Thị trường Phân bón ngày 31/08/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 31/08/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Nhu cầu thấp

+ Đầu tuần này, Đông Nam Bộ ăn hàng do đó giao dịch tại Sài Gòn sôi động hơn. Tuy nhiên các chủng loại Ure; Kali; DAP vẫn chào giá khá lộn xộn. Nhu cầu mùa vụ vẫn khá thấp, nên chào giá nhiều hơn giao dịch thực tế.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

31/08/17

30/08/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

5900-6150 (kho Cần Thơ 5900)

Ure Cà Mau

5900-6000 (giá nhà máy 5600)

5900-6000 (giá nhà máy 5600)

Ure Hà Bắc

5800 (Nguyễn Phan)

5800 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

6950-7150 (tùy lượng)

6950-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900

6900

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11200-11500 (giao tháng 9)

11200-11500 (giao tháng 9)

DAP xanh Tường Phong 64%

 10400-10600

 10400-10600

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Nhu cầu thấp

+ Tại Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, nhu cầu tiêu thụ phân bón thấp, giá mua vào tăng nên ít giao dịch thành công.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

31/08/17

5750-5850 (tùy địa điểm giao hàng)

6000-6200 (tùy địa điểm giao hàng)

5900-6000

29/08/17

5750-5850 (tùy địa điểm giao hàng)

6000-6200 (tùy địa điểm giao hàng)

5900-6000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

31/08/17

11000-11500

10600-10700

29/08/17

11000-11500

10600-10700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

31/08/17

7000

7000

7000-7200

29/08/17

7000

7000

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

31/08/17

8700-8900

8300-8400

29/08/17

8700-8900

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

31/08/17

Bán ra tại kho cấp 1

6000-6100

5750-5850 (tùy dịa điểm giao hàng)

29/08/17

Bán ra tại kho cấp 1

6000-6100

5750-5850 (tùy địa điểm giao hàng)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

31/08/17

Bán ra tại kho cấp 1

 

10600-10700

 

29/08/17

Bán ra tại kho cấp 1

10800-11000

10600-10700

Chưa có hàng

Nguồn: AgroMonitor tổng hợ

2. Thị trường quốc tế

* Đấu thầu-Dự án:

+ Ấn Độ: Ngày 30/08, FACT đã mở mua 10.000 tấn quặng Phosphate (+/-10%) nhận tại Cochin từ 20/10-10/11. Hồ sơ dự thầu dự kiến đáo hạn ngày 21/09, yêu cầu báo giá FOB và CFR.

+ Nigeria: FAO sẽ cung cấp phân bón, hạt giống và các đầu vào khác cho 560.000 nông dân vùng Đông Bắc Nigeria trong mùa khô kể từ đầu tháng 10/2017, hướng tới giải quyết cuộc khủng hoảng lương thực và nhân đạo ở khu vực này.

* Bảng giá:

+ Ngày 30/08, tại Trung Quốc, giá urea xuất xưởng/bán buôn đang tạm giữ tại hầu hết các khu vực. Riêng giá nhà máy hạt trong tại Sơn Đông, An Huy giảm nhẹ 10-20 NDT/tấn. 

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

30/08

29/08

28/08

24/08

Ure hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1470

1470

1470

1460-1470

Bán buôn

1440-1540

1440-1540

1440-1540

1440-1540

Hà Nam

Xuất xưởng

1520-1530

1520-1530

1520-1540

1520-1550

Bán buôn

1550-1600

1550-1600

1550-1600

1550-1600

Sơn Đông

Xuất xưởng

1450-1510

1460-1510

1460-1510

1480-1490

Bán buôn

1500-1570

1500-1570

1500-1570

1500-1570

Sơn Tây

Xuất xưởng

1460-1470

1460-1470

1430-1480

1430-1480

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

1590-1620

1590-1620

1590-1620

1590-1620

Bán buôn

1570-1650

1570-1650

1570-1650

1570-1650

An Huy

Xuất xưởng

1600

1600-1620

1600-1620

1600-1620

Bán buôn

1550-1630

1550-1630

1550-1630

1550-1630

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

1590-1750

1590-1750

1590-1750

1590-1720

Bán buôn

1500-1750

1500-1750

1500-1750

1500-1750

Cam Túc

Xuất xưởng

1460-1540

1460-1540

1460-1540

1460-1540

Bán buôn

1430-1550

1430-1550

1430-1550

1430-1550

Ninh Hạ

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1430-1500

1430-1500

1430-1500

1430-1500

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1410

1410

1410

1410

Bán buôn

1430-1550

1430-1500

1430-1500

1430-1490

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1600

1600

1600

1570

Sơn Tây

Xuất xưởng

1460-1470

1460-1470

1430-1480

1430-1480

Giang Tô

Xuất xưởng

1620

1620

1620

1620

Nguồn: Fert

+ Ngày 30/08, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn bình quân ở mức 2470 NDT/tấn trong khi giá MOP bán buôn còn 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

16/08-30/08

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

01/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2470

2460

2460

2460

2456

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

1924

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/08 so với 29/08

30/08

29/08

28/08

25/08

24/08

08/17

0

197.5

197.5

197.5

197.5

196.75

09/17

0

198

198

198

198

200

10/17

0

195

195

195

195

197.5

11/17

0

194

194

194

194

196.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/08 so với 29/08

30/08

29/08

28/08

25/08

24/08

08/17

0

196.25

196.25

197

196

195.5

09/17

+2

200

198

198

198

196.75

10/17

+2.25

200.25

198

199

197.75

196

11/17

+2

200

198

194.75

194.5

196.25

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/08 so với 29/08

30/08

29/08

28/08

25/08

24/08

08/17

0

320.75

320.75

320.75

320.75

318.5

09/17

0

316.75

316.75

316.75

316.75

317

10/17

0

307.5

307.5

307.5

307.5

307.5

11/17

0

303.5

303.5

303.5

303.5

302.75

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 30/08 so với 29/08

30/08

29/08

28/08

25/08

24/08

08/17

0

122.25

122.25

122.25

122.25

123.75

09/17

0

126.75

126.75

126.75

126.75

126.75

10/17

-1

134.5

135.5

135.5

134.5

135.5

11/17

-1

135

136

136

136

136

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 31/08, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.443 đồng/USD, tăng 5 đơn vị so với ngày 30/08. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.116-21.770 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 31/08/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6350

-

-

Kali Israel trắng

6800

-

-

DAP Nga đen

11050

-

-

Urea hạt trong Nga

5850

-

-

Kali Chile trắng

6400

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3300

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13600

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6100

-

-

Urea đục Cà Mau

6000

-

-

Urea đục Malaysia

5950

-

-

Urea Indo hạt trong

5900

-

-

DAp Humic

11000

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo