Thị trường tôm ngày 10/1/2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 10/1/2019

+ Tại ĐBSCL, nguồn cung tôm khan hiếm do ảnh hưởng của cơn bão số 1, tôm chết nhiều. Nông dân cũng hạn chế thả nuôi vì không khí lạnh. Diện tích nuôi tôm đạt khoảng trên 50%, sau Tết Nguyên Đán sẽ thả nuôi tiếp. Giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 10/1 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-86.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

4/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-83000

81000-83000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

87000-89000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

92000-94000

92000-94000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

97000-99000

97000-99000

97000-99000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-83000

81000-83000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

82000-84000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

92000-94000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

97000-99000

97000-99000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

150000-152000

150000-152000

150000-152000

150000-152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

10/1/2019

9/1/2019

8/1/2019

7/1/2019

4/1/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

84000-86000

84000-86000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

Cỡ 90 con/kg

89000-91000

89000-91000

87000-89000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 80 con/kg

94000-96000

94000-96000

92000-94000

92000-94000

92000-94000

Cỡ 70 con/kg

99000-101000

99000-101000

97000-99000

97000-99000

97000-99000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 29/12-31/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

31/12/2018

Tôm thẻ PD cấp đông

Netherlands

CANG CONT SPITC

CFR

CAD

3

        6,350

31/12/2018

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.24

     10,200

31/12/2018

Tôm thẻ sản phẩm lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DA

8.26

     11,694

31/12/2018

Tôm thẻ PD đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.09

        8,900

29/12/2018

Tôm thẻ tươi HLSO EZP đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

17.66

        6,600

29/12/2018

Tôm thẻ sản phẩm tươi còn vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, xẻ lưng đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

8.89

        7,385

29/12/2018

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

11.79

        7,200

29/12/2018

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

3

        9,950

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 28/12-31/12

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

31/12/2018

Tôm sú tươi lột vỏ đông semi block

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.93

        8,430

31/12/2018

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

TANCANG CAIMEP TVAI

CPT

LC

0.45

     12,222

29/12/2018

Tôm sú không đầu còn vỏ đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.55

        7,050

29/12/2018

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Guam

CANG VICT

FOB

TTR

0.27

     10,132

29/12/2018

Tôm sú thịt bỏ đầu còn đuôi hấp đông lạnh

Lebanon

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.27

        8,600

28/12/2018

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.15

     10,200

28/12/2018

Tôm sú PTO hấp đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

4.54

     10,242

28/12/2018

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

2.72

        9,141

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 10/1, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

10/1

9/1

8/1

7/1

4/1

40 con/kg

200

200

200

195

180

50 con/kg

180

180

180

180

165

60 con/kg

170

170

170

170

160

70 con/kg

160

160

160

160

150

80 con/kg

140

140

140

140

135

90 con/kg

125

125

125

125

120

100 con/kg

120

120

120

115

115

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 9/1, Ủy ban châu Âu (EC) đã quyết định đưa Thái Lan ra khỏi danh sách “các nước bị cảnh báo” khi ghi nhận nỗ lực của nước này trong giải quyết vấn đề khai thác thủy sản phi pháp, không báo cáo và không được quy định (IUU). Ủy ban thừa nhận rằng Thái Lan đã giải quyết thành công các nhược điểm trong các hệ thống quản lý và luật pháp ngành thủy sản. Vì vậy, EC đã dỡ bỏ “thẻ vang”, một cảnh báo từ phía EU, đặt ra cho Thái Lan từ tháng 4/2015.

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

4/1

23.160

23.250

23.141

23.241

23.140

23.240

3.348

3.408

3.342

3.420

7/1

23.155

23.245

23.120

23.240

23.140

23.240

3.358

3.418

3.341

3.420

8/1

23.165

23.255

23.142

23.242

23.140

23.240

3.356

3.416

3.349

3.428

9/1

23.155

23.245

23.143

23.243

23.140

23.240

3.361

3.421

3.348

3.427

10/1

23.155

23.245

23.140

23.240

23.140

23.240

3.374

3.434

3.365

3.444

Thay đổi

0.000

0.000

-0.003

-0.003

0.000

0.000

0.013

0.013

0.017

0.017

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo