Thị trường tôm ngày 1/11/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường tôm ngày 1/11/2018

+ Tại Quy Nhơn, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tuần này ở mức 98.000 đ/kg, giữ ở mức tuần trước. Tỷ lệ tôm thẻ đang bị bệnh gan gia tăng.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) thu mua tại đầm Quy Nhơn (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

1/11/2018

31/10/2018

24/10/2018

18/10/2018

10/10/2018

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

98000

98000

98000

97000

97000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

103000

103000

103000

102000

102000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

108000

108000

108000

107000

107000

 Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại Ninh Thuận, thời tiết thay đổi khiến bệnh đốm trắng và gan tụy gia tăng. Giá tôm thẻ nguyên liệu không đổi so với tuần trước. Giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 95.000-97.000 đ/kg (tôm đá).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Ninh Thuận (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

 Kích cỡ

1/11/2018

31/10/2018

25/10/2018

24/10/2018

18/10/2018

Tôm thẻ cỡ 70 con/kg

110000-112000

110000-112000

110000-112000

110000-112000

111000-113000

Tôm thẻ cỡ 80 con/kg

105000-107000

105000-107000

105000-107000

105000-107000

106000-108000

Tôm thẻ cỡ 90 con/kg

100000-102000

100000-102000

100000-102000

100000-102000

101000-103000

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

95000-97000

95000-97000

95000-97000

95000-97000

96000-98000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 22/10-23/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/10/2018

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.16

        7,625

23/10/2018

Tôm thẻ tươi PTO đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.65

        8,600

23/10/2018

Tôm thẻ thịt đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.99

        8,400

23/10/2018

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu bỏ đuôi tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

1.74

        9,141

22/10/2018

Tôm thẻ nguyên con đông lạnh

HongKong

CANG TIEN SA

C&F

KC

0.65

        8,150

22/10/2018

Tôm thẻ bóc vỏ bỏ đầu còn đuôi hấp đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

C&F

KC

0.3

     14,900

22/10/2018

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

Denmark

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

2.06

        6,700

22/10/2018

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột chiên đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

TTR

0.96

        9,750

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 20/10-23/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

23/10/2018

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

KC

1.22

        8,300

23/10/2018

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.48

        8,100

22/10/2018

Tôm sú nguyên con đông lạnh loại 2

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

2.74

     21,893

20/10/2018

Tôm sú luộc đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

DA

15

     15,500

20/10/2018

Tôm sú luộc đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

DA

1.78

     12,400

20/10/2018

Tôm sú tươi bỏ đầu đông lạnh.

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

5.72

     10,150

20/10/2018

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

New Zealand

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.29

     10,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 1/11, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

1/11

31/10

30/10

29/10

26/10

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

155

155

155

155

155

60 con/kg

140

140

140

135

135

70 con/kg

125

125

130

130

125

80 con/kg

115

115

120

120

120

90 con/kg

110

105

110

110

110

100 con/kg

100

100

100

100

100

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

26/10

23.300

23.390

23.295

23.390

23.290

23.390

3.325

3.385

3.324

3.402

29/10

23.300

23.390

23.296

23.391

23.290

23.390

3.330

3.390

3.326

3.404

30/10

23.300

23.390

23.284

23.384

23.280

23.380

3.319

3.379

3.315

3.393

31/10

23.300

23.390

23.288

23.388

23.280

23.380

3.321

3.381

3.313

3.391

1/11

23.300

23.390

23.287

23.387

23.290

23.390

3.319

3.379

3.311

3.389

Thay đổi

0.000

0.000

-0.001

-0.001

0.010

0.010

-0.002

-0.002

-0.002

-0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin tham khảo