Thị trường thức ăn chăn nuôi tuần (19/4-26/4/2018) - Miền Nam dư ngô do tàu nhập khẩu về dồn dập, giá ngô bị đẩy xuống mức 5450 đồng/kg

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường thức ăn chăn nuôi tuần (19/4-26/4/2018) - Miền Nam dư ngô do tàu nhập khẩu về dồn dập, giá ngô bị đẩy xuống mức 5450 đồng/kg

Từ 10/04 trở lại đây các tàu ngô nhập khẩu dồn dập về cảng miền Nam, với 7 tàu, tổng lượng gần 423 nghìn tấn. Tỷ trọng hàng của DNTM chiếm rất lớn, ví dụ: tàu Maria Topic 59.083 tấn ngô (toàn bộ hàng của DNTM), cập cảng SP-PSA Phú Mỹ ngày 25/04; tàu Iolcos Ambition 77.000 tấn ngô Argentina (DNTM chiếm 70%), cập cảng Cái Mép ngày 18/04; tàu Captain Antonis 72.595 tấn ngô Mỹ (DNTM chiếm 67%) cập cảng Phú Mỹ ngày 12/04; tàu Graecia 63.952 tấn ngô Mỹ (toàn bộ hàng của DNTM) cập cảng Phú Mỹ ngày 10/04; tàu Peace Gem 65.158 tấn ngô Argentina (DNTM 58%) cập cảng Phú Mỹ ngày 10/04.

Theo phán ánh của thương nhân, thị trường rất ảm đạm, nhu cầu của nhà máy hầu như không có trong khi nguồn cung nhập khẩu về nhiều, tuần này giá ngô Nam Mỹ giao tháng 4/5 tại miền Nam tiếp tục xu hướng giảm, xuống mức 5.450 đồng/kg xá cảng Vũng Tàu, giảm 100 đồng/kg so với cuối tuần trước. Ngô Mỹ cũng chỉ giao dịch quanh mức 5.250-5.300 đồng/kg xá cảng.

Có tin cho biết, miền Nam đang thiếu xe và sà lan để chở hàng do các xe đang tập trung giao hàng cho nhà máy lớn nên các đơn vị mua hàng giao ngay giá rẻ xong cũng rất khó khăn trong việc tìm xe, sà lan.

Tại miền Bắc, giá ngô cũng có xu hướng giảm do nhu cầu yếu, hiện giá ngô Nam Mỹ chỉ giao dịch quanh mức 5.500-5.550 đồng/kg xá cảng Cái Lân, giao tháng 4/5 (tùy hình thức thanh toán), giảm 50 đồng/kg so với cuối tuần trước.  

Giá nguyên liệu bán nội địa (đồng/kg)

NGUYÊN LIỆU

Tuần này

Cuối tuần trước

Cái Lân- ngô Nam Mỹ- giao lên xe xá cảng giao tháng 4-5/6

5.550/5.650

5.600/5.650

Vũng Tàu – ngô Nam Mỹ - giao lên xe xá cảng giao tháng 4-5/6

5.450/5.650

5.500/5.650

Cái Lân – ngô Mỹ - giao lên xe xá cảng tháng 4/5

5.250-5.300

5.400

Vũng Tàu – ngô Mỹ - giao lên xe xá cảng tháng 4/5

5.250-5.300

5.400

Sơn La – ngô nội địa – ngô tươi

-

-

Sơn La – ngô nội địa – ngô sấy

6.000-6.050

6.000-6.050

Đắc Lắc – ngô nội địa – ngô tươi

-

-

Đắc Lắc – ngô nội địa – ngô sấy

-

-

Cước vận tải Sơn La – Hà Nội

200-220

200-220

Cước vận tải Cái Lân – Hưng Yên – Hà Nội

180-200

180-200

Cước vận tải Cái Mép – Bình Dương, Đồng Nai

180-200

180-200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp