Thị trường Phân bón ngày 30/09/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 30/09/2017

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Nhu cầu thấp

+ Sáng 30/09, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Ure Phú Mỹ ở mức 6900-7100 đ/kg; Ure Cà Mau 6800-7000 đ/kg; Ure Hà Bắc 6400 đ/kg; Ure Nga hạt trong/hạt đục 6400-6500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

30/09/17

29/09/17

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6900-7100 (hàng ít)

6900-7100 (hàng ít)

Ure Cà Mau

6800-7000 (hàng ít)

6800-7000 (hàng ít)

Ure Hà Bắc

6400

6400

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6800-6850

6800-6850

Kali Israel (miểng)

7050-7150 (tùy lượng)

7050-7150 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

7000-7050

7000-7050

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11400-11500 (chỉ mức giá 11200-11250 được chấp nhận)

11400-11500 (chỉ mức giá 11200-11250 được chấp nhận)

DAP xanh Tường Phong 64%

11000 (Sài Gòn); 10900 (Cần Thơ)

11000 (Sài Gòn); 10900 (Cần Thơ)

DAP Đình Vũ 16-45

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

8530 (hạt xanh, trả tiền trước, tháng 10 giao hàng)

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8000-8100

8000-8100

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8500-8700

8500-8700

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

+ Ngày 29/09, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2462 NDT/tấn; giá MOP tạm duy trì ở mức 1896.67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

25/09-29/09

20/09-24/09

15/09-19/09

16/08-14/09

11/08-15/08

10/08

08/08-09/08

02/08-07/08

DAP Trung Quốc bán buôn

2462

2466

2456

2470

2460

2460

2460

2456

MOP Trung Quốc bán buôn

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1896.67

1899

1907

1912

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/09 so với 28/09

29/09

28/09

27/09

26/09

25/09

10/17

-2.5

247.5

250

250

250

247.5

11/17

0

245.75

245.75

245.75

245.75

245.75

12/17

0

240

240

240

240

240

01/18

0

235

235

235

235

235

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2017, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/09 so với 28/09

29/09

28/09

27/09

26/09

25/09

10/17

+1.25

230.75

229.5

231

240

240

11/17

+1.25

231

229.75

231

239.75

240.5

12/17

+1

231

230

229

239.5

239

01/18

+0.5

232.5

232

230

239.5

242.25

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/09 so với 28/09

29/09

28/09

27/09

26/09

25/09

10/17

-0.75

322.25

323

324

327.5

328.5

11/17

0

312

312

314

318.25

319

12/17

-0.5

309.25

309.75

312.5

313.25

313.25

01/18

0

305

305

303.5

302.5

302.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2017, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/09 so với 28/09

29/09

28/09

27/09

26/09

25/09

10/17

-4.5

144.25

148.75

148.75

150.5

147.25

11/17

-6.25

146.25

152.5

152.5

154.25

154.25

12/17

-8.25

147.75

156

158.5

159.25

159.25

01/18

-4.75

152

156.75

158.25

159.75

159.75

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 30/09, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.470 đồng/USD, ngang giá so với ngày 29/09. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.143-21.797 đồng/USD.

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 30/09/2017

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3500

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

-

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

11050

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3550

-

-

SA Nhật bột vàng

3350

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8000

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

13700

-

-

DAP ÚC

10900

-

-

Urea Ninh Bình bao Vinacam

-

 

 

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

-

-

-

Urea Indo hạt trong

6500

-

-

DAp Humic

11000

10500

-

Nguồn: Vinacam

 

Tin tham khảo