Thị trường tôm ngày 10/5/2019
 

Thị trường tôm ngày 10/5/2019

+ Tại ĐBSCL, Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 10/5 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-80.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

7/5/2019

4-6/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 200 con/kg

 

 

   

50000

Cỡ 110 con/kg

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

77000-79000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

80000-82000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

85000-87000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

90000-92000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

95000-97000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

7/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

10/5/2019

9/5/2019

8/5/2019

7/5/2019

4-6/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

80000-82000

Cỡ 90 con/kg

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

85000-87000

Cỡ 80 con/kg

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

90000-92000

Cỡ 70 con/kg

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

95000-97000

Cỡ 60 con/kg

106000

106000

106000

106000

 

Cỡ 30 con/kg

152000

152000

152000

152000

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 29/4-30/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/04/2019

Tôm thẻ không đầu, lột vỏ chừa đuôi tẩm bột bánh mì đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

2.79

        6,941

30/04/2019

Tôm thẻ không đầu, lột vỏ chừa đuôi tẩm bột bánh mì đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

LC

2.04

        6,941

30/04/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

4.43

        7,700

30/04/2019

Tôm thẻ chân trắng PD block đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

12.96

        8,410

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.3

        9,600

29/04/2019

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

15.68

        8,500

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

Australia

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

0.8

        9,600

29/04/2019

Tôm thẻ sản phẩm hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

New Zealand

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

3.83

        9,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 26/4-30/4

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

30/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.05

     13,600

30/04/2019

Tôm sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.11

     13,300

28/04/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

CANG VICT

CPT

LC

0.9

     18,867

28/04/2019

Tôm sú PD đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi)

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.3

     13,550

28/04/2019

Tôm sú PD đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi)

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1

     13,550

27/04/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

2.41

     10,573

26/04/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

3.59

     10,800

26/04/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.06

     13,571

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 10/5, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

10/5

9/5

8/5

7/5

3/5

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

135

135

135

135

135

70 con/kg

125

125

125

125

125

80 con/kg

120

120

120

120

115

90 con/kg

110

110

110

110

105

100 con/kg

95

95

95

95

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Văn phòng Đại diện Thương mại Hoa Kỳ trong ngày 8/5 đã nộp các giấy tờ cần thiết để thực hiện việc tăng thuế đối Trung Quốc, ngay cả khi các cuộc đàm phán về tranh chấp thương mại giữa 2 nước sẽ tiếp tục được nối lại trong tuần này tại Washington, DC. Cá rô phi, tôm và cua đỏ là các mặt hàng trong số nhiều mặt hàng hải sản của Trung Quốc dự kiến ​​sẽ bị tăng thuế. Trung Quốc đã đe dọa sẽ có hành động trả đũa nếu mức thuế 25% được áp dụng.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

6/5

23.235

23.335

23.228

23.338

23.230

23.330

3.401

3.461

3.421

3.501

7/5

23.250

23.350

23.252

23.362

23.250

23.350

3.412

3.472

3.405

3.485

8/5

23.300

23.420

23.285

23.415

23.320

23.420

3.423

3.483

3.418

3.498

9/5

23.340

23.460

23.325

23.455

23.340

23.440

3.415

3.475

3.412

3.492

10/5

23.285

23.405

23.253

23.383

23.280

23.380

3.402

3.462

3.395

3.475

Thay đổi

-0.055

-0.055

-0.072

-0.072

-0.060

-0.060

-0.007

-0.007

-0.017

-0.017

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo