Thị trường tôm (3/5-8/5/2019) - Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu giảm mạnh
 

Thị trường tôm (3/5-8/5/2019) - Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu giảm mạnh

1. Thị trường thế giới

Thị trường tôm nguyên liệu tại Thái Lan tăng nhẹ với tôm cỡ nhỏ, trong khi thị trường Trung Quốc nghỉ lễ.

Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại trang trại Thái Lan, baht/kg

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường trong nước

Tại Tây Nam Bộ, giá tôm thẻ nguyên liệu giảm mạnh.

Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm giảm 3.000 đ/kg so với cuối tuần trước.  

Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại một số khu vực sản xuất chính năm 2018-2019, đồng/kg

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

3. Thương mại

Xuất khẩu tôm sang Top 10 thị trường kỳ 24/4-30/4 tăng mạnh cả về lượng và trị giá đối với Nhật Bản và Canada.

Theo số liệu sơ bộ TCHQ, xuất khẩu tôm trong kỳ 24/4-30/4 đạt 5.381 tấn, trị giá 62,94 triệu USD tăng 8,99% về lượng và tăng 20,26% về trị giá so với kỳ 17/4-23/4.

Trong kỳ 24/4-30/4, xuất khẩu tôm sang Nhật Bản lớn nhất cả về lượng và trị giá, đạt 1.047 tấn và thu về 16,27 triệu USD. Thị trường Trung Quốc xếp thứ 2 về lượng và đứng thứ 3 về trị giá (sau Mỹ), chiếm tỷ trọng 16,23%, đạt 7,69 triệu USD. Xuất khẩu tôm sang Top 10 thị trường kỳ 24/4-30/4 tăng mạnh cả về lượng và trị giá đối với Nhật Bản và Canada, trong khi giảm mạnh đối với thị trường Hàn Quốc.

Xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại trong kỳ 24/4-30/4 so sánh với kỳ 17/4-23/4

 Chủng loại

 ĐL/CB

 Kỳ 24/4-30/4

 Kỳ 17/4-23/4

 % thay đổi về

 Lượng, tấn

 Trị giá, USD

 Lượng, tấn

 Trị giá, USD

 lượng

 trị giá

 Tôm thẻ

 ĐL

2,093

22,254,543

2,061

19,571,044

1.59

13.71

 CB

1,544

18,899,123

1,379

15,274,231

11.96

23.73

 Tổng

3,637

41,153,666

3,439

34,845,275

5.75

18.10

 Tôm sú

 ĐL

1,160

16,154,988

886

12,581,811

30.89

28.40

 CB

67

1,357,903

22

246,265

207.70

451.40

 Tổng

1,227

17,512,891

908

12,828,075

35.10

36.52

 Tôm khác

 ĐL

127

1,587,686

271

2,435,857

-53.04

-34.82

 CB

390

2,685,774

319

2,229,145

22.19

20.48

 Tổng

517

4,273,460

590

4,665,002

-12.31

-8.39

 Tổng

 

5,381

62,940,017

4,937

52,338,352

8.99

20.26

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Xuất khẩu tôm Việt Nam theo thị trường kỳ 24/4-30/4 so sánh với kỳ 17/4-23/4

Thị trường

 Kỳ 24/4-30/4

Kỳ 17/4-23/4

% thay đổi về

 Lượng, tấn

 Trị giá, USD

 Lượng, tấn

 Trị giá, USD

lượng

trị giá

 Japan

1,047

16,273,051

225

2,969,428

364.57

448.02

 China

873

7,691,914

796

7,292,759

9.65

5.47

 USA

709

9,880,664

827

9,999,453

-14.25

-1.19

 Korea

419

4,193,776

801

6,624,302

-47.67

-36.69

 HongKong

299

2,362,614

326

3,244,849

-8.23

-27.19

 Australia

249

2,535,095

193

2,508,710

28.65

1.05

 Netherlands

231

1,906,065

245

2,373,622

-5.77

-19.70

 Germany

190

2,034,483

163

1,956,202

16.77

4.00

 Canada

186

2,149,500

133

1,504,813

39.92

42.84

 Singapore

186

2,296,243

104

1,345,004

78.48

70.72

 Taiwan

163

1,378,893

164

1,477,359

-1.08

-6.66

 Denmark

118

1,888,794

21

227,084

474.30

731.76

 UK

98

1,969,949

208

2,736,914

-52.92

-28.02

 Switzerland

88

1,165,811

59

1,065,986

48.27

9.36

 Belgium

72

560,833

44

399,386

62.68

40.42

Tổng Top 15

4,928

58,287,684

4,310

45,725,870

14.32

27.47

Tổng XK

5,381

62,940,017

4,937

52,338,352

8.99

20.26

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp