Thị trường Phân bón ngày 31/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 31/10/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 31/10, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6800-7100 đ/kg; Ure Cà Mau 6000-7000 đ/kg; Ure Hà Bắc 6400 đ/kg; Ure Nga hạt trong/hạt đục 6700 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

31/10/17

30/10/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11200-11250

11200-11250

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: Nhu cầu thấp

+ Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp, gíá tạm thời không đổi. Urea Phú Mỹ chào tại kho đại lý cấp 1 Quy Nhơn/ Đà Nẵng ở mức 6950-7000 đ/kg và 7000 đ/kg; tại kho đại lý cấp 1 Quảng Ngãi ở mức 7100-7200 đ/kg.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

31/10/17

26/10/17

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7000

7000

Quy Nhơn

6950-7000

6950-7000

Quảng Ngãi

7100-7200

7100-7200

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6500-6700

6500-6600

Quảng Ngãi

 

 

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

31/10/17

26/10/17

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300

6300

Quảng Ngãi

6200-6400

6200-6400

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950

6900-6950

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

31/10/17

26/10/17

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8400

8400

Đà Nẵng

8400

8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

31/10/17

26/10/17

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

+ Theo ước tính của Tổng cục Thống kê, trong tháng 10/2017, Việt Nam sản xuất 206,3 nghìn tấn Urea và 201,5 nghìn tấn NPK, lần lượt tăng 11,2% và 7,5% so với tháng 10/2016. Lũy kế 10 tháng đầu năm 2017, tổng sản lượng Urea và NPK ước đạt 1,98 triệu tấn và 2,09 triệu tấn, tương ứng tăng 15,7% và 9,9% so với cùng kỳ năm 2016.

Về thương mại, trong tháng 10/2017, Việt Nam ước tính nhập khẩu 330 nghìn tấn phân bón, trị giá 74 triệu USD, tăng 47% về lượng và 42% về kim ngạch so với tháng 9/2017. Lũy kế 10 tháng đầu năm 2017, tổng hàng nhập ước đạt 3,86 triệu tấn, trị giá 1021 triệu USD, tăng 15,6% về lượng và 12,1% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2016.

Sản lượng Urea và NPK của Việt Nam trong tháng 10/2017, nghìn tấn

 

Thực hiện 9T/2017

Ước tính T10/2017

Cộng dồn 10T/2017

T10/2017 so với T10/2016 (%)

10T/2017 so với 10T/2016 (%)

Urea

1770.3

206.3

1976.6

112

115.7

NPK

1887.4

201.5

2088.9

107.5

109.9

Nguồn: TCTK

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 30/10, tại Trung Quốc, giá urea hạt trong/đục xuất xưởng/bán buôn tiếp tục tăng từ 5-60 NDT/tấn so với ngày 26/10.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

30/10

26/10

25/10

24/10

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1750

1730-1750

1730-1750

1730

Bán buôn

1700-1790

1680-1780

1680-1780

1680-1780

Hà Nam

Xuất xưởng

1740-1745

1725-1740

1725-1730

1720-1740

Bán buôn

1700-1800

1700-1770

1700-1770

1700-1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

1760-1770

1700-1740

1700-1720

1700-1750

Bán buôn

1700-1810

1700-1800

1700-1800

1700-1800

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1880

1820-1860

1820-1860

1820-1860

Bán buôn

1780-1860

1700-1860

1700-1860

1700-1860

An Huy

Xuất xưởng

1770-1800

1750-1770

1750-1770

1750-1770

Bán buôn

1750-1830

1680-1800

1680-1800

1680-1800

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1800-1880

1800-1880

1800-1880

1800-1880

Bán buôn

1680-1780

1680-1780

1650-1780

1650-1780

Cam Túc

Xuất xưởng

1750

1750

1750

1750

Bán buôn

1580-1700

1580-1700

1580-1700

1580-1700

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1550

1550

1550

1550

Bán buôn

1520-1660

1520-1660

1520-1660

1520-1660

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1650-1680

1650

1650

1650

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1820

1800

1800

1800

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1820-1830

1800

1800

1820

Sơn Tây

Xuất xưởng

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1820-1880

1820-1860

1820-1860

1820-1860

Nguồn: Fert

+ Ngày 30/10, tại Trung Quốc, giá DAP giảm xuống mức 2432 NDT/tấn; giá MOP duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

27/10-30/10

24/10-26/10

18/10-23/10

16/10-17/10

12/10-15/10

09/10-11/10

25/09-08/10

20/09-24/09

DAP Trung Quốc bán buôn

2432

2452

2502

2482

2472

2460

2462

2466

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/10 so với 27/10

30/10

27/10

26/10

25/10

24/10

11/17

 

 

271.25

271.25

271.25

268.75

12/17

 

 

271.25

271.25

271.25

267.5

01/18

 

 

262.5

262.5

262.5

255

02/18

 

 

260

260

260

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/10 so với 27/10

30/10

27/10

26/10

25/10

24/10

11/17

 

 

259.25

259.25

259.5

255.5

12/17

 

 

264.75

262.25

260.75

257.5

01/18

 

 

264.75

265

262.25

256.5

02/18

 

 

264.75

265

261.5

257.5

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/10 so với 27/10

30/10

27/10

26/10

25/10

24/10

11/17

 

 

326.5

326.75

324.5

325

12/17

 

 

324.5

324.5

322.25

318.5

01/18

 

 

332

330

325

325

02/18

 

 

332

330

329

325

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/10 so với 27/10

30/10

27/10

26/10

25/10

24/10

11/17

 

 

152.5

147.5

147.5

147.5

12/17

 

 

156.25

151.25

151.25

151.25

01/18

 

 

175.25

171.75

170.25

167.5

02/18

 

 

175.5

171.75

170.25

168

Nguồn: CME

Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hóa chất, sản xuất phân bón tháng 10/2017, %

 

Tên ngành

Các tháng năm 2017 so với tháng bình quân năm gốc 2010

T10/2017
so với
T9/2017

T10/2017
so với
T10/2016

10T/2017 so với 10T/2016

Tháng 8

Tháng 9

Tháng 10

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

140.6

139

145.7

104.9

113

108.5

Sản xuất phân bón

143.3

136.8

152

111.1

107.3

110.2

Nguồn: TCTK

Chỉ số tiêu thụ ngành sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất tháng 9/2017, %

Tên ngành

T9/2017 so với T8/2017

T9/2017 so với T9/2016

9T/2017 so với 9T/2016

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

105.9

127.3

110.9

Nguồn: TCTK

Chỉ số tồn kho ngành sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất thời điểm 01/10/2017, %

Tên ngành

01/10/2017
so với 01/09/2017

01/10/2017
so với 01/10/2016

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

94.1

118.4

Nguồn: TCTK

* Tin vắn:

+ Ngày 31/10, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.471 đồng/USD, hạ 6 đồng so với ngày 30/10. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.145-21.776 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 31/10/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo