Thị trường tôm ngày 10/8/2019
 

Thị trường tôm ngày 10/8/2019

+ Tại Bình Định, giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg ở mức 92.000 đ/kg. Trong khi giá tôm thẻ sống cỡ 100 con/kg ở mức 98.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ đá thu mua tại Bình Định, đ/kg

Chủng loại

10/8/2019

1/8/2019

25/7/2019

18/7/2019

Tôm thẻ cỡ 110 con/kg

89000

91000

91000

89000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

92000

94000

94000

92000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

95000

97000

97000

95000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

98000

100000

100000

98000

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

101000

103000

103000

101000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 10/8 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-78.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 10/8, Trang Khanh chào giá tôm thẻ ao bạt kiểm kháng sinh cỡ 60 con/kg ở mức 102.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

10/8/2019

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

71000-72000

71000-72000

71000-72000

71000-72000

68000-71000

Cỡ 110 con/kg

74000-75000

74000-75000

74000-75000

74000-75000

71000-74000

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

74000-77000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

77000-80000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

80000-83000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

86000-87000

86000-87000

83000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

10/8/2019

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

71000-72000

71000-72000

71000-72000

71000-72000

Cỡ 110 con/kg

74000-75000

74000-75000

74000-75000

74000-75000

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

86000-87000

86000-87000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

10/8/2019

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

77000-78000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

74000-77000

Cỡ 90 con/kg

80000-81000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

77000-80000

Cỡ 80 con/kg

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

80000-83000

Cỡ 70 con/kg

86000-87000

86000-87000

86000-87000

86000-87000

83000-86000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 2/8-8/8 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa không đổi, có mức từ 420.000-440.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 2/8-8/8 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg giảm 10.000 đ/kg so với tuần 26/7-1/8.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

2/8-8/8

420000-440000

170000-190000

26/7-1/8

420000-440000

170000-190000

19/7-25/7

420000-450000

170000-190000

12/7-18/7

400000-420000

150000-180000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

2/8-8/8

 

480000

260000

220000

160000

125000

90000

26/7-1/8

 

470000

240000

200000

170000

135000

90000

19/7-25/7

 

480000

250000

200000

165000

130000

100000

12/7-18/7

 

500000

260000

200000

160000

120000

90000

5/7-11/7

 

500000

260000

200000

160000

120000

90000

28/6-4/7

 

520000

300000

240000

160000

115000

85000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

26/7-1/8

85000-88000

Hàng ít

19/7-25/7

85000-88000

Hàng ít

12/7-18/7

85000-88000

Hàng ít

5/7-11/7

85000-88000

Hàng ít

28/6-4/7

83000-86000

Hàng ít

22/6-28/6

83000-86000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

Tin tham khảo