Thị trường Phân bón ngày 30/01/2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Thị trường Phân bón ngày 30/01/2018

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: Thị trường trầm lắng

+ Sáng ngày 30/01, tại chợ Trần Xuân Soạn, chào bán Kali Israel (miểng) ở mức 6825-7000 đ/kg (tùy lượng); Kali Phú Mỹ (miểng) 6900-7000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại chợ Trần Xuân Soạn năm 2017, Vnd/kg

 

30/01/18

29/01/18

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6800)

6850-7050 (tại kho trung chuyển TNB 6800)

Ure Cà Mau

6900-7100 (giá ngoài lệnh nhà máy 6950-7000)

6900-7100 (giá ngoài lệnh nhà máy 6950-7000)

Ure Hà Bắc

6600-6700

6600-6700

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

6900-7000

6900-7000

Kali Israel (miểng)

6825-7000 (tùy lượng)

6825-7000 (tùy lượng)

Kali Nga (miểng)

6900-7000

6900-7000

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

12500-12900 (12500-12600 Nguyễn Phan; 12700-12900 Hồng Vân)

DAP Phú Mỹ

10000-10500

10000-10500

DAP Đình Vũ 16-45

9500

9500

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8200-8300

8200-8300

NPK Việt Nhật 16-16-8+13S

8500-8600

8500-8600

NPK Bình Điền 16-16-8+9S+TE

8665

8665

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

8200

8200

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3600-3700

3600-3700

SA Phú Mỹ (Nhật)

3450-3600

3450-3600

SA Trung Quốc bột mịn

2700

2700

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền Trung: giá Ure chững, nhu cầu chậm lại do đang giữa giai đoạn bón đợt 1 và 2

+ Tại miền Trung đa số đã bón xong đợt 1 cho lúa Đông Xuân nên nhu cầu chậm lại. Lượng hàng bán ra của đại lý cấp 1 khoảng 50 tấn/ngày. Dự kiến đợt 2 sẽ bắt đầu chăm bón trong khoảng 7-10 ngày nữa.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

30/01/18

26/01/18

Urea Phú Mỹ

Đà Nẵng

7100-7150 (kho trung chuyển)

7100-7150 (kho trung chuyển)

Quy Nhơn

6950 (kho trung chuyển lệnh mới 6900)

6930-7000 (kho trung chuyển lệnh mới 6900)

Quảng Ngãi

7120-7150

7250-7350

Urea Cà Mau hạt đục

Quy Nhơn

6950

6950

Quảng Ngãi

7350

7350

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

30/01/18

26/01/18

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

6300-6400

6300-6400

Quảng Ngãi

6400-6600

6400-6600

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

6900-6950 (hàng ít)

6900-6950 (hàng ít)

Quảng Ngãi

7000-7100

7000-7100

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

30/01/18

26/01/18

NPK Phú Mỹ (16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

8600

8350-8400

Đà Nẵng

 

8450-8500

Quảng Ngãi

8700-8750 (hàng cũ)

8700-8750

NPK Bình Điền (Quảng Trị) 20-20-15

Quảng Ngãi

11700-11800

11700-11800

Quảng Trị

11400-11500

11400-11500

Nguồn: Agromonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

30/01/18

26/01/18

SA Nhật (hạt trung)

Quy Nhơn

3200-3300

3200-3300

Quảng Ngãi

3500-3550

3500-3550

SA Trung Quốc (bột)

Quy Nhơn

2400-2500

2400-2500

Quảng Ngãi

2600-2700

2600-2700

Nguồn: Agromonitor tổng hợp          

* Thông tin hàng tàu phân bón:

+ Hàng tàu phân bón dự kiến cập cảng Quy Nhơn trong tháng 1-2/2018, cập nhật ngày 29/01/2018: Dự kiến ngày 03/02, có 8.000 tấn SA rời (Minh Tân) về cảng Quy Nhơn.

Trong tháng 1 đang có có 46.050 tấn phân bón các loại cập cảng Quy Nhơn. Trong đó có 950 tấn Đạm Cà Mau (Quý Phước), 8.000 tấn SA Nhật rời (NN Bình Định) và 650 tấn Phân lân (Thái Bình Dương) cập cảng ngày 30/01.

* Thương mại-Sản xuất:

+ Theo ước tính của Tổng cục Thống kê, trong tháng 1/2018, Việt Nam sản xuất 159,2 nghìn tấn Urea và 256 nghìn tấn NPK.

Về thương mại, trong tháng 1/2017, Việt Nam ước tính nhập khẩu 390 nghìn tấn phân bón, trị giá 126 triệu USD, tăng 9,9% về lượng và 34,9% về trị giá so với tháng 1/2017.

Sản lượng Urea và NPK của Việt Nam trong tháng 1/2018, nghìn tấn

 

Thực hiện T12/2017

Ước tính T1/2018

T1/2018 so với T12/2017 (%)

T1/2018 so với T1/2017 (%)

Urea

150.9

159.2

105.6

91.4

NPK

297.6

256.0

86.0

115.6

 

Nguồn: TCTK

Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hóa chất tháng 1/2018, %

 

Tên ngành

T1/2018
so với
T12/2017

T1/2018
so với
T1/2017

 
 

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

94.4

115.5

 
 

Nguồn: TCTK (Từ tháng 1/2018, các chỉ số được tính toán và công bố theo năm gốc so sánh 2015)

2. Thị trường quốc tế

* Bảng giá:

Diễn biến giá Urea giao dịch quốc tế năm 2017-2018, USD/tấn

Khu vực

Chủng loại

30/01/18

23/01/18

15/01/18

08/01/18

26/12/17

Vịnh Mỹ-FOB

Hạt đục

242

239

243

 

250

Iran- FOB

Hạt đục

 

237

248

243

246

Ai Cập-FOB

Hạt đục

250

256

266

265

259

Indonesia/Malaysia-FOB

Hạt đục

 

261

260

253

250

Vịnh Ả Rập-FOB

Hạt đục

 

240

242

245

248

Biển Atlantic Pháp-CFR

Hạt đục

242

248

253

252

 

Venezuela-FOB

Hạt đục

239

232

237

 

242

Trung Quốc-FOB

Hạt đục (XK)

 

305

303

293

280

Vịnh Ả Rập-FOB

Hạt trong

245

240

 

 

273

Ukraine-FOB

Hạt trong

232

228

224

223

219

Biển Baltic-FOB

Hạt trong

223

220

221

217

 

Romania-FOB

Hạt trong

247

243

238

237

233

Trung Quốc-FOB

Hạt trong (XK)

 

310

315

305

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 29/01/2018, giá Ure xuất xưởng giảm nhẹ tại một số khu vực sản xuất như Hà Nam, Sơn Đông, An Huy,… Trong khi đó, giá bán buôn tạm giữ.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2018, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

29/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1880-1900

1880-1900

1880-1900

1880-1900

Bán buôn

1860-1920

1860-1920

1860-1920

1860-1920

Hà Nam

Xuất xưởng

1910-1945

1920-1945

1920-1945

1920-1935

Bán buôn

1880-1950

1880-1950

1880-1950

1880-1950

Sơn Đông

Xuất xưởng

1910-1920

1910-1930

1910-1930

1900-1920

Bán buôn

1940-1970

1940-1970

1930-1970

1900-1970

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880-1940

1880-1940

1900-1940

1900-1940

Bán buôn

-

-

-

-

Giang Tô

Xuất xưởng

2030

2030

2030

2030

Bán buôn

1950-2080

1950-2080

1950-2080

2000-2080

An Huy

Xuất xưởng

2000-2020

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Bán buôn

2000-2050

2000-2050

2000-2050

2000-2050

Tứ Xuyên

Xuất xưởng

2100

2100

2100

2100

Bán buôn

2100-2150

2160-2220

2160-2220

2160-2220

Cam Túc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Bán buôn

1950-2030

1900-2100

1900-2100

1900-2100

Ninh Hạ

Xuất xưởng

1830

1830

1830

1830

Bán buôn

1800-1880

-

-

-

Hắc Long Giang

Xuất xưởng

1940-1970

1940-1970

1940-1970

1940-1970

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1950-1960

1950

1950

1950

Hà Nam

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Đông

Xuất xưởng

1940-1960

1960-1980

1960-1980

1950-1970

Sơn Tây

Xuất xưởng

1880-1940

1880-1940

1900-1940

1900-1940

Giang Tô

Xuất xưởng

2000

2000

2000

2000

Nguồn: Fert

+ Ngày 29/01/2018, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn tạm giữ ở mức 2712.5 NDT/tấn còn MOP ở mức 2066,67 NDT/tấn.

Giá DAP/MOP bán buôn tại Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

26/01-29/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

16/01-22/01/18

15/01/18

09/01-14/01/18

DAP

2712.5

2712.5

2725

2725

2725

2725

2712.5

MOP

2066.67

2066.67

2066.67

2100

2100

2100

2100

Lưu huỳnh

1318.89

1341.11

1352.22

1352.22

1420

1445.56

1445.56

Nguồn: sunsirs

Giá Urea hạt trong tại Yuzhnyy năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/01/18 so với 26/01/18

29/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

02/18

0

230

230

230

227.5

227.5

03/18

0

230

230

230

227.5

227.5

04/18

0

225

225

225

220

220

05/18

0

220

220

220

220

220

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2018, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/01/18 so với 26/01/18

29/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

02/18

0

251

251

249

247

246.5

03/18

+2.5

256.5

254

254

250

246.5

04/18

+2

252

250

250

246.5

246.5

05/18

+3

246

243

243

244.5

239

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/01/18 so với 26/01/18

29/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

02/18

0

356

356

356

356

356

03/18

+1

357.5

356.5

356.5

356.5

356.5

04/18

+1

354.5

353.5

353.5

353.5

353.5

05/18

0

352

352

352

352

352

Nguồn: CME

Giá DAP tại Tampa năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/01/18 so với 26/01/18

29/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

02/18

-5

390

395

390

390

390

03/18

-5

390

395

390

390

390

04/18

-5

385

390

385

385

385

05/18

-2.5

382.5

385

382.5

382.5

382.5

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2018, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 29/01/18 so với 26/01/18

29/01/18

26/01/18

25/01/18

24/01/18

23/01/18

02/18

0

176

176

176

176

176

03/18

0

178

178

178

178

177.5

04/18

-1

175.5

176.5

176.5

176

176

05/18

0

174.5

174.5

174.5

174.5

174.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­

+ Ngày 30/01/2018, NHNN công bố tỷ giá trung tâm giữa VND/USD là 22.441 đồng/USD, tăng 15 đồng so với ngày 29/01. Với biên độ +/-3%, tỷ giá trần-sàn được NHTM áp dụng khoảng 23.114-21.768 đồng/USD.

Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

Ngày

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

25/01

22.675

22.745

22.664

22.744

22.670

22.740

3.558

3.618

3.545

3.627

26/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.561

3.621

3.550

3.632

27/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.561

3.621

3.554

3.636

29/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.560

3.620

3.550

3.633

30/01

22.675

22.745

22.665

22.745

22.670

22.740

3.553

3.613

3.546

3.628

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.007

-0.007

-0.004

-0.005

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tham khảo giá phân bón bán ra của CTCP Vinacam ngày 30/01/2018

Chủng loại

Giá (đ/kg)

TP.HCM

Hà Nội

Quy Nhơn

SA Nhật hiệu Con hổ

3350

-

-

SA Trung Quốc Capro

3750

-

-

SA Trung Quốc Miểng

3650

-

-

SA Trung Quốc bột trắng

2700

-

-

Kali Israel hạt Miểng

7150

-

-

Kali Israel hạt nhuyển (bột)

6450

-

-

Kali Israel trắng

-

-

-

DAP Nga đen

12000

-

-

Urea hạt trong Nga

6500

-

-

Kali Chile trắng

-

-

-

SA Nhật vàng kim cương

3450

-

-

SA Nhật bột vàng

3400

-

-

NPK Korea 16-16-8+TE

8050

-

-

NPK Korea 16-8-16+TE

8400

-

-

DAP Korea đen

14500

-

-

DAP ÚC

11600

-

-

SA Korea Vàng

3350

 

 

Urea Ninh Bình bao Vinacam

6400

-

-

Urea Phú Mỹ

6850

-

-

Urea đục Cà Mau

6850

-

-

Urea đục Malaysia

6850

-

-

SA Vàng Thái Lan

3100

 

 

Urea Indo hạt trong

6450

-

-

DAp Humic

11600

11000

-

Nguồn: Vinacam

Tin tham khảo