Thị trường Phân bón ngày 30/06/2018
 

Thị trường Phân bón ngày 30/06/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn

+ Ngày 30/06, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán DAP xanh hồng hà 64%, DAP xanh tường phong 64% lần lượt ở mức 12250-12300-12400 đ/kg và 12000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

30/06/2018

29/06/2018

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

7000-7100

7000-7100

Ure Cà Mau

7000-7100

7000-7100

Ure Hà Bắc

6400-6500

6400-6500

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7100

6900-7100

Kali Israel (miểng)

6750-6900 (tùy lượng)

6750-6900 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6700

6700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12250-12300-12400 (Nguyễn Phan chào 12400)

12250-12300-12400 (Nguyễn Phan chào 12400)

DAP xanh Tường Phong 60%

11100-11200 (kho)

11100-11200 (kho)

DAP xanh Tường Phong 64%

12000 (hàng ít)

12000 (hàng ít)

DAP Đình Vũ 16-45

9450

9450

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 6-7/2018, cập nhật ngày 29/06/2018: Dự kiến trong tháng 6 có 73.700 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 900 tấn Ure bao Cà Mau (Quý Phước) và 1.500 tấn NPK rời (Thái Bình Dương) cập cảng ngày 29/06.

Ngày 02/07, dự kiến có tàu 8.000 tấn SA Nhập rời (Minh Tân) dự kiến cập cảng Quy Nhơn. Ngoài ra, còn có tàu 2.000 tấn Ure bao (Phú Mỹ) chưa rõ ngày cập cảng).

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:                                                       

Diễn biến giá Urea trên thị trường quốc tế năm 2018, USD/tấn FOB

Chủng loại

25/06-28/06

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

14/05-17/05

Ure hạt trong

Yuzhnyy

 

240

230-235

225-230

220

219-221

215-220

Trung Quốc

 

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

300-310

Trung Đông

 

250-255

250-255

250-255

244-246

244-246

244-247

Đông Nam Á

 

260

260

260

260

260

260

Ure hạt đục

Trung Đông

 

225-275

209-255

209-255

209-250

187-235

183-226

Ai Cập

 

263-282

257-258

240-255

235-250

222-230

217-222

Nola (*)

249

248

241

232

234

224

202

Trung Quốc

 

275-290

275-290

272-275

260

260

258-261

Đông Nam Á

 

264-267

250-258

250-253

242-252

240-251

245-251

Đông Nam Á (CFR)

 

276-285

266-278

263-266

255-257

257-261

248-260

Brazil (CFR)

 

270-275

260-265

260-267

255-268

245-249

237-238

Brazil (*)

293

279

265

263

262

249

237

Baltic

 

242-249

232-242

233-240

228-235

210-220

215-220

Biển Đen

 

241-248

231-238

233-240

227-241

217-222

210-219

Nguồn: Fertecon- Agromonitor tổng hợp- (*) Mosaicco

Giá Phosphate tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

25/06-28/06

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05

DAP Tampa

USD/t FOB

419

415

413

409

409

407

DAP Morocco

USD/t FOB

430

427

418

416

416

413

DAP CFL

USD/st FOB

395

395

395

395

389

385

DAP Nola

USD/st FOB

402

399

398

390

380

381

DAP Ả rập xê út

USD/t FOB

425

425

424

424

421

421

DAP Trung Quốc

USD/t FOB

417

415

414

413

413

413

DAP Ấn Độ C&F

USD/t CFR

431

431

430

429

430

430

MAP Brazil C&F

USD/t CFR

438

436

433

431

429

429

MAP Nola

USD/st FOB

406

405

401

390

379

376

Nguồn: Mosaicco

Giá MOP tại một số khu vực trên thế giới trong năm 2018

Thị trường

Đơn vị

25/06-28/06

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

Nola

USD/st FOB

259

255

248

245

243

243

Cornbelt

USD/t FOB

283

280

275

274

270

269

Brazil C&F

USD/t C&F

318

317

316

314

314

313

SE Asia C&F

USD/t C&F

284

283

283

283

282

282

Nguồn: Mosaicco

Giá Ammonia/Sulphur tại Tampa (Mỹ) trong năm 2018, USD/tấn CFR

Thị trường

25/06-28/06

18/06-21/06

11/06-14/06

04/06-07/06

28/05-31/05

21/05-24/05/18

Ammonia Tampa C&F

280

270

270

270

270

255

Sulphur Tampa C&F

115

115

115

115

115

115

+ Ngày 30/06/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn ở mức 2559,29 NDT/tấn còn MOP ở mức 2216,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

26/06-30/06/18

12/06-25/06/18

06/06-11/06/18

05/06/18

04/06/18

29/05/18

25/05-28/05/18

DAP

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2559.29

2569.29

2569.29

MOP

2216.67

2216.67

2216.67

2300

2200

2200

2200

Lưu huỳnh

1075.56

1083.33

1095.56

1095.56

1122.22

1122.22

1124.44

Nguồn: Sunsirs

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06/18 so với 28/06/18

29/06/2018

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

07/18

0

256.5

256.5

253.5

249

249

08/18

0

259

259

256

248

248

09/18

0

258

258

255

246.5

246.5

10/18

0

258.5

258.5

258.5

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06/18 so với 28/06/18

29/06/2018

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

07/18

0

280

280

276

273

273

08/18

+0.5

282

281.5

279

279

 

09/18

+1.5

283

281.5

277.5

272.5

 

10/18

0

279

279

 

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea tại Ai Cập năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06/18 so với 28/06/18

29/06/2018

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

07/18

+2.5

283.5

281

277.5

270

270

Nguồn: CME

 

 

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06/18 so với 28/06/18

29/06/2018

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

07/18

0

398

398

398

396.5

396.5

08/18

0

397

397

397

396.5

396.5

09/18

0

397.5

397.5

397.5

399

399

10/18

0

395.5

396.5

 

 

 

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/06/18 so với 28/06/18

29/06/2018

28/06/2018

27/06/2018

26/06/2018

25/06/2018

07/18

0

165

165

165

165

165

08/18

-1

164

165

161.5

161

161

09/18

0

165

165

162

162

162

10/18

0

174.5

174.5

 

 

 

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 30/06/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.650 đồng/USD, ngang giá so với ngày 29/06. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.329-21.971 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

26/06

22.890

22.960

22.903

22.983

22.890

22.980

3.463

3.523

3.464

3.544

27/06

22.905

22.975

22.894

22.974

22.890

22.980

3.442

3.502

3.443

3.522

28/06

22.905

22.975

22.915

22.995

22.890

22.980

3.435

3.495

3.433

3.512

29/06

22.920

22.990

22.916

22.996

22.910

23.000

3.439

3.499

3.433

3.512

30/06

22.920

22.990

22.916

22.996

22.910

23.000

3.439

3.499

3.433

3.512

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

                         

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 30/06/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

Urea hạt đục Nga

7000

 

 

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

-

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

6950

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

7000

-

-

DAP Nga đen

11800

-

-

Urea hạt trong Nga

6950

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3400

-

-

SA Nhật bột vàng

-

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

-

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

-

-

-

DAP Korea đen

14400

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

-

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

 

-

-

Urea Phú Mỹ

7000

-

-

Urea đục Cà Mau

7000

-

-

Urea đục Malaysia

6950

-

-

SA Vàng Thái Lan

-

 

 

Urea Indo hạt trong

6900

-

-

DAP Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo