Thị trường Phân bón ngày 8/11/2019
 

Thị trường Phân bón ngày 8/11/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Tại Sài Gòn, chào giá DAP xanh Hồng Hà 64% giá 10700 đ/kg, DAP xanh Tường Phong 64% giá 10000-10050 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại quận 7 Sài Gòn năm 2019, Vnd/kg

 

8/11/2019

7/11/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-6900 (Sài Gòn)

6800-6900 (Sài Gòn)

Ure Cà Mau

6900-7000 (Sài Gòn, Long An); 6900 (lệnh mới nhà máy 23/10)

6900-7000 (Sài Gòn, Long An); 6900 (lệnh mới nhà máy 23/10)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel miểng Vinacam

7700

7700

Kali Belarus miểng

7700

7700

DAP

 

 

DAP hồng hà, xanh 64%

10700

10700

DAP Tường Phong, xanh 64%

10000-10050 (Long Hải)

10000-10050 (Long Hải)

DAP Đình Vũ xanh

8600-8650 (8600 Hưng Phú chào giao cuối T10 tại Cần Thơ)

8600-8650 (8600 Hưng Phú chào giao cuối T10 tại Cần Thơ)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S (tạo hạt)

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8300-8400

8300-8400

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA bột mịn Trung Quốc

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: hoạt động giao dịch chậm do ảnh hưởng bởi mưa lũ

Tại miền Trung, sau cơn bão số 5, tiếp tục có cơn bão số 6 hình thành và dự kiến chuẩn bị đổ bộ vào khu vực miền Trung- Nam Bộ gây mưa bão; đồng thời do các khu vực chưa vô vụ Đông Xuân nên giao dịch phân bón tại các thị trường miền Trung khá yên ắng, giá phân bón tạm thời không đổi.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

8/11/2019

4/11/2019

Ure Phú Mỹ

Đà Nẵng

6900-6950 (kho trung chuyển)

6900-6950 (kho trung chuyển)

Quy Nhơn

6900-6950 (kho trung chuyển)

6900-6950 (kho trung chuyển)

Quảng Ngãi

7200-7300 (7300-7400 giao đến nhà máy keo; trả chậm)

7200-7300 (7300-7400 giao đến nhà máy keo; trả chậm)

Ure Cà Mau

Quy Nhơn

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

8/11/2019

4/11/2019

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

7150-7200

7150-7200

Đà Nẵng

7150-7200

7150-7200

Quảng Ngãi

7300-7350

7300-7350

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

8250

8250

Quảng Ngãi

8300-8400

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp


Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

8/11/2019

4/11/2019

NPK Phú Mỹ (Nga/Hàn 16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

7900-8200

7900-8200

Đà Nẵng

8350-8400

8350-8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền 20-20-15 (Quảng Trị)

Quảng Ngãi

10700-11000

10700-11000

Quảng Trị

10700-10800

10700-10800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

8/11/2019

4/11/2019

Lân Ninh Bình

Quy Nhơn

2800-2850

2800-2850

Quảng Ngãi

3000

3000

Lân Văn Điển

Quy Nhơn

3000-3100

3000-3100

Quảng Ngãi

3100

3100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 7/11/2019, giá Ure hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn Trung Quốc giảm nhẹ 20 NDT/tấn tại Hà Bắc, Hà Nam trong khi tăng nhẹ 10 NDT/tấn tại Sơn Đông.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

7/11/19

6/11/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1650-1700

1670-1700

Bán buôn

1700

1700

Hà Nam

Xuất xưởng

1630-1640

1630-1660

Bán buôn

1670

1690

Sơn Đông

Xuất xưởng

1640-1690

1640-1680

Bán buôn

1690

1690

Sơn Tây

Xuất xưởng

1550

1550

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1730

1730

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1570

1570-1590

Giang Tô

Xuất xưởng

1730

1730

Nguồn: Fert

+ Ngày 7/11/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2366.67 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2235 NDT/tấn.

DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

5/11-7/11/19

4/11/19

DAP

2366.67

2366.67

MOP

2235

2235

Lưu huỳnh

686.67

693.33

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 7/11/19 so với 6/11/19

7/11/2019

6/11/2019

5/11/2019

4/11/2019

1/11/2019

11/2019

0

216

216

218.5

218.5

218.5

12/2019

+0.5

218

217.5

223.5

223.5

225

1/2020

0

222

222

225

226.5

226.5

2/2020

+0.5

225

224.5

228

228.5

228.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 7/11/19 so với 6/11/19

7/11/2019

6/11/2019

5/11/2019

4/11/2019

1/11/2019

11/2019

-1

238

239

242.5

243

242.5

12/2019

-2

235

237

239

241

241

1/2020

-0.5

234.5

235

235

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 7/11/19 so với 6/11/19

7/11/2019

6/11/2019

5/11/2019

4/11/2019

1/11/2019

11/2019

-0.5

236.5

237

236

238.5

240

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Brazil năm 2019, USD/tấn CFR

Kỳ hạn

Thay đổi 7/11/19 so với 6/11/19

7/11/2019

6/11/2019

5/11/2019

4/11/2019

1/11/2019

11/2019

0

251.5

251.5

251.5

253

253.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 7/11/19 so với 6/11/19

7/11/2019

6/11/2019

5/11/2019

4/11/2019

1/11/2019

11/2019

0

251

251

255

260

260

12/2019

0

250

250

257.5

261

261

Nguồn: CME                                           

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 7/11/19 so với 6/11/19

7/11/2019

6/11/2019

5/11/2019

4/11/2019

1/11/2019

11/2019

0

148.5

148.5

149

149

150

12/2019

0

148

148

148

148

148.

1/2020

+1

149.5

148.5

149.5

149.5

149.5

2/2020

+1.5

150

148.5

152.5

152.5

152.5

Nguồn: CME                               

* Tin vắn:

+ Ngày 8/11/2019, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) ở mức: 23.133 VND/USD- giảm 1 đồng so với ngày 7/11/2019.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

4/11

23.115

23.265

23.123

13.253

23.140

23.250

3.271

3.331

3.261

3.339

5/11

23.110

23.260

23.125

13.255

23.140

23.250

3.287

3.347

3.264

3.342

6/11

23.110

23.260

23.124

13.254

23.140

23.250

3.285

3.345

3.274

3.352

7/11

23.110

23.260

23.124

13.254

23.140

23.250

3.294

3.354

3.284

3.363

8/11

23.110

23.260

23.124

13.254

23.140

23.250

3.295

3.355

3.289

3.367

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.001

0.001

0.005

0.004

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp  

Tin tham khảo