Thị trường Phân bón ngày 6/12/2018- Đạm Cà Mau có lệnh ra hàng mới, giá tại nhà máy không đổi

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 6/12/2018- Đạm Cà Mau có lệnh ra hàng mới, giá tại nhà máy không đổi

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Ngày 5/12, Đạm Cà Mau có lệnh ra hàng mới, giá tại nhà máy không đổi ở mức 8500 đ/kg, giá ngoài lệnh 8600 đ/kg. Ure N 46 Plus xanh của Cà Mau dự kiến cuối tháng 1/2019 sẽ có hàng.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2018, Vnd/kg

 

6/12/2018

5/12/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

8300-8500

8300-8500

Ure Cà Mau

8600-8700 (giá nhà máy 8500)

8500 (giá lệnh 5/12); 8700-8750 (ngoài lệnh)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel (miểng)

8200 (kho Vinacam); 8150-8200 (cầu cảng, Cà Mau)

8200 (vinacam)

Kali Nga (miểng)

7850-8000

7850-8000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12800-12850 (Nguyễn Phan chào 12900)

12850-12900 (Nguyễn Phan chào 12900-13200)

DAP xanh Tường Phong 60%

11900

11900

DAP xanh Tường Phong 64%

12650

12650-12700

DAP Đình Vũ xanh

10500 (giao hàng đầu tháng 12)

10500 (giao hàng đầu tháng 12)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S+TE

9100-9150-9200

9100-9150-9200

NPK Bình Điền 16-16-8+13S

8800-9060

8800-9060

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8600

8500-8600

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

4100-4200

4100-4200

SA Trung Quốc bột mịn

3200 (màu trắng)

3200 (màu trắng)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ:

Tại Cần Thơ, nhu cầu phân bón lai rai do hầu hết các khu vực đang chăm bón đợt 1 cho lúa Đông Xuân. Giá phân bón có xu hướng chào giảm nên các đại lý cấp 2 nhập hàng cầm chừng.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

6/12/2018

8700-8800

8500-8600

29/11/2018

8700-8800

8500-8600

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

6/12/2018

13200-13300

12700-12800

29/11/2018

13200-13300

12700-12800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

6/12/2018

8000-8100

8400-8500

8000-8200

29/11/2018

8000-8100

8400-8500

8000-8200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

6/12/2018

8700-8900

9200-9300

29/11/2018

8700-8900

9200-9300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Bắc:

Tại cảng Hải Phòng, Phú Mỹ chào giá Ure ở mức 7900 đ/kg. Ure Hà Bắc, Ure Ninh Bình chào giá tại kho nhà máy lần lượt ở mức 8150 đ/kg và 7900 đ/kg.

* Miền Trung: nhu cầu thấp

Tại miền Trung, các đại lý bán hàng chậm do nhu cầu thấp. Giá phân bón có xu hướng giảm nhẹ. Tại kho trung chuyển Quy Nhơn, giá Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau chào bán ở mức 8100-8200 đ/kg và 8300 đ/kg.

* Đông Nam Bộ- Tây Nguyên: nhu cầu thấp

Tại Đông Nam Bộ/Tây Nguyên, giá phân bón tạm thời không đổi do nhu cầu phân bón thấp. Tại Lâm Đồng, các đại lý cấp 1 chào bán Ure Phú Mỹ, Ure Cà Mau ở mức 8500-8600 đ/kg và 8800-8900 đ/kg.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá MOP tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn 

Khu vực

Chủng loại

6/12/2018

4/12/2018

3/12/2018

29/11/2018

26/11/2018

Cầu cảng

Kali trắng 62%

2600-2700

2600-2650

2600-2650

2600-2650

2580-2650

Kali trắng 60%

2440-2470

2440-2470

2440-2470

2440-2470

2440-2470

Kali Nga bột đỏ

2380-2550

2380-2550

2380-2550

2380-2550

2380-2550

Kali miểng

2550-2600

2530-2550

2530-2550

2530-2550

2530-2550

Biên giới

Kali bột trắng 62%

2300-2330

2300-2330

2280-2300

2280-2300

2280-2300

Kali hạt đỏ 60%

2400

2400

2400

2400

2400

Kali trắng 60%

2220

2220

2220

2220

2220

Salt Lake

Kali 60%

2420

2420

2420

2400

2400

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

+ Ngày 5/12/2018, giá urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc tạm thời không đổi tại hầu hết các khu vực sản xuất ngoại trừ tăng nhẹ tại Hà Bắc và giảm nhẹ tại Tứ Xuyên, Ninh Hạ.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

5/12/18

4/12/18

3/12/18

29/11/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1990-2050

1990-2020

2000

2050-2070

Bán buôn

2140-2200

2140-2200

2140-2200

2140-2200

Hà Nam

Xuất xưởng

1930

1930-1950

1930-1970

1990-2050

Bán buôn

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2120

Sơn Đông

Xuất xưởng

1940-1980

1940-1980

1940-1980

2020-2060

Bán buôn

2050

2050

2050

2100

Sơn Tây

Xuất xưởng

1850-1950

1850-1950

1900-1950

1920-2050

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2140

2140

2140

2160

Bán buôn

2200-2250

2200-2250

2200-2250

2300-2350

An Huy

Xuất xưởng

2000-2030

2000-2030

2020-2040

2050-2060

Bán buôn

2100

2100

2100

2200

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2050-2230

2150-2230

2150-2230

2150-2230

Bán buôn

-

-

-

-

Cam Túc

Xuất xưởng

2110

2110

2110

2110

Bán buôn

-

-

-

-

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1990

2000

2000

2000

Bán buôn

-

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

2150

2150

2200-2230

2200-2230

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1900-1950

1900-1950

1900-1950

1920-1970

Giang Tô

Xuất xưởng

2130

2130

2130

2150

Nguồn: Fert

+ Ngày 5/12/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2775 NDT/tấn còn MOP tăng lên mức 2420 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

5/12

4/12

1/12-3/12

27/11-30/11

21/11-26/11

13/11-20/11

12/11

DAP

2775

2775

2775

2697

2697

2691

2691

MOP

2420

2400

2400

2400

2400

2400

2400

Lưu huỳnh

1326.67

1326.67

1373.33

1387.78

1376.67

1376.67

1395.56

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/12/18 so với 4/12/18

5/12/2018

4/12/2018

3/12/2018

30/11/2018

29/11/2018

12/2018

0

272

272

277

279

276

1/2019

+2.75

275.75

273

283.5

282.5

277.5

2/2019

+1

275

274

285.5

282.5

277.5

3/2019

+3

277

274

284.5

282.5

277

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/12/18 so với 4/12/18

5/12/2018

4/12/2018

3/12/2018

30/11/2018

29/11/2018

12/2018

0

292.5

292.5

293

292

295

1/2019

-5

280

285

290.5

285.5

285.5

2/2019

-1.5

282.5

284

290.5

287

285.5

3/2019

-1.5

282.5

284

289

287.5

 

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/12/18 so với 4/12/18

5/12/2018

4/12/2018

3/12/2018

30/11/2018

29/11/2018

12/2018

-4

391

395

396.5

397.5

398.5

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/12/18 so với 4/12/18

5/12/2018

4/12/2018

3/12/2018

30/11/2018

29/11/2018

12/2018

0

220

220

220

220

220

1/2019

+0.5

215

214.5

217.5

216.5

215.5

2/2019

-0.5

214.5

215

217.5

217.5

216.5

3/2019

+1

216

215

217.5

218

 

Nguồn: CME

* Tin vắn:­          

+ Tỷ giá VND/USD đang có diễn biến "lạ" kể từ đầu tháng 12. Trong mấy phiên liên tiếp vừa qua, tỷ giá trung tâm được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) điều chỉnh tăng và đạt mức cao nhất từ trước đến nay là 22.762 VND/USD vào ngày 6/12, kéo giá USD tại các Ngân hàng thuwogn mại đồng loạt tăng mạnh so với hôm qua. Trong khi đó, đồng USD trên thị trường quốc tế vẫn khá yếu trong bối cảnh nền kinh tế Mỹ phát ra những tín hiệu đáng lo ngại và ông Donald Trump đang gây áp lực mạnh lên Fed. Trong khi đó, đồng euro tụt giảm do bất ổn tại khu vực, trong đó có bạo động ở Pháp và vấn đề ngân sách tại Italia.

+ Ngày 6/12/2018, tỷ giá trung tâm VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.762 đồng/USD, tăng 5 đồng so với ngày 5/12. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.445 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.079 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

1/12

23.275

23.365

23.257

23.357

23.250

23.350

3.327

3.387

3.314

3.392

3/12

23.260

23.350

23.242

23.342

23.240

23.340

3.354

3.414

3.344

3.423

4/12

23.245

23.335

23.233

23.333

23.230

23.330

3.374

3.434

3.367

3.447

5/12

23.260

23.350

23.257

23.357

23.250

23.350

3.367

3.427

3.373

3.452

6/12

23.270

23.360

23.274

23.374

23.260

23.360

3.361

3.421

3.375

3.454

Thay đổi

0.010

0.010

0.017

0.017

0.010

0.010

-0.006

-0.006

0.002

0.002

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp            

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 6/12/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

-

-

-

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA TQ hiệu Con hổ

4000

 

 

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

4200

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

8100

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

7200

-

-

Kali Israel trắng

7400

-

-

DAP Nga đen

-

-

-

Urea hạt trong Nga

-

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

-

-

-

SA Nhật bột vàng

3800

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

Kali Potash

9000

 

 

SA Kim Cương Đài Loan

4000

 

 

DAP Korea đen

15200

-

-

DAP ÚC

12600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

8250

-

-

Urea Phú Mỹ

8400

-

-

Urea đục Cà Mau

8900

-

-

Urea đục Malaysia

8900

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

-

-

Urea Indo hạt trong

-

-

-

DAP Humic

-

-

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo