Thị trường phân bón ngày 30/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường phân bón ngày 30/6/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 29/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, doanh nghiệp chào bán DAP xanh Hồng Hà 64%, DAP xanh Tường Phong 64% và DAP Đình Vũ 16-45 lần lượt ở mức 9500 đ/kg, 9100 đ/kg và 8000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

30/06/17

29/06/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

6100-6200  (TNB; ĐNB 6050-6100)

Ure Cà Mau

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

6000-6100 (TNB; ĐNB 5950-6000)

Ure Hà Bắc

5800-5850 (Nguyễn Phan)

5800-5850 (Nguyễn Phan)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6700-6750

6700-6750

Kali Israel (miểng)

6680-6700 (tùy lượng)

6680-6700 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6600-6700

6600-6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

9500 (Nguyễn Phan, Long Hải)

DAP xanh Tường Phong 64% (hàng đóng lại bao)

9100 (9150 giao tháng 7)

9100 (9150 giao tháng 7)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8700-8750

8700-8750

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3900-4000

3900-4000

SA Phú Mỹ (Nhật)

3600-3850

3600-3850

SA Trung Quốc bột mịn

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

2850-2900 (giao đến nhà máy 3000-3200)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Giá chững

+ Ngày 30/06, giá bán ra một số chủng loại phân bón tại kho cấp 1 Cần Thơ, Kiên Giang (chưa bao gồm chi phí vận chuyển): Ure Cà Mau 6100-6150 đ/kg; Ure Phú Mỹ 6300 đ/kg; DAP xanh hồng hà 64% ở mức 9600-9700 đ/kg; DAP xanh Cà Mau 64% ở mức 9600-9700 đ/kg.

Chào bán một số chủng loại phân bón tới kho cấp 2 Long An: Urea Phú Mỹ 6200 đ/kg, Urea Cà Mau 6000 đ/kg; DAP xanh Hồng Hà 64% 9500 đ/kg; Kali Israel miểng 7000 đ/kg, Kali Nga miểng 6800 đ/kg.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

30/06/17

6100-6150 (6100 giao thẳng; 6150 bán tại kho cấp 1)

6300

26/06/17

6100-6150 (6100 giao thẳng; 6150 bán tại kho cấp 1)

6300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

DAP Đình Vũ 16-45 (xanh/đen)

30/06/17

9600-9700

9300-9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

26/06/17

9600-9700

9300-9400

8200-8300 (8200 giao kho cấp 1; 8300 giao kho cấp 2)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

30/06/17

7000

7000

7000-7200

26/06/17

7000

7000

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

30/06/17

8700-8900

8300-8400

26/06/17

8700-8900

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 29/06, giá urea xuất xưởng (hạt trong/hạt đục) tại một số địa phương Trung Quốc đang tăng/giảm khác nhau, mức biến động khoảng 10-20 NDT/tấn so với ngày 28/06. Với hình thức bán buôn, giá tạm chững.

Giá urea hạt trong (xuất xưởng/bán buôn) tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Địa phương

Ngày 29/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Xuất xưởng

Bán buôn

Hắc Long Giang

1660-1690

1700-1770

1660-1690

1700-1770

1660-1690

1700-1800

1660-1690

1650-1900

Hà Bắc

1550-1570

1525-1600

1550-1570

1525-1600

1540-1560

1530-1600

1540-1560

1530-1600

Hà Nam

1600

1530-1660

1600

1530-1660

1600

1530-1660

1600

1530-1660

Sơn Đông

1590-1630

1590-1670

1590-1610

1590-1670

1580-1610

1590-1670

1570-1600

1590-1670

Sơn Tây

1510-1520

 

1520-1530

 

1520-1530

 

1520-1530

 

Giang Tô

1700-1750

1670-1800

1680-1750

1670-1800

1730-1760

1670-1800

1730-1760

1670-1800

An Huy

1670-1680

1650-1750

1670-1680

1650-1750

1670-1720

1650-1750

1690-1720

1650-1750

Tứ Xuyên

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

1730-1800

1500-1750

Cam Túc

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

1580-1600

1500-1670

Ninh Hạ

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1500-1560

1500

1500-1560

Nguồn: fert

Giá urea hạt đục xuất xưởng tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

 

Ngày 29/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Sơn Đông

1580

1580

1560

1560

Sơn Tây

1490-1500

1490-1530

1490-1530

1490-1530

Giang Tô

1740

1740

1740

1740

Nguồn: fert

+ Ngày 29/06, giá DAP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 2575 NDT/tấn.

Giá DAP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

01/06-29/06

2575

01/05-31/05

2575

26/04-30/04

2575

01/04-25/04

2550

30/03-31/03

2550

14/03-29/03

2575

01/03-13/03

2587.5

Nguồn: sunsirs

+ Ngày 29/06, giá MOP nội địa Trung Quốc bình quân ở mức 1907.78 NDT/tấn.

Giá MOP nội địa Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Ngày

NDT/tấn

14/06-29/06

1907.78

01/06-13/06

1917.78

23/05-31/05

1917.78

11/05-22/05

1926

01/05-10/05

1927

12/04-30/04

1927

11/04

1928

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06 so với 28/06

Ngày 29/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

06/17

+0.5

187.5

187

186.25

186.25

186.25

07/17

0

180

180

180.75

181.25

181.25

08/17

0

180

180

180.75

181.25

181.25

09/17

+1.25

181.25

180

182

182.5

182.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06 so với 28/06

Ngày 29/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

06/17

-0.75

163.75

164.5

164.75

164.75

164.75

07/17

+1.75

164.25

162.5

165.25

165

165

08/17

+2.75

164.75

162

166.75

167.25

167.25

09/17

+3.5

165.5

162

168.25

168.25

168.25

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06 so với 28/06

Ngày 29/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

06/17

0

311

311

310.25

310.25

310.25

07/17

+0.25

310.25

310

310.25

310.25

310.25

08/17

-1

311.5

312.5

310.75

310.75

310.75

09/17

+0.5

311

310.5

311

311

310.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06 so với 28/06

Ngày 29/06

Ngày 28/06

Ngày 27/06

Ngày 26/06

Ngày 23/06

06/17

-3.75

137.25

141

140.5

140.5

140.5

07/17

0

125

125

125

125

125

08/17

+0.5

122

121.5

122

122

122.5

09/17

+0.5

122

121.5

122

122

122.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 30/06, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.431 đồng/USD, giảm 1 đồng so với ngày 29/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng là 23.103-21.759 đồng.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 30/06/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3400

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6850

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6050

-

-

Kali Israel trắng

6600

-

-

Kali Chile trắng

6350

 

 

SA Nhật vàng kim cương

3500

 

 

SA Nhật bột vàng

3250

 

 

NPK Korea 16-16-8+TE

7950

 

 

NPK Korea 16-8-16+TE

8300

 

 

DAP Korea đen

12600

-

-

DAP ÚC

9450

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6000

 

 

Urea Phú Mỹ

6000

-

-

Urea đục Cà Mau

5800

-

-

Urea đục Malaysia

5700

-

-

Urea Indo hạt trong

5800

-

-

DAp Humic

10500

10000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo