Thị trường Phân bón ngày 30/10/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 30/10/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Ngày 30/10, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán xanh hồng hà 64% và DAP xanh Đình Vũ tạm giữ ở mức 11200-11250 đ/kg và 9100-9200 đ/kg, DAP nâu Tường Phong 64% ở mức 10100-10200 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

30/10/17

28/10/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-7100 (hàng ít)

6800-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6700-7000 (hàng ít)

6700-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

7050 (tùy lượng)

7050 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11200-11250

11200-11250

DAP xanh Tường Phong 64%

Khan hàng

Khan hàng

DAP Đình Vũ 16-45

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

9100-9200 (Đen/xanh); 9000-9050 (vàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: Nhu cầu thấp

Tại Cần Thơ, Kiên Giang,… các đại lý cấp 1 đã chuẩn bị hàng cho vụ Đông Xuân, các kho hàng cấp 1 đã khá nhiều. Tuy nhiên nước lũ cao nên các đại lý cấp 2 chưa nhập hàng. Tàu DAP Đình Vũ đang làm hàng tại cảng Cần Thơ, chủ yếu trả hàng cho các đại lý đã mua trước đó.

Bảng giá Urea bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Urea Cà Mau

Urea Phú Mỹ

Ure Hà Bắc

30/10/17

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

7000-7150

-

27/10/17

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

7000-7150

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

30/10/17

11400-11500

10800-10900

27/10/17

11400-11500

10800-10900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Canada/Belarus miểng

30/10/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

27/10/17

7000-7100

7200-7300

7000-7200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 + 13S)

30/10/17

8700-8900

8400

27/10/17

8700-8900

8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ (nhà máy/kho)

Ure Cà Mau (nhà máy)

30/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7150

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

27/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

7000-7150

6900-6950 (giao thẳng); 6950-7000 (giao tại kho)

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64% (đóng lại bao)

DAP xanh Đình Vũ

30/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

27/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

11200-11300

11000

Cấp 1 hết hàng

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Nga/ Israel bột (SG)

Kali Israel miểng (SG)

Kali Nga miểng (SG)

30/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

27/10/17

Bán ra tại kho cấp 1

-

-

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Tiến độ làm hàng phân bón tại cụm cảng Sài Gòn, cập nhật ngày 30/10/17: Tính đến hết ngày 29/10, tàu phân bón Pasco 98, Vĩnh An, Majestic Pescadores và Tu Cuong 88 (nhập ngoại) đã dỡ hàng xong; các tàu STC Athena, Nashico 8, Unity, Hải Phương Asian VN, Viet Phong (nhập ngoại) và Xà lan (xuất nội) hiện đang làm hàng.

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 10/2017, cập nhật ngày 30/10: Trong tháng 10, đang có 42.555 tấn phân bón các loại dự kiến cập cảng Quy Nhơn; trong đó có 4.700 tấn Urea rời (Tường Nguyên), 900 tấn Đạm Cà Mau (Bình Minh), 1750 NPK rời (Hoàng Ngân) và 3.250 tấn SA Trung Quốc rời (Tiến Phước) dự kiến cập cảng vào ngày 28/10.

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 29/10, tại Trung Quốc, giá DAP giảm xuống mức 2432 NDT/tấn; giá MOP duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

27/10-29/10

24/10-26/10

18/10-23/10

16/10-17/10

12/10-15/10

09/10-11/10

25/09-08/10

20/09-24/09

DAP Trung Quốc bán buôn

2432

2452

2502

2482

2472

2460

2462

2466

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

Nguồn: sunsirs

Giá Urea tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 9-10/2017

Thị trường

Đơn vị

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

Hạt trong-Yuzhny

USD/t FOB

275

269

258

255

254

248

229

Hạt đục-Middle East

USD/t FOB

266

262

250

246

246

258

230

Hạt đục-Nola

USD/st FOB

250

245

234

226

235

246

224

Hạt đục-Combelt

USD/t FOB

283

275

270

270

273

275

248

Nguồn: Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 9-10/2017

Thị trường

Đơn vị

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

DAP Tampa

USD/t FOB

345

345

344

345

345

341

334

DAP Morocco

USD/t FOB

366

366

366

360

359

350

348

DAP CFL

USD/t FOB

343

350

350

355

355

355

344

DAP Nola

USD/st FOB

324

323

321

323

332

339

325

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

366

364

364

363

360

355

346

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong tháng 9-10/2017

Thị trường

Đơn vị

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

Cornbelt

USD/t FOB

255

255

255

254

255

255

254

Brazil C&F

USD/t CFR

276

276

276

274

273

273

265

SE Asia C&F

USD/t CFR

255

254

254

253

249

249

249

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong tháng 8-10/2017, USD/tấn FOB

Thị trường

23/10-27/10

16/10-20/10

09/10-13/10

02/10-06/10

25/09-29/09

18/09-22/09

11/09-15/09

Ammonia Tampa C&F

245

245

245

245

245

215

215

Sulphur Tampa C&F

74

74

74

74

74

74

74

Nguồn: Mosaicco

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/10 so với 26/10

27/10

26/10

25/10

24/10

23/10

11/17

0

271.25

271.25

271.25

268.75

268.75

12/17

0

271.25

271.25

271.25

267.5

267.5

01/18

0

262.5

262.5

262.5

255

255

02/18

0

260

260

260

255

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/10 so với 26/10

27/10

26/10

25/10

24/10

23/10

11/17

0

259.25

259.25

259.5

255.5

258.75

12/17

+2.5

264.75

262.25

260.75

257.5

265

01/18

-0.25

264.75

265

262.25

256.5

260

02/18

-0.25

264.75

265

261.5

257.5

260

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/10 so với 26/10

27/10

26/10

25/10

24/10

23/10

11/17

-0.25

326.5

326.75

324.5

325

321

12/17

0

324.5

324.5

322.25

318.5

318.5

01/18

+2

332

330

325

325

319.5

02/18

+2

332

330

329

325

319.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 27/10 so với 26/10

27/10

26/10

25/10

24/10

23/10

11/17

+5

152.5

147.5

147.5

147.5

147.5

12/17

+5

156.25

151.25

151.25

151.25

152.5

01/18

+3.5

175.25

171.75

170.25

167.5

168

02/18

+3.75

175.5

171.75

170.25

168

169

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 30/10, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.477 đồng/USD, tăng 3 đồng so với ngày 28/10. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.151-21.783 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 30/10/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11250

-

-

Urea hạt trong Nga

6700

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11100

10500

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo