Thị trường tôm ngày 11/1/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 11/1/2018

+ Tại Cà Mau, nguồn cung tôm thấp tuy nhiên giá tôm giữ ở mức tuần trước. Ngày 11/01/2018, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg dao động ở mức 107.000-110.000 đ/kg. Giá tôm sú đá cỡ 20 con/kg và 30 con/kg ở mức 275.000-280.000 đ/kg; 220.000-230.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

11/01/2018

09/01/2018

03/01/2018

29/12/2017

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

107000-110000

107000-110000

107000-110000

103000-106000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

112000-115000

112000-115000

112000-115000

108000-111000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

117000-120000

117000-120000

117000-120000

113000-116000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

122000-125000

122000-125000

122000-125000

118000-121000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 30/12-02/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/01/2018

Tôm thẻ PDTO đông lạnh

France

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

10.8

     9,800

02/01/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

France

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

12.85

     9,600

31/12/2017

Tôm thẻ PD hấp đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.8

    12,900

31/12/2017

Tôm thẻ tươi PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

3.95

    10,050

31/12/2017

Tôm thẻ tươi PD đông lạnh

Japan

CANG VICT

CPT

LC

4.54

     8,950

30/12/2017

Tôm thẻ PTO (lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) luộc đông lạnh

Lebanon

CANG VICT

FOB

TTR

0.72

     8,995

30/12/2017

Tôm thẻ chân trắng PD tẩm bột đông lạnh

Poland

CATLAI OPENPORT

FOB

CAD

10.56

     8,750

30/12/2017

Tôm thẻ chân trắng NOBASHI tươi đông lạnh

Japan

CATLAI OPENPORT

CPT

LC

0.9

    11,333

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 30/12-02/01

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/01/2018

Tôm sú PUD đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

3.31

    17,500

31/12/2017

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.45

    13,100

31/12/2017

Tôm sú hấp PTO đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

0.26

    13,520

31/12/2017

Tôm sú hấp PD đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

2.08

    14,770

30/12/2017

Tôm sú PTO (lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi) luộc đông lạnh

Lebanon

CANG VICT

FOB

TTR

2.1

    11,694

30/12/2017

Tôm sú PTO tươi đông lạnh

Canada

CATLAI OPENPORT

CIF

LC

0.29

    12,015

30/12/2017

Tôm sú nguyên con đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.78

     8,750

30/12/2017

Tôm sú PTO tươi đông lạnh

Canada

CATLAI OPENPORT

CIF

LC

1.40

    11,905

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Theo số liệu của Chi cục Thủy sản, năm 2017 diện tích nuôi tôm của Nghệ An đạt 2.119 ha trong đó nuôi tôm thẻ chân trắng là 2.072 ha, tôm sú 27 ha. Trong đó có 240 ha nuôi theo quy trình VietGAP. Sản lượng thu hoạch đạt 6.582 tấn, bằng 120% kế hoạch và bằng 108% năm 2016.

+ Sở NN&PTNT tình Bạc Liêu đã thông báo lịch thời vụ nuôi trồng thủy sản năm 2018. Theo đó, thời vụ nuôi tôm với hình thức nuôi thâm canh, bán thâm canh bắt đầu thả giống từ tháng 2 - 9/2018; mật độ khuyến cáo thả dưới 25 con/m2. Nuôi tôm sú theo hình thức quảng canh cải tiến chuyên tôm bắt đầu thả giống từ tháng 12/2017 - 9/2018, khuyến cáo thả dưới 10 con/m2. Đối với nuôi luân canh tôm sú - lúa, thời gian thả tôm sú từ tháng 1 - 6/2018, mật độ khuyến cáo 1 - 3 con/m2/đợt.

Tin thế giới

+ Ngày 11/01, giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg và 80 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm nhẹ 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

11/01

10/01

09/01

08/01

05/01

40 con/kg

205

205

205

205

200

50 con/kg

195

195

195

195

190

60 con/kg

185

190

190

190

180

70 con/kg

180

180

180

180

175

80 con/kg

165

170

170

170

165

90 con/kg

140

140

145

150

150

100 con/kg

130

130

135

140

145

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

05/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.468

3.528

3.463

3.543

08/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.470

3.530

3.462

3.542

09/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.471

3.516

3.455

3.535

10/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.449

3.509

3.440

3.519

11/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.650

22.740

3.460

3.520

3.447

3.526

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.011

0.011

0.007

0.007

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo