôm sú hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, có nước sốt đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

7.65

     18,641

31/12/2018

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

12

        2,930

31/12/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.30

        7,552

29/12/2018

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

1.11

     12,225

29/12/2018

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.36

     12,555

29/12/2018

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

1.21

     13,877

29/12/2018

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

0.91

     15,749

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 11/1, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

11/1

10/1

9/1

8/1

7/1

40 con/kg

200

200

200

200

195

50 con/kg

180

180

180

180

180

60 con/kg

170

170

170

170

170

70 con/kg

160

160

160

160

160

80 con/kg

140

140

140

140

140

90 con/kg

130

125

125

125

125

100 con/kg

120

120

120

120

115

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo Financial Express đưa tin, xuất khẩu tôm Ấn Độ có khả năng chậm lại, không tăng trong thời gian tới do sự cạnh tranh gia tăng từ các nước sản xuất khác. Tốc độ tăng trưởng kép hàng năm của Ấn Độ có thể giảm xuống còn 7% đến 10% trong năm 2019, giảm từ mức 17% trong năm 2013-2017.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

7/1

23.155

23.245

23.120

23.240

23.140

23.240

3.358

3.418

3.341

3.420

8/1

23.165

23.255

23.142

23.242

23.140

23.240

3.356

3.416

3.349

3.428

9/1

23.155

23.245

23.143

23.243

23.140

23.240

3.361

3.421

3.348

3.427

10/1

23.155

23.245

23.140

23.240

23.140

23.240

3.374

3.434

3.365

3.444

11/1

23.150

23.240

23.143

23.243

23.140

23.240

3.398

3.458

3.393

3.473

Thay đổi

-0.005

-0.005

0.003

0.003

0.000

0.000

0.024

0.024

0.028

0.029

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo