Thị trường phân bón ngày 31/5/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 31/5/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 31/05, thị trường Sài Gòn trầm lắng, giao dịch chậm. Tại chợ Trần Xuân Soạn, Urea Phú Mỹ, Urea Cà Mau và Urea Hà Bắc lần lượt chào bán ở mức 6300-6500 đ/kg, 6000-6100 đ/kg và 6000-6100 đ/kg.

Đối với mặt hàng DAP, trên Sài Gòn hầu như ra hàng rất ít, giá Dap xanh Tường Phong 64% ở mức 9150 đ/kg; Dap xanh hồng hà 64% ở mức 9600 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

31/05/17

30/05/17

Urê

 

 

Ure Trung Quốc hạt trong

5900 (ga Bình Dương)

5900 (ga Bình Dương)

Ure Phú Mỹ

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6020-6050)

6300-6500  (Tây Nam Bộ 6020-6050)

Ure Cà Mau

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5900-5950)

6000-6100 (Tây Nam Bộ 5900-5950)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6800

6800

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9600 (hàng ít hoặc không ra hàng)

9600 (hàng ít hoặc không ra hàng)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9150 (9100- giao cầu cảng giữa tháng 6)

9150 (9100- giao cầu cảng giữa tháng 6)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung, Tây Nguyên: giá Ure chững, diện tích xuống giống lúa Hè Thu chưa nhiều

+ Ngày 31/05, giá Ure Phú Mỹ chào bán tại kho Quy Nhơn; Dung Quất; Đà Nẵng lần lượt chững ở mức 6300 đ/kg, 6450-6500 đ/kg và 6500-6550 đ/kg. Kali bột Nga, Kali miểng Nga bên Phú Mỹ, Apromaco chào bán tại Quy Nhơn lần lượt ở mức 5900-6000 đ/kg; 6600-6700 đ/kg (trả tiền mặt).

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

31/05/17

26/05/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

6500-6550

6500-6550

Quy Nhơn

6300

6300

Quảng Ngãi

6450-6500

6450-6500

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6150-6200 (kho Vinaca

fe)

6150-6200 (kho Vinaca

fe)

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

31/05/17

26/05/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

5900-6100 (tùy điều kiện giao hàng)

5900-6100 (tùy điều kiện giao hàng)

Quảng Ngãi

6200

6200

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

6600-6700 (tiền mặt tại kho); 6800-6850 (trả chậm 20 ngày)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

31/05/17

26/05/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8350-8400

8350-8400

Đà Nẵng

8200

8200

Quảng Ngãi

8600-8650

8600-8650

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

12000-12050

12000-12050

Quảng Trị

11800-11900

11800-11900

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

31/05/17

26/05/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Dự án:

+ Israel: Haifa Chemicals phải đóng cửa bể chứa Ammonia tại Haifa do không có giấy phép kinh doanh; Tuy nhiên công ty vẫn được phép nhận lô hàng Ammonia cuối cùng cho tới tháng 7/2017 nhằm đảm bảo nguồn cung.

+ Canada: Canada tuyên bố đã chi trên 1 tỷ USD nhằm hỗ trợ các công ty Canada trong việc cung cấp các dịch vụ (về phân bón và thu hoạch đường) tới Chính phủ Cuba kể từ năm 1991.

* Thương mại thế giới:

+ Trong tháng 4/2017 (tháng mở đầu năm phân bón 2017/2018), Ấn Độ ước tính sản xuất 427 nghìn tấn DAP (tăng 35% so với tháng 4/2016), nhập khẩu 66.000 tấn DAP (giảm 73%), doanh số bán DAP đạt 94.000 tấn (bằng cùng kỳ năm trước). Với MOP, lượng nhập khẩu và doanh số bán hàng lần lượt đạt 444 nghìn tấn và 146 nghìn tấn, tăng 231% và 100% so với tháng 4/2016.

+ Trong tháng 4/2017, doanh số bán DAP tại Pakistan đạt 96.000 tấn, giảm 9% so với tháng 4/2016. Lượng hàng nhập đạt 22.000 tấn (giảm so với 29.000 tấn của tháng 4/2016, dù dự kiến sẽ mua lớn vào tháng 5-6); Lượng hàng tồn khoảng 56.000 tấn.

+ Trong Q1/17, lượng Ammonia xuất khẩu từ Ukraine là 5.300 tấn (so với 64.000 tấn và 215.000 tấn của cùng kỳ 2016-2015). Việc vận chuyển hàng từ Yuzhyy đình trệ do OPZ cắt giảm sản lượng và xảy ra tranh chấp về đường ống với Togliatti Azot (Nga).

+ Trong Q1/17, Trinidad xuất khẩu 1,1 triệu tấn Ammonia, giảm 14% so với Q1/16; Lượng sản xuất đạt 1,2 triệu tấn, giảm 5% so với Q1/16.

* Thương mại Trung Quốc:

+ Trong tháng 4/2017, lượng phân bón xuất khẩu của Trung Quốc đạt 1,71 triệu tấn, giảm 14,93% so với tháng 4/2016. Lũy kế 4 tháng đầu năm 2017, Trung Quốc xuất khẩu 6,82 triệu tấn phân bón, giảm 15,49% so với cùng kỳ năm 2016, chủ yếu do xuất khẩu urea sụt giảm.

Trên kênh nhập khẩu, trong tháng 4/2017, Trung Quốc đã nhập 850 nghìn tấn phân bón (hầu hết là Kali), giảm 6,59% so với tháng 4/2016. Tuy nhiên, do nhập khẩu Kali nhiều trong quý 1/2017, lượng phân bón nhập khẩu vào Trung Quốc trong 4 tháng đầu năm đạt 4,1 triệu tấn, vẫn tăng 26,3% so với cùng kỳ năm 2016

Lượng phân bón xuất-nhập khẩu của Trung Quốc trong tháng 4/2017, nghìn tấn

Nội dung

 

T4/17

4T/2017

% thay đổi T4/17 so với T4/16

% thay đổi 4T/17 so với 4T/16

Xuất khẩu

Tổng, trong đó:

1,710.0

6,820.0

-14.93%

-15.49%

Urea

389.2

1,629.9

-45.35%

-55.61%

DAP

231.9

1,012.1

-21.10%

18.00%

Kali Clorua

37.9

87.0

44.11%

-1.25%

SA

-

-

-

-

Nhập khẩu

Tổng, trong đó:

850.0

4,130.0

-6.59%

26.30%

Kali Clorua

691.7

3,559.4

-2.69%

34.44%

Nguồn: fert, hktdc

* Bảng giá:

+ Ngày 30/05, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn

Tham khảo giá DAP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/05-30/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

15/02-20/02

2606.25

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 30/05, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1926 NDT/tấn

Tham khảo giá MOP nội địa Trung Quốc, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

23/05-30/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

01/04-11/04

1934

14/03-31/03

1934

Nguồn: sunsirs

Diễn biến giá ure hạt trong tại Yuzhnyy, USD/t (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 30/05 so với 26/05

Ngày 30/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

06/17

0

187

187

187

184.5

184.5

07/17

0

186.25

186.25

186.25

183.75

183.75

08/17

0

185

185

185

182.5

182.5

09/17

0

186

186

186

186

186

Nguồn: CME

Diễn biến giá ure hạt đục tại Vịnh Mỹ, USD/st (FOB)

Kỳ hạn

Thay đổi 30/05 so với 26/05

Ngày 30/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

06/17

-0.25

167.75

168

169.25

172

172.75

07/17

-2

167.25

169.25

169.5

172

172

08/17

+0.25

168.25

168

168.25

169.75

170

09/17

+0.5

169

168.5

168.5

169.75

170

Nguồn: CME

Diễn biến giá DAP tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/05 so với 26/05

Ngày 30/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

06/17

0

314.75

314.75

315

316

312.5

07/17

0

315

315

315

315.75

313

08/17

0

315.5

315.5

313

313

311.25

09/17

0

313.25

313.25

313.25

312.5

311.5

Nguồn: CME

Giá UAN kỳ hạn tại Nola, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/05 so với 26/05

Ngày 30/05

Ngày 26/05

Ngày 25/05

Ngày 24/05

Ngày 23/05

06/17

0

145

145

145

145

145

07/17

0

136.25

136.25

136.25

140

140

08/17

0

123.75

123.75

123.75

125

125

09/17

0

122.5

122.5

123.75

125

125

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Theo hãng tin Tân Hoa Xã, một trong những khu vực khai thác than lớn nhất Trung Quốc (chiếm 1/4 trữ lượng than) là Thiểm Tây sẽ đình chỉ hoặc làm chậm tiến độ khai tháng 120 triệu tấn than giai đoạn 2016-2020. Trước đó, Bắc Kinh từng tuyên bố sẽ cắt giảm sản lượng khai thác than trong vài năm tới nhằm cắt giảm bớt 2 tỷ tấn đang dư thừa trên thị trường và góp phần hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường. Dự kiến từ nay tới năm 2020, Trung Quốc sẽ cắt giảm khoảng 800 triệu tấn than.

+ Ngày 31/05, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.396 đồng, tăng 5 đồng so với ngày 30/05. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.067-21.725 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 31/05/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo