Thị trường Phân bón ngày 9/8/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 9/8/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Tại Sài Gòn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 7250-7300 đ/kg, Ure Cà Mau ở mức 7150-7300 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại quận 7 Sài Gòn năm 2019, Vnd/kg

 

9/8/2019

8/8/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7250-7300 (Sài Gòn); 7000-7100 (ngoài lệnh tại nhà máy); 7200-7250 (kho Long An)

7250-7300 (Sài Gòn); 7000-7100 (ngoài lệnh tại nhà máy); 7200-7250 (kho Long An)

Ure Cà Mau

7150-7300 (lệnh 7100 nhà máy); 7100 (ngoài lệnh kho Long An)

7150-7300 (lệnh 7100 nhà máy); 7100 (ngoài lệnh kho Long An)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel miểng Vinacam

7900

7900

Kali Belarus miểng

7900-8000

7900-8000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11550

11550

DAP xanh Tường Phong 64%

10600-10800 (chưa có hàng); 11700 (hàng kho)

10600-10800 (chưa có hàng); 11700 (hàng kho)

DAP Đình Vũ xanh

9050-9100 (Hưng Phú)

9050-9100 (Hưng Phú)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S (tạo hạt)

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8400-8600

8400-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA bột mịn Trung Quốc

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu chậm

Tại Tây Nam Bộ, thị trường phân bón ảm đạm, giao dịch chậm do nhu cầu thấp. Giá phân bón tạm thời không đổi.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ

Ure Cà Mau

9/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7400-7500

7300

6/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7400-7500

7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

9/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

12100

-

6/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

12100

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột

Kali Israel miểng

Kali Phú Mỹ miểng

9/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200-8250

8200-8250

6/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200-8250

8200-8250

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế                       

* Bảng giá:

+ Ngày 8/8/2019, giá Ure xuất xưởng/bán buôn Trung Quốc giảm 10-30 NDT/tấn tại các khu vực Hà Nam, Sơn Đông và Sơn Tây.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

8/8/19

7/8/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1870-1900

1870

Bán buôn

1900

1900

Hà Nam

Xuất xưởng

1810

1810-1830

Bán buôn

1860

1860

Sơn Đông

Xuất xưởng

1830-1860

1830-1880

Bán buôn

1840

1840-1860

Sơn Tây

Xuất xưởng

1730

1730-1740

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1830

1830

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1740-1750

1750

Giang Tô

Xuất xưởng

1880

1880

Nguồn: Fert

+ Ngày 8/8/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2500 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2350 NDT/tấn.

DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

6/8-8/8/19

30/7-5/8/19

DAP

2500

2500

MOP

2350

2350

Lưu huỳnh

810

860

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/8/19 so với 7/8/19

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

8/2019

-1.5

255.5

257

257

259

259

9/2019

-1

254.5

255.5

257

259

258

10/2019

+0.5

257

256.5

259

261

261

11/2019

-0.5

257

257.5

259

261

261

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/8/19 so với 7/8/19

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

8/2019

-0.5

263

263.5

266

268

271.5

9/2019

0

262

262

265.5

267

270

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/8/19 so với 7/8/19

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

8/2019

-1

261.5

262.5

266

267.5

273

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/8/19 so với 7/8/19

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

8/2019

-0.5

298.5

299

299

300

300

9/2019

-1

297.5

298.5

298.5

299

299

10/2019

0

299

299

299

299

299

11/2019

0

298.5

298.5

298.5

298.5

298.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/8/19 so với 7/8/19

8/8/2019

7/8/2019

6/8/2019

5/8/2019

2/8/2019

8/2019

-1

156

157

157

157

157

9/2019

+0.5

159.5

159

159

159

159

10/2019

+3

167.5

164.5

165.5

165.5

166.5

11/2019

-0.5

169

164.5

165.5

165.5

166.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­  

+ Ngày 9/8/2019, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.102 đồng –giảm 5 đồng so với ngày 8/8/2019. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.409 VND/USD và tỷ giá trần là 23.795 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

5/8

23.215

23.335

23.210

23.340

23.210

23.320

3.275

3.335

3.270

3.348

6/8

23.190

23.310

23.169

23.299

23.180

23.290

3.274

3.334

3.263

3.341

7/8

23.160

23.280

23.141

23.271

23.150

23.260

3.264

3.324

3.258

3.336

8/8

23.160

23.280

23.132

23.262

23.140

23.250

3.264

3.324

3.257

3.335

9/8

23.145

23.265

23.131

23.261

23.140

23.250

3.260

3.320

3.257

3.335

Thay đổi

-0.015

-0.015

-0.001

-0.001

0.000

0.000

-0.004

-0.004

0.000

0.000

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

 

Tin tham khảo